1/179
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
食料
しょくりょう (danh từ)
①: Lương thực, thực phẩm nói chung dùng để ăn để duy trì sự sống
vd: 食料 が不足している。Thiếu lương thực.
食料 を 輸入する。Nhập khẩu lương thực.
②: Lương thực dùng làm nguồn cung cấp
→ Nhấn mạnh vào nguồn cung cấp để nuôi sống con người
vd: 被災地に 食料 を送る。Gửi lương thực đến vùng bị thiên tai.
粒
大粒
小粒
〜粒
つぶ danh từ (đơn vị đếm) hạt, đơn vị đếm hạt nhỏ
Dùng đếm: thuốc, hạt, viên nhỏ
>< 個(こ)đếm vật nói chung >< 粒 → vật nhỏ, tròn
vd: 薬を 一粒 飲む。Uống một viên thuốc.
大粒(おおつぶ)(danh từ) hạt to
vd: 大粒の雨 hạt mưa to
小粒(こつぶ)(danh từ) hạt nhỏ, nhỏ nhưng giỏi
vd: 小粒 の米 gạo hạt nhỏ
小粒 だが 優秀だ。Nhỏ nhưng giỏi.
〜粒(〜つぶ)(hậu tố đếm) đơn vị đếm hạt nhỏ, vật nhỏ tròn
vd: 一粒(ひとつぶ)、二粒 (ふたつぶ)、三粒 (みつぶ)
屑
くず (danh từ)
①: rác, mảnh vụn, thứ không còn giá trị
vd: 木の 屑 mảnh gỗ vụn
②: thứ vô giá trị
vd: 屑 になった。 Trở thành đồ bỏ.
③: người vô dụng, người tồi tệ (xúc phạm rất mạnh)
vd: あいつは 屑 だ。Hắn là đồ rác rưởi.
栽培 / 栽培する
さいばい (danh từ, tha động từ) trồng trọt và nuôi dưỡng thực vật để chúng phát triển
vd: 野菜 を 栽培する。Trồng rau.
米 を 栽培している。Đang trồng lúa.
収穫 / 収穫する
収穫をあげる
収穫がある
収穫がない
しゅうかく (danh từ)
①: thu hoạch nông sản
vd: 収穫 の時期 mùa thu hoạch
収穫 を する。Thu hoạch
②: kết quả, thành quả đạt được từ nỗ lực (nghĩa bóng) → kinh nghiệm, kiến thức
vd: 今回の旅行は大きな 収穫 だった。Chuyến đi này là một thành quả lớn.
収穫する(しゅうかくする)(tha động từ) thu hoạch
vd: 野菜 を 収穫する。Thu hoạch rau.
収穫をあげる(しゅうかくをあげる)thu được sản lượng, đạt được kết quả, đạt kết quả tốt (Nghĩa bóng) → あげる ở đây nghĩa là: đạt được
vd: 多くの 収穫をあげた。Đạt được nhiều thành quả.
収穫がある(しゅうかくがある)có thành quả, có kết quả, có học được điều gì đó (Nghĩa bóng)
vd: 収穫があった。Có thành quả.
勉強して 収穫があった。Việc học có thành quả.
収穫がない(しゅうかくがない)không có thành quả, không đạt kết quả, không học được gì (Nghĩa bóng)
産地
さんち (danh từ) nơi sản xuất, vùng sản xuất
vd: 米の産地 vùng sản xuất lúa
土地
とち (danh từ)
①: đất, đất đai
vd: 土地 を 買う。Mua đất.
②: vùng, khu vực
vd: この 土地 に 住む。Sống ở vùng này.
>< 地域(ちいき)khu vực chung >< 土地 → vùng đất cụ thể
倉庫
>< 納戸
そうこ (danh từ) nhà kho, kho hàng → Kho lớn để chứa hàng hóa → Đặc điểm: quy mô lớn, dùng trong: công ty, nhà máy, logistics
>< 納戸 (なんど) (Danh từ) phòng chứa đồ, kho nhỏ trong nhà → Phòng nhỏ trong nhà để chứa đồ
所有 / 所有する
所有者
所有物
所有権
しょゆう (danh từ, tha động từ) sở hữu hợp pháp, có quyền sở hữu
vd: 土地 を 所有している。Sở hữu đất.
