1/111
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1. Chọn phát biểu đúng về tác dụng của saponin đối với sức căng bề mặt:
a. Saponin làm tăng sức căng bề mặt của nước
b. Saponin không ảnh hưởng đến sức căng bề mặt
c. Saponin làm giảm sức căng bề mặt, tạo bọt nhiều khi lắc với nước
d. Saponin chỉ có tác dụng tẩy sạch, không tạo bọt
e. Saponin chỉ có tác dụng nhũ hóa, không ảnh hưởng sức căng bề mặt
c
Câu 2. Chọn phát biểu đúng về khả năng tạo bọt của saponin:
a. Saponin không tạo bọt khi lắc với nước
b. Saponin tạo bọt ít và không bền
c. Saponin tạo bọt nhiều khi lắc với nước
d. Saponin chỉ tạo bọt trong môi trường dầu
e. Saponin chỉ tạo bọt khi đun nóng
c
Câu 3. Chọn phát biểu đúng về tác dụng nhũ hóa và tẩy sạch của saponin:
a. Saponin không có tác dụng nhũ hóa
b. Saponin có tác dụng nhũ hóa và tẩy sạch
c. Saponin chỉ có tác dụng nhũ hóa
d. Saponin chỉ có tác dụng tẩy sạch
e. Saponin không có cả hai tác dụng trên
b
Câu 4. Chọn phát biểu đúng về tác dụng của saponin đối với hồng cầu:
a. Saponin không ảnh hưởng đến hồng cầu
b. Saponin làm vỡ hồng cầu
c. Saponin làm tăng sinh hồng cầu
d. Saponin làm giảm kích thước hồng cầu
e. Saponin chỉ tác dụng trên bạch cầu
b
Câu 5. Chọn phát biểu đúng về ý nghĩa của hiện tượng phá vỡ hồng cầu do saponin:
a. Dùng trong xác định nhiệt độ sôi
b. Dùng trong định tính và định lượng saponin
c. Dùng trong đo độ pH
d. Dùng trong xác định độ tan
e. Không có giá trị trong phân tích
b
Câu 6. Chọn phát biểu đúng về độc tính của saponin:
a. Saponin không độc với sinh vật thủy sinh
b. Saponin độc đối với cá và động vật máu lạnh
c. Saponin chỉ độc với động vật máu nóng
d. Saponin chỉ độc với thực vật
e. Saponin không có độc tính
b
Câu 7. Chọn phát biểu đúng về cơ chế gây độc của saponin ở cá:
a. Do làm giảm tính thấm biểu mô đường hô hấp
b. Do làm tăng tính thấm biểu mô đường hô hấp
c. Do làm đông máu
d. Do ức chế thần kinh trung ương
e. Do phá hủy gan
b
Câu 8. Chọn phát biểu đúng về tác dụng kích ứng của saponin:
a. Saponin không gây kích ứng
b. Saponin gây kích ứng niêm mạc
c. Saponin chỉ gây kích ứng da
d. Saponin chỉ gây kích ứng mắt
e. Saponin chỉ gây kích ứng khi tiêm
b
Câu 9. Chọn phát biểu đúng về khả năng tạo phức của saponin:
a. Saponin không tạo phức với bất kỳ chất nào
b. Saponin tạo phức với cholesterol
c. Saponin chỉ tạo phức với protein
d. Saponin chỉ tạo phức với lipid thực vật
e. Saponin chỉ tạo phức với acid béo
b
Câu 10. Chọn phát biểu đúng về vị của saponin:
a. Đa số saponin có vị ngọt
b. Đa số saponin không có vị
c. Đa số saponin có vị đắng
d. Đa số saponin có vị chua
e. Đa số saponin có vị mặn
c
Câu 11. Chọn phát biểu đúng về độ tan của saponin:
a. Tan tốt trong hexan và ether
b. Tan tốt trong aceton, không tan trong nước
c. Tan trong nước và cồn, rất ít tan trong aceton, ether, hexan
d. Chỉ tan trong nước, không tan trong cồn
e. Không tan trong bất kỳ dung môi nào
c
Câu 12. Chọn phát biểu đúng về tính thẩm tích của saponin:
