1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
养
yǎng | đgt. | nuôi, trồng
除非
chúfēi | liên. | trừ phi, chỉ với điều kiện là
奋斗
fèndòu | đgt. | phấn đấu, cố gắng
乐趣
lèqù | dt. | niềm vui
在乎
zàihu | đgt. | để ý đến, quan tâm đến
朵
duǒ | lượng. | đóa
剪刀
jiǎndāo | dt. | cái kéo
捡
jiǎn | đgt. | nhặt, lượm
装饰
zhuāngshì | dt. | sự trang hoàng, đồ trang trí
结合
jiéhé | đgt. | kết hợp
暴雨
bàoyǔ | dt. | mưa xối xả
紧急
jǐnjí | tt. | khẩn cấp, cấp bách
劳驾
láojià | đgt. | làm phiền, cảm phiền
抢救
qiǎngjiù | đgt. | cứu chữa, cấp cứu
腰
yāo | dt. | eo, thắt lưng
直
zhí | phó. | không ngừng, liên tục
不然
bùrán | liên. | nếu không thì
回报
huíbào | đgt. | báo đáp, đền đáp
真理
zhēnlǐ | dt. | chân lý
浇
jiāo | đgt. | tưới, dội, đổ
潮湿
cháoshī | tt. | ẩm ướt, ẩm thấp
施肥
shīféi | đgt. | bón phân
熟练
shúliàn | tt. | thuần thục, thông thạo
应付
yìngfu | đgt. | ứng phó, đối phó
鲜艳
xiānyàn | tt. | tươi đẹp, rực rỡ
自豪
zìháo | tt. | tự hào, hãnh diện
吹
chuī | đgt. | khoe khoang, khoác lác
爱心
àixīn | dt. | lòng yêu thương, lòng trắc ẩn
分享
fēnxiǎng | đgt. | chia sẻ
昙花
tánhuā | dt. | hoa quỳnh
庆祝
qìngzhù | đgt. | chúc mừng, kỷ niệm
保留
bǎoliú | đgt. | giữ lại, bảo tồn
菊花
júhuā | dt. | hoa cúc
砸
zá | đgt. | đập, đè nát
悲(伤)
bēi(shāng) | tt. | đau khổ, buồn phiền
反正
fǎnzhèng | phó. | dù sao cũng, dù thế nào cũng
热爱
rè'ài | đgt. | yêu tha thiết
拆
chāi | đgt. | tháo, gỡ
撕
sī | đgt. | xé
摸
mō | đgt. | sờ, chạm
拍
pāi | đgt. | vỗ, đập
抓
zhuā | đgt. | bắt, tóm; gãi, cào
摘
zhāi | đgt. | hái, ngắt
披
pī | đgt. | khoác
偷
tōu | đgt. | trộm
抢
qiǎng | đgt. | cướp, giành lấy
捐
juān | đgt. | quyên góp
扶
fú | đgt. | nâng, đỡ
挡
dǎng | đgt. | chặn, ngăn
拦
lán | đgt. | ngăn, cản
退
tuì | đgt. | rút lui, lùi lại