所有者(しょゆうしゃ)(danh từ) chủ sở hữu
所有物(しょゆうぶつ)(danh từ) tài sản sở hữu → vật sở hữu >< 財産(ざいさん)tài sản nói chung
vd: これは私の 所有物 です。Đây là tài sản của tôi.
所有権(しょゆうけん)(danh từ) quyền hợp pháp sở hữu
収集 / 収集する
しゅうしゅう (danh từ / tha động từ)
1: thu thập, Thu gom
→ Thu thập rác, vật gì đó từ nhiều nơi, thông tin, dữ liệu
vd: 情報 を 収集する。→ Thu thập thông tin.
ごみ を 収集する。Thu gom rác.
2: sưu tập
vd: 切手 を 収集している。→ Sưu tập tem.
滞在 / 滞在する
駐在 / 駐在する
駐在員
滞在(たいざい)ở lại / lưu trú tại một nơi (Nhấn mạnh việc ở lại, không nhất thiết liên quan đến công việc. Dùng cho: du lịch, công tác ngắn hạn, thăm người thân, ở tạm thời (khách sạn, nhà người quen…)
駐在 (ちゅうざい) đóng tại một nơi để làm việc trong thời gian dài (thường là do công ty, tổ chức cử đi)
駐在する (ちゅうざいする) làm việc, đóng tại một địa điểm trong thời gian dài → được cử đi và đang ở đó làm việc
駐在員(ちゅうざいいん)→ nhân viên thường trú / nhân viên được cử đi
→ 駐在 không dùng cho lưu trú ngắn hạn (không dùng cho du lịch, công tác ngắn ngày)
便
べん (danh từ)
①: sự tiện lợi
vd: 便 が いい。Tiện lợi.
②: phương tiện giao thông
vd: 次の 便 chuyến tiếp theo
便
びん (danh từ) chuyến (xe, máy bay, tàu)
vd: 飛行機 の 便 chuyến bay
この 便 chuyến này
設備
設備がいい
設備が悪い
設備が整う
せつび (danh từ) thiết bị, cơ sở vật chất
vd: ホテルの 設備 thiết bị khách sạn
設備 を整える。Chuẩn bị thiết bị
設備がいい(せつびがいい)thiết bị tốt, thiết bị hiện đại, tiện nghi
vd: このホテルは 設備 がいい。Khách sạn này có thiết bị tốt.
設備が悪い(せつびがわるい)thiết bị kém
設備が整う(せつびがととのう)thiết bị được chuẩn bị đầy đủ
設備する(せつびする)(Tha động từ)
①: Lắp đặt và trang bị cơ sở vật chất
Chỉ việc chuẩn bị đầy đủ thiết bị, máy móc, hệ thống cần thiết cho một công trình, cơ sở, tổ chức.
vd: 新しい工場 を 設備する。→ Trang bị (xây dựng và lắp đặt thiết bị cho) một nhà máy mới.
②: Bố trí đầy đủ hệ thống phục vụ hoạt động
→ Nhấn mạnh việc làm cho nơi đó có đủ điều kiện vận hành.
vd: 病院 に 最新 の 医療機器 を 設備する。→ Trang bị thiết bị y tế mới nhất cho bệnh viện.
設計 / 設計する
>< デザインする
せっけい (danh từ, tha động từ) thiết kế, lập kế hoạch kỹ thuật
→ Chỉ việc: tạo bản vẽ, thiết kế cấu trúc, thiết kế máy móc, thiết kế công trình
vd: 建物 を 設計する。Thiết kế tòa nhà.