a. Saponin dễ bị thẩm tích
b. Saponin không bị thẩm tích
c. Saponin khó bị thẩm tích
d. Saponin chỉ bị thẩm tích trong nước nóng
e. Saponin chỉ bị thẩm tích trong cồn
c
Câu 13. Chọn phát biểu đúng về đặc điểm phần genin của saponin:
a. Phần genin không thể kết tinh
b. Phần genin dễ kết tinh
c. Phần genin luôn ở dạng khí
d. Phần genin chỉ tồn tại dạng dung dịch
e. Phần genin tan hoàn toàn trong nước
b
Câu 14. Chọn phát biểu đúng về phân bố saponin ở thực vật:
a. Thực vật không chứa saponin
b. Cây 1 lá mầm chứa saponin triterpenoid
c. Cây 2 lá mầm chứa saponin steroid
d. Cây 1 lá mầm chứa saponin steroid
e. Tất cả thực vật đều không phân loại theo dạng saponin
d
Câu 15. Chọn phát biểu đúng về saponin ở cây 2 lá mầm:
a. Cây 2 lá mầm chứa saponin steroid
b. Cây 2 lá mầm chứa saponin triterpenoid
c. Cây 2 lá mầm không chứa saponin
d. Cây 2 lá mầm chỉ chứa saponin ở rễ
e. Cây 2 lá mầm chỉ chứa saponin ở lá
b
Câu 16. Chọn phát biểu đúng về phân bố saponin ở động vật:
a. Saponin gặp nhiều ở tất cả động vật
b. Saponin không bao giờ gặp ở động vật
c. Saponin ít gặp ở động vật
d. Saponin chỉ gặp ở động vật trên cạn
e. Saponin chỉ gặp ở chim
c
Câu 17. Chọn phát biểu đúng về động vật có chứa saponin:
a. Hải sâm và cá sao
b. Chó và mèo
c. Cá chép và cá rô
d. Bò và lợn
e. Gà và vịt
a
Câu 18. Chọn phát biểu đúng về saponin triterpenoid:
a. Saponin triterpenoid có 20 C
b. Saponin triterpenoid có 25 C
c. Saponin triterpenoid có 30 C
d. Saponin triterpenoid có 35 C
e. Saponin triterpenoid có 40 C
c
Câu 19. Chọn phát biểu đúng về phân loại saponin triterpenoid:
a. Chỉ có loại pentacyclic
b. Chỉ có loại tetracyclic
c. Gồm loại pentacyclic và tetracyclic
d. Không có sự phân loại
e. Chỉ có loại tricyclic
c
Câu 20. Chọn phát biểu đúng về saponin triterpenoid pentacyclic:
a. Gồm DAMMARAN, LANOSTAN, CUCURBITAN
b. Gồm OLEAN, URSAN, LUPAN, HOPAN
c. Gồm OLEAN và DAMMARAN
d. Chỉ có URSAN và LANOSTAN
e. Không có đại diện nào
b
Câu 21. Chọn phát biểu đúng về saponin triterpenoid tetracyclic:
a. Gồm OLEAN, URSAN, LUPAN, HOPAN
b. Gồm DAMMARAN, LANOSTAN, CUCURBITAN
c. Gồm OLEAN và URSAN
d. Gồm LUPAN và HOPAN
e. Không có đại diện nào
b
Câu 22. Chọn phát biểu đúng về đại diện thuộc saponin triterpenoid pentacyclic:
a. DAMMARAN
b. LANOSTAN
c. OLEAN
d. CUCURBITAN
e. Không có đáp án đúng
c
Câu 23. Chọn phát biểu đúng về đại diện thuộc saponin triterpenoid tetracyclic:
a. URSAN
b. HOPAN
c. LUPAN
d. DAMMARAN
e. OLEAN
d
Câu 24. Chọn phát biểu đúng về nhóm saponin có cấu trúc 5 vòng 6 cạnh:
a. DAMMARAN và LANOSTAN
b. OLEAN và URSAN
c. LUPAN và HOPAN
d. CUCURBITAN và DAMMARAN
e. OLEAN và LUPAN
b
Câu 25. Chọn phát biểu đúng về nhóm saponin có cấu trúc 4 vòng 6 cạnh và 1 vòng 5 cạnh:
a. OLEAN và URSAN
b. DAMMARAN và LANOSTAN
c. LUPAN và HOPAN
d. CUCURBITAN và DAMMARAN
e. URSAN và LUPAN
c
Câu 26. Chọn phát biểu đúng về nhóm saponin có cấu trúc 4 vòng:
a. OLEAN, URSAN, LUPAN, HOPAN
b. DAMMARAN, LANOSTAN, CUCURBITAN
