1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
mime(v)
Diễn kịch câm
mime a song
hát nhép
session musician
là những nhạc sĩ, ca sĩ hát bè, hoặc nhạc công chuyên nghiệp được thuê để biểu diễn trong các buổi thu âm, hòa nhạc hoặc lưu diễn
percussion instrument
nhạc cụ gõ
Wind instrument
nhạc cụ hơi
stringed instrument
nhạc cụ dây
clown(v)
làm trò hề
original(adj)
nguyên bản
Extravaganza
đại nhạc hội
a wealth of
nhiều
Circus disciplines
các bộ môn xiếc
poetic (adj)
có tính thơ
presence
sự hiện diện
precision (n)
sự chính xác
entilte
có tên, tựa đề…
interval
khoảng thời gian, khoảng cách hoặc khoảng nghỉ giữa hai sự kiện
verstile(adj)
đa năng, linh hoạt, tháo vát
A bunch of guys
Một đám thanh niên / một nhóm bạn
curious(adj)
tò mò
go back a long way
đã có từ lâu đời rồi
publicity
công chúng
plenty of
nhiều
journal
báo chí
journalist
nhà báo
choreography(n,v)
vũ đạo, biên đạo
be devoted to
cống hiến
pass on
truyền lại
aim at
với mục đích gì
relevant(adj)
liên quan