>< デザインする → thiết kế (về hình thức) >< 設計する → kỹ thuật
製作 / 製作する
制作 / 制作する
製造 / 製造する
製(せい)
(1) Sản xuất / chế tạo / làm ra
(2) Chỉ nguồn gốc được làm ở đâu / do ai làm
vd: 日本製のカメラ → Máy ảnh sản xuất tại Nhật.
製作(せいさく)Chế tác / làm ra tác phẩm (Tượng điêu khắc, đồ thủ công, mô hình và búp bê) (tha động từ)
vd: 彫刻を製作する。→ Chế tác một tác phẩm điêu khắc.
制作(せいさく)Sản xuất nội dung → Nhấn mạnh quá trình tổ chức – sáng tạo nội dung (Phim điện ảnh, âm nhạc, chương trình truyền hình và phim hoạt hình) (tha động từ)
vd: テレビ番組を制作する。→ Sản xuất chương trình truyền hình.
製造(せいぞう)Sản xuất công nghiệp → Nhấn mạnh hàng loạt, máy móc, nhà máy (tha động từ)
vd: 自動車を製造する。→ Sản xuất ô tô.
建築 / 建築する
築く
建てる
建設 / 建設する
けんちく (Danh từ, tha động từ)
①: xây dựng công trình → thường dùng cho nhà, công trình kiến trúc
vd: ビル を 建築する。Xây tòa nhà.
この建物は去年 建築された。Tòa nhà này được xây năm ngoái.
②: công trình kiến trúc
vd: この 建築 は美しい。Công trình kiến trúc này đẹp.
③: kiến trúc (ngành kiến trúc)
vd: 彼は 建築 を勉強している。Anh ấy học ngành kiến trúc.
築く (きずく)
(1) Xây dựng, dựng nên (nhà, cơ sở) → Nhấn mạnh công sức tích lũy theo thời gian
vd: 城(しろ)を築く。→ Xây một lâu đài.
(2) Gây dựng (quan hệ, sự nghiệp, niềm tin)
vd: キャリアを築く。→ Xây dựng sự nghiệp.
関係を築く。→ Gây dựng mối quan hệ.
建てる(たてる)Xây, dựng (nhà, công trình cụ thể)
→ Trung tính, đời thường, hội thoại hàng ngày, Chỉ hành động xây dựng trực tiếp
vd: 家を建てる。→ Xây nhà.
建設 / 建設する (けんせつ / けんせつする) Xây dựng, kiến thiết (quy mô lớn, dự án)
→ Trang trọng, hành chính, Dùng cho công trình lớn, hạ tầng
vd: 橋を建設する。→ Xây cầu
人工
じんこう (Danh từ, Tính từ) 人工の~
①: nhân tạo, do con người tạo ra (không phải tự nhiên)
vd: 人工 の 湖 Hồ nhân tạo
人工 の 光 Ánh sáng nhân tạo
②: nhân tạo dùng trong khoa học, kỹ thuật, y học
vd: 人工 心臓 Tim nhân tạo
人工 皮膚 Da nhân tạo
圧力
圧力をかける
圧力 を 加える
あつりょく (danh từ)
1: áp lực vật lý
vd: 圧力を加える。→ Tạo áp lực.
2: áp lực tinh thần, chính trị, xã hội
vd: 彼は 圧力 を感じた。→ Anh ấy cảm thấy áp lực.
圧力をかける(あつりょくをかける)(tha động từ) gây áp lực
圧力 を 加える。(あつりょく を くわえる)(tha động từ)
1: Tác động lực vật lý lên vật gì đó
Làm cho một vật chịu lực ép từ bên ngoài.
vd: この部分に強い 圧力を加える と、壊れます。→ Nếu tác động lực mạnh vào chỗ này thì sẽ hỏng.
2: Gây sức ép (tinh thần, chính trị, xã hội)
Ép buộc ai đó phải thay đổi hành động hoặc quyết định.
vd: 政府は企業 に 圧力を加えた。→ Chính phủ đã gây sức ép lên doanh nghiệp.