c. OLEAN, URSAN, DAMMARAN
d. LUPAN, HOPAN, LANOSTAN
e. URSAN, CUCURBITAN, HOPAN
b
Câu 27. Chọn phát biểu đúng về đại diện thuộc nhóm 5 vòng 6 cạnh:
a. LANOSTAN
b. DAMMARAN
c. OLEAN
d. CUCURBITAN
e. HOPAN
c
Câu 28. Chọn phát biểu đúng về đại diện thuộc nhóm 4 vòng 6 cạnh và 1 vòng 5 cạnh:
a. URSAN
b. OLEAN
c. LANOSTAN
d. LUPAN
e. DAMMARAN
d
Câu 29. Chọn phát biểu đúng về đại diện thuộc nhóm 4 vòng:
a. URSAN
b. HOPAN
c. OLEAN
d. DAMMARAN
e. LUPAN
d
Câu 30. Chọn phát biểu đúng về Dammaran:
a. Dammaran là saponin của hải sâm
b. Dammaran là saponin của nhân sâm
c. Dammaran là saponin của cá sao
d. Dammaran là saponin của cây 1 lá mầm
e. Dammaran không có đại diện cụ thể
b
Câu 31. Chọn phát biểu đúng về LANOSTAN:
a. LANOSTAN có đại diện là saponin của nhân sâm
b. LANOSTAN có đại diện là Holothurin A
c. LANOSTAN có đại diện là Olean
d. LANOSTAN có đại diện là Ursan
e. LANOSTAN không có đại diện
b
Câu 32. Chọn phát biểu đúng về Holothurin A:
a. Holothurin A là saponin của nhân sâm
b. Holothurin A là saponin của hải sâm Holothuria spp.
c. Holothurin A là saponin của cá sao
d. Holothurin A là saponin của cây 2 lá mầm
e. Holothurin A không liên quan đến LANOSTAN
b
Câu 33. Chọn phát biểu đúng về CUCURBITAN:
a. CUCURBITAN là saponin của nhân sâm
b. CUCURBITAN là saponin của hải sâm
c. CUCURBITAN có đại diện là saponin thuộc họ Cucurbitaceae
d. CUCURBITAN thuộc nhóm saponin pentacyclic
e. CUCURBITAN không có đại diện thực vật
c
Câu 34. Chọn phát biểu đúng về đại diện của saponin CUCURBITAN:
a. Thuộc họ Cucurbitaceae
b. Thuộc họ Araliaceae
c. Thuộc họ Holothuriidae
d. Thuộc họ Fabaceae
e. Không thuộc họ thực vật nào
a
Câu 35. Chọn phát biểu đúng về SAPONIN STEROID:
a. Saponin steroid không có phân loại
b. Saponin steroid gồm SPIROSTAN, FUROSTAN, AMINOFUROSTAN, SPIROSOLAN, SOLANIDAN và cấu trúc khác
c. Saponin steroid chỉ gồm OLEAN và URSAN
d. Saponin steroid chỉ gặp ở động vật
e. Saponin steroid không tồn tại trong thực vật
b
Câu 36. Chọn phát biểu đúng về thành phần của saponin steroid:
a. SPIROSTAN
b. DAMMARAN
c. LUPAN
d. HOPAN
e. URSAN
a
Câu 37. Chọn phát biểu đúng về FUROSTAN:
a. FUROSTAN thuộc saponin triterpenoid
b. FUROSTAN thuộc saponin steroid
c. FUROSTAN thuộc saponin tetracyclic
d. FUROSTAN thuộc saponin pentacyclic
e. FUROSTAN không thuộc nhóm saponin nào
b
Câu 38. Chọn phát biểu đúng về AMINOFUROSTAN:
a. AMINOFUROSTAN thuộc saponin triterpenoid
b. AMINOFUROSTAN thuộc saponin steroid
c. AMINOFUROSTAN thuộc saponin pentacyclic
d. AMINOFUROSTAN thuộc saponin tetracyclic
e. AMINOFUROSTAN không thuộc saponin steroid
b
Câu 39. Chọn phát biểu đúng về SPIROSOLAN:
a. SPIROSOLAN thuộc saponin triterpenoid
b. SPIROSOLAN thuộc saponin steroid
c. SPIROSOLAN thuộc saponin tetracyclic
d. SPIROSOLAN thuộc saponin pentacyclic
e. SPIROSOLAN không thuộc nhóm nào
b
Câu 40. Chọn phát biểu đúng về SOLANIDAN:
a. SOLANIDAN thuộc saponin steroid
b. SOLANIDAN thuộc saponin triterpenoid
