Thẻ ghi nhớ: TOCFL3 7 I 第七課 Du học tự túc 背包客的旅行 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/22

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:05 PM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

23 Terms

1
New cards

背包客

bēibāokè du khách ba lô, phượt thủ 他是一個背包客,喜歡獨自旅行。 (Tā shì yī gè bēibāokè, xǐhuān dúzì lǚxíng.) - Anh ấy là một phượt thủ, thích du lịch một mình.

<p>bēibāokè du khách ba lô, phượt thủ 他是一個背包客,喜歡獨自旅行。 (Tā shì yī gè bēibāokè, xǐhuān dúzì lǚxíng.) - Anh ấy là một phượt thủ, thích du lịch một mình.</p>
2
New cards

旅行

lǚxíng du lịch 我喜歡去海邊旅行。 (Wǒ xǐhuān qù hǎibiān lǚxíng.) - Tôi thích du lịch đến bãi biển.

<p>lǚxíng du lịch 我喜歡去海邊旅行。 (Wǒ xǐhuān qù hǎibiān lǚxíng.) - Tôi thích du lịch đến bãi biển.</p>
3
New cards

草原

cǎoyuán thảo nguyên, đồng cỏ 內蒙古的大草原非常遼闊。 (Nèi Měnggǔ de dà cǎoyuán fēicháng liáokuò.) - Thảo nguyên rộng lớn ở Nội Mông Cổ rất bao la.

<p>cǎoyuán thảo nguyên, đồng cỏ 內蒙古的大草原非常遼闊。 (Nèi Měnggǔ de dà cǎoyuán fēicháng liáokuò.) - Thảo nguyên rộng lớn ở Nội Mông Cổ rất bao la.</p>
4
New cards

平原

píngyuán đồng bằng 這片平原非常適合耕種。 (Zhè piàn píngyuán fēicháng shìhé gēngzhòng.) - Vùng đồng bằng này rất thích hợp để trồng trọt.

<p>píngyuán đồng bằng 這片平原非常適合耕種。 (Zhè piàn píngyuán fēicháng shìhé gēngzhòng.) - Vùng đồng bằng này rất thích hợp để trồng trọt.</p>
5
New cards

部落格

bùluògé blog (weblog) 她在部落格上分享了旅行的照片。 (Tā zài bùluògé shàng fēnxiǎng le lǚxíng de zhàopiàn.) - Cô ấy đã chia sẻ ảnh du lịch trên blog.

<p>bùluògé blog (weblog) 她在部落格上分享了旅行的照片。 (Tā zài bùluògé shàng fēnxiǎng le lǚxíng de zhàopiàn.) - Cô ấy đã chia sẻ ảnh du lịch trên blog.</p>
6
New cards

日記

rìjì nhật ký 我有寫日記的習慣。 (Wǒ yǒu xiě rìjì de xíguàn.) - Tôi có thói quen viết nhật ký.

<p>rìjì nhật ký 我有寫日記的習慣。 (Wǒ yǒu xiě rìjì de xíguàn.) - Tôi có thói quen viết nhật ký.</p>
7
New cards

充實

chōngshí làm phong phú, bổ ích 旅行讓我的生活更充實。 (Lǚxíng ràng wǒ de shēnghuó gèng chōngshí.) - Du lịch làm cho cuộc sống của tôi phong phú hơn.

<p>chōngshí làm phong phú, bổ ích 旅行讓我的生活更充實。 (Lǚxíng ràng wǒ de shēnghuó gèng chōngshí.) - Du lịch làm cho cuộc sống của tôi phong phú hơn.</p>
8
New cards

獨特

dútè độc đáo, riêng biệt 這家餐廳的裝潢很獨特。 (Zhè jiā cāntīng de zhuānghuáng hěn dútè.) - Trang trí của nhà hàng này rất độc đáo.

<p>dútè độc đáo, riêng biệt 這家餐廳的裝潢很獨特。 (Zhè jiā cāntīng de zhuānghuáng hěn dútè.) - Trang trí của nhà hàng này rất độc đáo.</p>
9
New cards

相關

xiāngguān liên quan 這兩件事沒有相關。 (Zhè liǎng jiàn shì méiyǒu xiāngguān.) - Hai việc này không liên quan đến nhau.

10
New cards

詳細

xiángxì chi tiết 請把經過詳細地說一遍。 (Qǐng bǎ jīngguò xiángxì de shuō yī biàn.) - Hãy nói lại chi tiết quá trình một lần.

<p>xiángxì chi tiết 請把經過詳細地說一遍。 (Qǐng bǎ jīngguò xiángxì de shuō yī biàn.) - Hãy nói lại chi tiết quá trình một lần.</p>
11
New cards

視野

shìyě tầm nhìn (không gian và tư tưởng) 站在山頂上,視野非常開闊。 (Zhàn zài shāndǐng shàng, shìyě fēicháng kāikuò.) - Đứng trên đỉnh núi, tầm nhìn rất rộng mở.