刺激 / 刺激する
刺激的な
刺激を与える
刺激を受ける
刺激がある
刺激がない
しげき (danh từ, Tha động từ)
1: Kích thích sinh lý
vd: 光の 刺激。→ Kích thích từ ánh sáng.
神経 を 刺激する。→ Kích thích thần kinh.
2: Tác động làm thay đổi tâm lý, hành động
vd: 彼の言葉は良い 刺激 になった。→ Lời anh ấy trở thành một sự kích thích tích cực.
刺激的な(しげきてきな)(tính từ -na)
1: Gây kích thích, gây hưng phấn
vd: 刺激的な 体験。→ Trải nghiệm kích thích.
2: Táo bạo, gây sốc
vd: 刺激的な 発言。→ Phát ngôn gây sốc.
刺激を与える(しげき を あたえる)mang lại sự kích thích cho ai
vd: 子どもに良い 刺激を与える。→ Mang lại kích thích tốt cho trẻ.
刺激を受ける(しげき を うける)nhận sự kích thích
vd: 彼の話に 刺激を受けた。→ Tôi được truyền cảm hứng từ câu chuyện của anh ấy.
刺激がある(しげき が ある)Có tính kích thích, thú vị, mạnh
vd: 刺激がある 仕事。→ Công việc có tính thử thách.
刺激がない(しげき が ない)Tẻ nhạt, không thú vị
vd: 刺激がない 生活。→ Cuộc sống tẻ nhạt.
摩擦
まさつ (danh từ)
1: Ma sát (vật lý)
vd: 摩擦 で 熱が出る。→ Ma sát sinh ra nhiệt.
2: Xung đột, mâu thuẫn giữa người với người, quốc gia
vd: 文化の違いが 摩擦 を生む。→ Khác biệt văn hóa gây ra xung đột.
立場
立場に立つ
立場を取る
立場に置かれる
立場に追い込まれる
苦しい立場
たちば (danh từ)
1: Vị trí, địa vị xã hội, chức phận
→ Chỉ vị trí của một người trong quan hệ xã hội, tổ chức, gia đình, công việc… mang tính vai trò.
vd: 彼は会社で重要な 立場 にある。→ Anh ấy đang ở vị trí quan trọng trong công ty.
上司の 立場 として意見を言う。→ Với tư cách là cấp trên, tôi phát biểu ý kiến.
2: Lập trường, quan điểm (từ góc nhìn của ai đó) → quan điểm dựa trên vị trí của mình
vd: 相手の 立場 を理解する。→ Hiểu lập trường của đối phương.
親 の 立場 から考える。→ Suy nghĩ từ lập trường của cha mẹ.
3: Hoàn cảnh, tình thế bị ràng buộc
vd: 断れない 立場 だ。→ Ở trong hoàn cảnh không thể từ chối.
立場に立つ(たちば に たつ)(tự động từ)
1: Đặt mình vào vị trí của ai đó
vd: 相手の 立場に立って 考える。→ Đặt mình vào vị trí người khác để suy nghĩ.
2: Ở vào một vai trò nhất định
vd: 教師の 立場に立つ。→ Đứng trên lập trường của giáo viên.
立場を取る(たちば を とる)(tha động từ) Chọn, thể hiện một lập trường cụ thể → lựa chọn, mang tính chính trị, xã hội.
vd: 政府は慎重な 立場を取った。→ Chính phủ đã chọn lập trường thận trọng.
中立の 立場を取る。→ Giữ lập trường trung lập.
立場に置かれる(たちば に おかれる)(tha động từ) Bị đặt vào hoàn cảnh/vị trí nào đó
vd: 難しい 立場に置かれる。→ Bị đặt vào hoàn cảnh khó khăn.
責任ある 立場に置かれる。→ Bị đặt vào vị trí có trách nhiệm.