c. SOLANIDAN thuộc saponin pentacyclic
d. SOLANIDAN thuộc saponin tetracyclic
e. SOLANIDAN không thuộc saponin steroid
a
Câu 43. Chọn phát biểu đúng về phản ứng Liebermann:
a. Là một phản ứng định lượng saponin
b. Là một phản ứng định tính saponin
c. Là phản ứng đặc trưng của lipid
d. Là phản ứng đặc trưng của protein
e. Không liên quan đến saponin
b
Câu 44. Chọn phát biểu đúng về phản ứng Rosenthaler:
a. Dùng để xác định nồng độ saponin
b. Là một phản ứng định tính saponin
c. Là phản ứng của glycoalcaloid, không phải saponin
d. Chỉ dùng với saponin steroid
e. Không dùng trong dược liệu
b
Câu 45. Chọn phát biểu đúng về phản ứng với SbCl3:
a. SbCl3 không dùng trong định tính saponin
b. SbCl3 là một phản ứng hóa học dùng để định tính saponin
c. SbCl3 chỉ dùng để xác định lipid
d. SbCl3 chỉ dùng cho glycoalcaloid
e. SbCl3 không liên quan đến saponin
b
Câu 46. Chọn phát biểu đúng về phản ứng Salkowski:
a. Là phản ứng định tính saponin
b. Là phản ứng định lượng saponin
c. Không dùng cho saponin
d. Dùng để xác định protein
e. Chỉ dùng cho lipid
a
Câu 47. Chọn phát biểu đúng về phản ứng của các glycoalcaloid:
a. Không liên quan đến saponin
b. Là một trong các phản ứng định tính saponin trong dược liệu
c. Chỉ dùng cho lipid thực vật
d. Chỉ dùng cho steroid triterpenoid
e. Không có giá trị trong dược liệu
b
Câu 49. Chọn phát biểu đúng khi quan sát cột bọt của saponin triterpenoid:
a. Cột bọt không xuất hiện
b. Cột bọt xuất hiện thấp và nhanh xẹp
c. Cột bọt ở hai ống bằng nhau và bền
d. Cột bọt cao hơn trong ống kiềm
e. Cột bọt chỉ xuất hiện trong dung môi dầu
c
Câu 52. Chọn phát biểu đúng về nguyên tắc định tính saponin dựa trên tác dụng phá hủy hồng cầu:
a. Tất cả saponin đều phá hủy hồng cầu như nhau
b. Khả năng phá hủy hồng cầu của các saponin khác nhau
c. Không saponin nào phá hủy hồng cầu
d. Chỉ saponin steroid phá hủy hồng cầu
e. Chỉ saponin triterpenoid phá hủy hồng cầu
b
Câu 53. Chọn phát biểu đúng về loại hồng cầu dễ bị phá hủy nhất:
a. Hồng cầu bò
b. Hồng cầu thỏ
c. Hồng cầu cừu
d. Hồng cầu trâu
e. Hồng cầu lợn
c
Câu 54. Chọn phát biểu đúng về các loại hồng cầu khác cũng bị saponin phá hủy:
a. Chỉ hồng cầu cừu
b. Trâu, bò, thỏ cũng bị phá hủy
c. Chỉ hồng cầu trâu và bò
d. Chỉ hồng cầu thỏ
e. Không loại nào khác bị phá hủy
b
Câu 55. Chọn phát biểu đúng về việc sử dụng tác dụng tán huyết trong định tính saponin:
a. Không dùng để định tính
b. Dựa trên khả năng phá hủy hồng cầu khác nhau của các saponin
c. Dựa vào vị đắng của saponin
d. Chỉ dùng với saponin triterpenoid
e. Chỉ dùng với saponin steroid
b
Câu 57. Chọn phát biểu đúng về quan sát hiện tượng phá huyết:
a. Không quan sát được gì trên gelatin
b. Xuất hiện các vòng dung huyết
c. Xuất hiện cột bọt cao
d. Xuất hiện màu vàng của saponin
e. Xuất hiện kết tủa
b
Câu 58. Chọn phát biểu đúng về phương pháp tẩm giấy lọc:
a. Dùng dung dịch saponin tẩm vào giấy lọc đường kính 5 mm
b. Dùng dung dịch saponin phun trực tiếp lên gelatin
