1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
背包客
bēibāokè du khách ba lô, phượt thủ 他是一個背包客,喜歡獨自旅行。 (Tā shì yī gè bēibāokè, xǐhuān dúzì lǚxíng.) - Anh ấy là một phượt thủ, thích du lịch một mình.

旅行
lǚxíng du lịch 我喜歡去海邊旅行。 (Wǒ xǐhuān qù hǎibiān lǚxíng.) - Tôi thích du lịch đến bãi biển.

草原
cǎoyuán thảo nguyên, đồng cỏ 內蒙古的大草原非常遼闊。 (Nèi Měnggǔ de dà cǎoyuán fēicháng liáokuò.) - Thảo nguyên rộng lớn ở Nội Mông Cổ rất bao la.

平原
píngyuán đồng bằng 這片平原非常適合耕種。 (Zhè piàn píngyuán fēicháng shìhé gēngzhòng.) - Vùng đồng bằng này rất thích hợp để trồng trọt.

部落格
bùluògé blog (weblog) 她在部落格上分享了旅行的照片。 (Tā zài bùluògé shàng fēnxiǎng le lǚxíng de zhàopiàn.) - Cô ấy đã chia sẻ ảnh du lịch trên blog.

日記
rìjì nhật ký 我有寫日記的習慣。 (Wǒ yǒu xiě rìjì de xíguàn.) - Tôi có thói quen viết nhật ký.

充實
chōngshí làm phong phú, bổ ích 旅行讓我的生活更充實。 (Lǚxíng ràng wǒ de shēnghuó gèng chōngshí.) - Du lịch làm cho cuộc sống của tôi phong phú hơn.

獨特
dútè độc đáo, riêng biệt 這家餐廳的裝潢很獨特。 (Zhè jiā cāntīng de zhuānghuáng hěn dútè.) - Trang trí của nhà hàng này rất độc đáo.

相關
xiāngguān liên quan 這兩件事沒有相關。 (Zhè liǎng jiàn shì méiyǒu xiāngguān.) - Hai việc này không liên quan đến nhau.
詳細
xiángxì chi tiết 請把經過詳細地說一遍。 (Qǐng bǎ jīngguò xiángxì de shuō yī biàn.) - Hãy nói lại chi tiết quá trình một lần.

視野
shìyě tầm nhìn (không gian và tư tưởng) 站在山頂上,視野非常開闊。 (Zhàn zài shāndǐng shàng, shìyě fēicháng kāikuò.) - Đứng trên đỉnh núi, tầm nhìn rất rộng mở.

數
shǔ đếm 他在數天上的星星。 (Tā zài shǔ tiān shàng de xīngxīng.) - Anh ấy đang đếm những vì sao trên trời.

產生
chǎnshēng sản sinh, nảy sinh 這個問題產生了很大的影響。 (Zhège wèntí chǎnshēng le hěn dà de yǐngxiǎng.) - Vấn đề này gây ra ảnh hưởng rất lớn.

猜
cāi đoán 你猜他幾歲了? (Nǐ cāi tā jǐ suì le?) - Bạn đoán xem anh ấy bao nhiêu tuổi rồi?

難忘
nánwàng khó quên 這是一趟難忘的旅程。 (Zhè shì yī tàng nánwàng de lǚchéng.) - Đây là một hành trình khó quên.
氣象
qìxiàng khí tượng 明天的氣象預報說會下雨。 (Míngtiān de qìxiàng yùbào shuō huì xià yǔ.) - Dự báo khí tượng ngày mai nói sẽ có mưa.

預報
yùbào dự báo 天氣預報說明天很熱。 (Tiānqì yùbào shuō míngtiān hěn rè.) - Dự báo thời tiết nói ngày mai rất nóng.

天空
tiānkōng bầu trời 天空很藍,雲很白。 (Tiānkōng hěn lán, yún hěn bái.) - Bầu trời rất xanh, mây rất trắng.

溼
shī ẩm ướt 下雨後,空氣很潮溼。 (Xiàyǔ hòu, kōngqì hěn cháo shī.) - Sau khi mưa, không khí rất ẩm ướt.

拓展視野
tuòzhǎn shìyě mở rộng tầm nhìn 出國留學可以拓展視野。 (Chūguó liúxué kěyǐ tuòzhǎn shìyě.) - Du học có thể mở rộng tầm nhìn.
增廣視野
zēngguǎng shìyě mở rộng tầm nhìn 多看書可以增廣視野。 (Duō kàn shū kěyǐ zēngguǎng shìyě.) - Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm nhìn.
開闊視野
kāikuò shìyě mở rộng tầm nhìn (không gian/tư tưởng) 爬山能開闊視野。 (Pá shān néng kāikuò shìyě.) - Leo núi có thể mở rộng tầm nhìn.
頭tóu
頭tóu (2) Đầu (thời gian): đầu tháng, đầu tuần, đầu năm...1. 他頭痛。 (Tā tóu tòng.) - Anh ấy đau đầu. 2. 頭一個月他很忙。 (Tóu yī gè yuè tā hěn máng.) - Đầu tháng đầu tiên anh ấy rất bận. / 我們頭幾天再決定。 (Wǒmen tóu jǐ tiān zài juédìng.) - Đầu tuần chúng ta sẽ quyết định.