<p>shìyě tầm nhìn (không gian và tư tưởng) 站在山頂上,視野非常開闊。 (Zhàn zài shāndǐng shàng, shìyě fēicháng kāikuò.) - Đứng trên đỉnh núi, tầm nhìn rất rộng mở.</p>
12
New cards

shǔ đếm 他在數天上的星星。 (Tā zài shǔ tiān shàng de xīngxīng.) - Anh ấy đang đếm những vì sao trên trời.

<p>shǔ đếm 他在數天上的星星。 (Tā zài shǔ tiān shàng de xīngxīng.) - Anh ấy đang đếm những vì sao trên trời.</p>
13
New cards

產生

chǎnshēng sản sinh, nảy sinh 這個問題產生了很大的影響。 (Zhège wèntí chǎnshēng le hěn dà de yǐngxiǎng.) - Vấn đề này gây ra ảnh hưởng rất lớn.

<p>chǎnshēng sản sinh, nảy sinh 這個問題產生了很大的影響。 (Zhège wèntí chǎnshēng le hěn dà de yǐngxiǎng.) - Vấn đề này gây ra ảnh hưởng rất lớn.</p>
14
New cards

cāi đoán 你猜他幾歲了? (Nǐ cāi tā jǐ suì le?) - Bạn đoán xem anh ấy bao nhiêu tuổi rồi?

<p>cāi đoán 你猜他幾歲了? (Nǐ cāi tā jǐ suì le?) - Bạn đoán xem anh ấy bao nhiêu tuổi rồi?</p>
15
New cards

難忘

nánwàng khó quên 這是一趟難忘的旅程。 (Zhè shì yī tàng nánwàng de lǚchéng.) - Đây là một hành trình khó quên.

16
New cards

氣象

qìxiàng khí tượng 明天的氣象預報說會下雨。 (Míngtiān de qìxiàng yùbào shuō huì xià yǔ.) - Dự báo khí tượng ngày mai nói sẽ có mưa.

<p>qìxiàng khí tượng 明天的氣象預報說會下雨。 (Míngtiān de qìxiàng yùbào shuō huì xià yǔ.) - Dự báo khí tượng ngày mai nói sẽ có mưa.</p>
17
New cards

預報

yùbào dự báo 天氣預報說明天很熱。 (Tiānqì yùbào shuō míngtiān hěn rè.) - Dự báo thời tiết nói ngày mai rất nóng.

<p>yùbào dự báo 天氣預報說明天很熱。 (Tiānqì yùbào shuō míngtiān hěn rè.) - Dự báo thời tiết nói ngày mai rất nóng.</p>
18
New cards

天空

tiānkōng bầu trời 天空很藍,雲很白。 (Tiānkōng hěn lán, yún hěn bái.) - Bầu trời rất xanh, mây rất trắng.

<p>tiānkōng bầu trời 天空很藍,雲很白。 (Tiānkōng hěn lán, yún hěn bái.) - Bầu trời rất xanh, mây rất trắng.</p>
19
New cards

shī ẩm ướt 下雨後,空氣很潮溼。 (Xiàyǔ hòu, kōngqì hěn cháo shī.) - Sau khi mưa, không khí rất ẩm ướt.

<p>shī ẩm ướt 下雨後,空氣很潮溼。 (Xiàyǔ hòu, kōngqì hěn cháo shī.) - Sau khi mưa, không khí rất ẩm ướt.</p>
20
New cards

拓展視野

tuòzhǎn shìyě mở rộng tầm nhìn 出國留學可以拓展視野。 (Chūguó liúxué kěyǐ tuòzhǎn shìyě.) - Du học có thể mở rộng tầm nhìn.

21
New cards

增廣視野

zēngguǎng shìyě mở rộng tầm nhìn 多看書可以增廣視野。 (Duō kàn shū kěyǐ zēngguǎng shìyě.) - Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm nhìn.

22
New cards

開闊視野

kāikuò shìyě mở rộng tầm nhìn (không gian/tư tưởng) 爬山能開闊視野。 (Pá shān néng kāikuò shìyě.) - Leo núi có thể mở rộng tầm nhìn.

23
New cards

頭tóu

頭tóu (2) Đầu (thời gian): đầu tháng, đầu tuần, đầu năm...1. 他頭痛。 (Tā tóu tòng.) - Anh ấy đau đầu. 2. 頭一個月他很忙。 (Tóu yī gè yuè tā hěn máng.) - Đầu tháng đầu tiên anh ấy rất bận. / 我們頭幾天再決定。 (Wǒmen tóu jǐ tiān zài juédìng.) - Đầu tuần chúng ta sẽ quyết định.