c. Không dùng giấy lọc, chỉ quan sát trong ống nghiệm
d. Dùng giấy lọc đường kính 10 mm
e. Dùng giấy lọc tẩm dầu
a
Câu 59. Chọn phát biểu đúng về nồng độ dung dịch saponin trong định tính phá huyết:
a. Dùng một nồng độ duy nhất
b. Dùng nhiều dung dịch saponin có nồng độ khác nhau
c. Chỉ dùng dung dịch cực loãng
d. Chỉ dùng dung dịch cực đặc
e. Không cần quan tâm đến nồng độ
b
Câu 60. Chọn phát biểu đúng về mục đích quan sát các vòng dung huyết:
a. Để xác định khả năng phá hủy hồng cầu của saponin
b. Để xác định vị đắng của saponin
c. Để xác định khả năng tạo bọt
d. Để định lượng saponin
e. Để xác định phản ứng với cholesterol
a
Câu 61. Chọn phát biểu đúng về định nghĩa chỉ số phá huyết (CSPH):
a. CSPH là số ml dung dịch đệm cần để tạo bọt
b. CSPH là số ml dung dịch đệm cần để phá vỡ hồng cầu trong 1g dược liệu
c. CSPH là số ml dung dịch saponin cần để định lượng protein
d. CSPH là số ml dung dịch saponin cần để tạo phức với cholesterol
e. CSPH không liên quan đến phá huyết
b
Câu 62. Chọn phát biểu đúng về ý nghĩa của CSPH:
a. CSPH xác định khả năng tạo bọt của saponin
b. CSPH xác định nồng độ saponin trong dược liệu dựa trên phá huyết
c. CSPH xác định vị đắng của saponin
d. CSPH xác định khả năng nhũ hóa của saponin
e. CSPH xác định cấu trúc pentacyclic hay tetracyclic
b
Câu 63. Chọn phát biểu đúng về cách xác định CSPH:
a. Lấy 1 ml saponin và quan sát tạo bọt
b. Dùng số ml dung dịch đệm cần thiết để pha loãng saponin trong 1 g dược liệu gây ra sự phá huyết đầu tiên và hoàn toàn
c. Chỉ quan sát vòng dung huyết mà không tính dung dịch đệm
d. Pha saponin với dầu để quan sát màu
e. CSPH không dựa trên dung dịch đệm
b
Câu 66. Chọn phát biểu đúng về phản ứng Liebermann–Burchardt:
a. Thực hiện trong môi trường nước
b. Tiến hành trong môi trường khan, saponin ở dạng sapogenin
c. Dùng trực tiếp saponin không cần chuyển thành sapogenin
d. Chỉ dùng với saponin triterpenoid
e. Chỉ dùng với saponin steroid
b
Câu 67. Chọn phát biểu đúng về quy trình phản ứng Liebermann–Burchardt:
a. Saponin -> Sapogenin -> Chiết bằng CHCl3 -> Cô đến cắn -> Cắn + anhydrid acetic + H2SO4 đặc
b. Saponin -> Chiết trực tiếp bằng ethanol -> Pha với HCl
c. Saponin -> Sapogenin -> Nghiền với nước -> Quan sát tạo bọt
d. Saponin -> Trộn trực tiếp với SbCl3
e. Saponin -> Chiết bằng dầu
a
Câu 68. Chọn phát biểu đúng về màu xuất hiện trong phản ứng Liebermann–Burchardt:
a. Màu đỏ: Saponin Steroid
b. Màu xanh lá: Saponin Steroid
c. Màu tím đỏ: Saponin Steroid
d. Màu xanh lá: Saponin Triterpenoid
e. Không có màu đặc trưng
b
Câu 69. Chọn phát biểu đúng về màu của saponin triterpenoid trong phản ứng Liebermann–Burchardt:
a. Màu xanh lá
b. Màu tím đỏ
c. Màu vàng
d. Không xuất hiện màu
e. Màu nâu
b
Câu 71. Chọn phát biểu đúng về phản ứng Rosenthaler:
a. Dùng cho saponin steroid
b. Dùng cho saponin triterpenoid
c. Dùng cho tất cả các saponin
d. Dùng để xác định vị đắng của saponin
e. Không dùng trong định tính saponin
b
Câu 72. Chọn phát biểu đúng về môi trường và thuốc thử của phản ứng Rosenthaler:
a. Vanilin 1% / HCl, hơ nóng
b. SbCl3 trong cồn
c. Anhydrid acetic + H2SO4 đặc
d. CHCl3 trực tiếp
e. Dung dịch đệm
a
Câu 73. Chọn phát biểu đúng về màu xuất hiện trong phản ứng Rosenthaler:
a. Màu xanh lá
b. Màu đỏ tươi
c. Màu tím hoa cà
d. Màu vàng
e. Không xuất hiện màu
c
Câu 75. Chọn phát biểu đúng về cách tiến hành phản ứng Rosenthaler:
a. Hòa saponin triterpenoid trực tiếp với Vanilin
b. Hòa saponin triterpenoid với Vanilin 1% / HCl, hơ nóng
c. Chiết saponin bằng CHCl3 rồi trộn Vanilin
d. Trộn saponin với SbCl3
e. Pha saponin với dung dịch đệm
b
Câu 76. Chọn phát biểu đúng về phản ứng với SbCl3/CHCl3:
a. Dùng cho saponin triterpenoid và saponin steroid
b. Chỉ dùng cho saponin triterpenoid
c. Chỉ dùng cho saponin steroid
d. Không dùng cho saponin
e. Dùng để xác định vị đắng
a
Câu 77. Chọn phát biểu đúng về phương pháp tiến hành:
a. Saponin + SbCl3/CHCl3, soi UV
b. Saponin + Vanilin/HCl, hơ nóng
c. Saponin + anhydrid acetic + H2SO4 đặc
d. Saponin + dung dịch đệm, quan sát bọt
e. Saponin trực tiếp chiết bằng nước
a
Câu 78. Chọn phát biểu đúng về màu huỳnh quang của saponin triterpenoid:
a. Huỳnh quang vàng
b. Huỳnh quang xanh
c. Huỳnh quang đỏ
d. Huỳnh quang tím
e. Không có huỳnh quang
b
Câu 79. Chọn phát biểu đúng về màu huỳnh quang của saponin steroid:
a. Huỳnh quang xanh
b. Huỳnh quang vàng
c. Huỳnh quang tím hoa cà
d. Huỳnh quang đỏ
e. Không xuất hiện màu
b
Câu 81. Chọn phát biểu đúng về phản ứng Salkowski:
a. Dùng cho saponin triterpenoid và saponin steroid
b. Chỉ dùng cho saponin triterpenoid
c. Chỉ dùng cho saponin steroid
d. Không dùng cho saponin
e. Dùng để xác định vị đắng
a
Câu 82. Chọn phát biểu đúng về phương pháp tiến hành phản ứng Salkowski:
a. Saponin + H2SO4 đặc
b. Saponin + Vanilin/HCl, hơ nóng
c. Saponin + SbCl3/CHCl3, soi UV
d. Saponin + dung dịch đệm, quan sát bọt
e. Saponin + anhydrid acetic + H2SO4 đặc
a
Câu 83. Chọn phát biểu đúng về màu xuất hiện trong phản ứng Salkowski:
a. Màu vàng, đỏ, xanh
b. Màu tím hoa cà
c. Huỳnh quang xanh
d. Huỳnh quang vàng
e. Không xuất hiện màu
a
Câu 85. Chọn phát biểu đúng về tính đặc trưng của phản ứng Salkowski:
a. Saponin cho màu khác nhau khi tác dụng với H2SO4 đặc
b. Saponin không có phản ứng màu với H2SO4
c. Chỉ dùng với saponin steroid
d. Chỉ dùng với saponin triterpenoid
e. Dùng để định lượng saponin
a
Câu 86. Chọn phát biểu đúng về phản ứng của glycoalcaloid trong saponin:
a. Không phản ứng với thuốc thử chung của alcaloid
b. Cho kết tủa với thuốc thử chung của alcaloid
c. Chỉ phản ứng với SbCl3/CHCl3
d. Chỉ phản ứng với H2SO4 đặc
e. Không có giá trị định tính
b
Câu 87. Chọn phát biểu đúng về phản ứng với thuốc thử Mayer:
a. Cho tủa vàng cam
b. Cho tủa trắng
c. Cho tủa đỏ nâu
d. Không tạo tủa
e. Cho huỳnh quang xanh
b
Câu 88. Chọn phát biểu đúng về phản ứng với thuốc thử Dragendorff:
a. Cho tủa trắng
b. Cho tủa vàng cam
c. Cho tủa đỏ nâu
d. Không tạo tủa
e. Cho huỳnh quang vàng
b
Câu 89. Chọn phát biểu đúng về phản ứng với thuốc thử Bouchardat:
a. Cho tủa trắng
b. Cho tủa vàng cam
c. Cho tủa đỏ nâu
d. Không tạo tủa
e. Cho huỳnh quang xanh
c
Câu 90. Chọn phát biểu đúng về ứng dụng các phản ứng glycoalcaloid:
a. Dùng để định lượng saponin
b. Dùng để định tính saponin có chứa glycoalcaloid
c. Dùng để xác định khả năng tạo bọt
d. Dùng để xác định CSPH
e. Không dùng trong định tính
b
Câu 91. Chọn phát biểu đúng về chất hấp phụ trong sắc ký lớp mỏng của saponin:
a. Alumina
b. Silicagel GF254
c. Cellulose
d. Kieselguhr
e. Không dùng chất hấp phụ
b
Câu 92. Chọn phát biểu đúng về hệ dung môi dùng trong TLC của saponin:
a. CHCl3 – MeOH – H2O (65:35:10)
b. Hexan – EtOAc – MeOH
c. CHCl3 – Acetone – H2O
d. EtOH – H2O – CHCl3
e. Chỉ dùng nước
a
Câu 93. Chọn phát biểu đúng về hệ dung môi thứ hai dùng trong TLC:
a. CHCl3 – MeOH – H2O (65:35:10)
b. EtOAc – Acid acetic – H2O (8:2:1)
c. Hexan – EtOAc – MeOH
d. CHCl3 – Acetone – H2O
e. EtOH – H2O
b
Câu 94. Chọn phát biểu đúng về thuốc thử hiện màu trong TLC của saponin:
a. Vanilin 1% / HCl
b. Vanilin 1% / H2SO4 đặc
c. SbCl3 / CHCl3
d. H2SO4 đặc
e. Không dùng thuốc thử
b
Câu 95. Chọn phát biểu đúng về mục đích dùng Vanilin 1% / H2SO4 đặc trong TLC:
a. Hiện màu các vết saponin trên bản mỏng
b. Xác định CSPH
c. Phân biệt saponin triterpenoid và steroid
d. Quan sát khả năng tạo bọt
e. Dùng để định lượng saponin
a
Câu 96. Chọn phát biểu đúng về phương pháp cân định lượng saponin toàn phần:
a. Chỉ định lượng saponin steroid
b. Định lượng saponin toàn phần (saponin + sapogenin)
c. Chỉ định lượng sapogenin
d. Dùng để xác định CSPH
e. Dùng để quan sát khả năng tạo bọt
b
Câu 97. Chọn phát biểu đúng về quy trình định lượng saponin toàn phần:
a. Dược liệu + H2O -> Chiết trực tiếp
b. Dược liệu + MeOH -> Dịch chiết + ete -> Lọc -> Tủa saponin -> Sấy -> Cân
c. Dược liệu + EtOAc -> Quan sát tạo bọt
d. Dược liệu + Vanilin/H2SO4 -> Hiện màu
e. Dược liệu + SbCl3 -> Soi UV
b
Câu 98. Chọn phát biểu đúng về phương pháp định lượng sapogenin:
a. Dược liệu + MeOH -> Dịch chiết -> Cô -> Cắn -> + H2SO4 5% (100oC/2h) -> Tủa sapogenin -> Sấy -> Cân
b. Dược liệu + MeOH -> Lọc trực tiếp
c. Dược liệu + SbCl3 -> Soi UV
d. Dược liệu + Vanilin/H2SO4 -> Hiện màu
e. Dược liệu + dung dịch đệm -> Quan sát tạo bọt
a
Câu 99. Chọn phát biểu đúng về mục đích định lượng sapogenin:
a. Xác định toàn bộ saponin trong dược liệu
b. Xác định phần sapogenin sau khi tách khỏi saponin gốc
c. Xác định vị đắng của saponin
d. Xác định khả năng tạo bọt
e. Không có giá trị định lượng
b
Câu 100. Chọn phát biểu đúng về các bước cuối cùng trong định lượng bằng phương pháp cân:
a. Tủa -> Quan sát vòng dung huyết
b. Tủa -> Sấy -> Cân
c. Tủa -> Soi UV
d. Tủa -> Hơ nóng với Vanilin
e. Tủa -> Chiết bằng CHCl3
b
Câu 101. Chọn phát biểu đúng về phương pháp acid–base trong định lượng saponin:
a. Dùng để định lượng toàn bộ saponin
b. Dùng để định lượng những saponin có nhóm –COOH hoặc có tính kiềm (glycoalcaloid)
c. Dùng để định lượng sapogenin
d. Dùng để xác định vị đắng của saponin
e. Không có giá trị định lượng
b
Câu 103. Chọn phát biểu đúng về nguyên lý phương pháp acid–base:
a. Dựa trên khả năng tạo bọt
b. Dựa trên khả năng tủa với thuốc thử của alcaloid
c. Dựa trên phản ứng trung hòa nhóm –COOH hoặc tính kiềm của saponin
d. Dựa trên phản ứng màu với Vanilin/H2SO4
e. Dựa trên hiện tượng huỳnh quang
c
Câu 104. Chọn phát biểu đúng về ứng dụng của phương pháp acid–base:
a. Định lượng những saponin có khả năng tạo bọt mạnh
b. Định lượng những saponin có –COOH hoặc có tính kiềm (glycoalcaloid)
c. Xác định CSPH
d. Phân biệt saponin triterpenoid và steroid
e. Dùng trong TLC
b
Câu 105. Chọn phát biểu đúng về sự khác biệt giữa phương pháp cân và acid–base:
a. Phương pháp cân chỉ định lượng saponin toàn phần hoặc sapogenin
b. Phương pháp acid–base định lượng saponin có nhóm –COOH hoặc glycoalcaloid
c. Cả hai phương pháp đều định lượng tất cả saponin
d. Acid–base không định lượng saponin
e. Phương pháp cân dùng cho glycoalcaloid
b
Câu 106. Chọn phát biểu đúng về phương pháp đo quang trong định lượng saponin:
a. Dựa trên khả năng tạo bọt
b. Làm phản ứng màu và đo quang
c. Dựa trên hiện tượng huỳnh quang
d. Dùng để định lượng bằng cân
e. Dùng để xác định CSPH
b
Câu 107. Chọn phát biểu đúng về nguyên lý của phương pháp đo quang:
a. Dựa trên việc tạo tủa với thuốc thử alcaloid
b. Dựa trên việc saponin tạo phản ứng màu với thuốc thử thích hợp và đo độ hấp thụ quang
c. Dựa trên khả năng phá hủy hồng cầu
d. Dựa trên phản ứng với H2SO4 đặc
e. Dựa trên khả năng nhũ hóa
b
Câu 108. Chọn phát biểu đúng về mục đích phương pháp đo quang:
a. Định lượng saponin bằng cách đo quang độ của sản phẩm phản ứng màu
b. Quan sát khả năng tạo bọt
c. Phân biệt saponin triterpenoid và steroid
d. Xác định CSPH
e. Chiết saponin bằng ether
a
Câu 109. Chọn phát biểu đúng về ưu điểm của phương pháp đo quang:
a. Cho phép định lượng saponin có độ nhạy cao
b. Chỉ dùng cho saponin steroid
c. Chỉ dùng cho saponin triterpenoid
d. Không dùng để định lượng
e. Dùng để quan sát hiện tượng phá huyết
a
Câu 110. Chọn phát biểu đúng về đặc điểm chung của các phương pháp định lượng saponin:
a. Chỉ dùng phương pháp cân
b. Có thể dùng phương pháp cân, acid–base hoặc đo quang
c. Chỉ dùng phương pháp đo quang
d. Chỉ dùng phương pháp acid–base
e. Không dùng phương pháp định lượng
b
Câu 111. Chọn phát biểu đúng về nguyên tắc lựa chọn dung môi khi chiết xuất saponin:
a. Dựa trên vị đắng của saponin
b. Dựa trên khả năng phá hủy hồng cầu
c. Dựa vào độ tan của saponin và sapogenin
d. Dựa vào màu của saponin
e. Không cần quan tâm đến dung môi
c
Câu 112. Chọn phát biểu đúng về độ tan của saponin:
a. Tan tốt trong dung môi hữu cơ
b. Tan tốt trong nước lạnh, nước nóng và cồn
c. Không tan trong nước và cồn
d. Chỉ tan trong ether
e. Chỉ tan trong hexan
b