立場に追い込まれる(たちば に おいこまれる)(tự động về nghĩa) Bị dồn vào tình thế (thường là xấu, bất lợi) → bị ép, không còn lựa chọn.
vd: 辞任せざるを得ない 立場に追い込まれた。→ Bị dồn vào tình thế buộc phải từ chức.
vd: 苦しい 立場に追い込まれる。→ Bị dồn vào hoàn cảnh khổ sở.
苦しい立場(くるしい たちば)Hoàn cảnh khó khăn, khó xử, đau đớn về tinh thần
→ Sắc thái: Có thể là áp lực tâm lý, Có thể là tình thế bất lợi
vd: 彼は今、苦しい立場にある。→ Anh ấy hiện đang ở hoàn cảnh khó khăn.
役割
役割を果たす
>< 役目
>< 係
やくわり (danh từ)
1: Vai trò, chức năng của một người hoặc một vật trong một hệ thống → chức năng trong tổng thể
vd: 彼はチームの中心的な 役割 を果たしている。→ Anh ấy đang đóng vai trò trung tâm trong đội.
コンピューターは重要な 役割 を持つ。→ Máy tính có vai trò quan trọng.
2: Vai diễn (trong phim, kịch)
vd: 彼女は母親の 役割 を演じた。→ Cô ấy đóng vai người mẹ.
役割を果たす(やくわり を はたす)Hoàn thành vai trò, thực hiện đầy đủ vai trò
vd: 親としての 役割を果たす。→ Thực hiện vai trò làm cha mẹ.
>< 役目(やくめ)Nhiệm vụ, bổn phận phải làm → thiên về nghĩa “trách nhiệm cá nhân”, nghĩa vụ phải làm >< 役割 → vai trò trong hệ thống
vd: 母の 役割 → vai trò của người mẹ
母の 役目 → bổn phận của người mẹ
>< 係(かかり)(danh từ) → người phụ trách >< 役割 → vai trò trong hệ thống
1: Người phụ trách một công việc cụ thể
vd: 受付 係。→ Nhân viên lễ tân.
2: Mối quan hệ (dạng cổ, ít dùng hiện đại) → (Hiện nay thường dùng 関係)
vd: 人との 係 を大切にする。→ Trân trọng mối quan hệ với người khác.
分担 / 分担する
ぶんたん (danh từ, tha động từ) Chia nhau gánh vác công việc
vd: 仕事 を 分担する。→ Chia nhau công việc.
>< 分担 → chia phần >< 分配(ぶんぱい) → phân chia vật chất
担当 / 担当する / 担当者
責任 / 責任者
責任を取る
責任を負う
たんとう / たんとうする Phụ trách / đảm nhiệm (một phần việc cụ thể) → nhấn mạnh phân công công việc, không nhấn mạnh “chịu lỗi”. (Danh từ, Tha động từ)
担当者 (たんとうしゃ) Người phụ trách / người chịu trách nhiệm (một công việc, hạng mục) (Danh từ)
責任 (せきにん)Trách nhiệm → nghĩa vụ phải chịu trách nhiệm về: hành động, kết quả, vai trò được giao
責任者(せきにんしゃ): người chịu trách nhiệm
責任を負う(せきにん を おう): gánh trách nhiệm (trung tính)
>< 責任を取る: thường dùng khi có lỗi xảy ra.
交代する
交替する
交換する
交代する(こうたいする)(Tự động từ, Tha động từ)
→ Dùng rất nhiều trong công việc, ca trực, thể thao, chính trị.
→ Thường dùng cho người, vị trí, vai trò.
1: Thay người đảm nhiệm
vd: 運転手 を 交代する。→ Đổi tài xế.
担当者 が 交代した。→ Người phụ trách đã được thay.
vd: 選手が交代した。→ Cầu thủ được thay ra.
2: Thay phiên
vd:3時間ごとに 交代する。→ Cứ 3 tiếng thay ca một lần.
看病 を 交代でする。→ Thay phiên nhau chăm sóc bệnh nhân.
交替する(こうたいする)Thay phiên nhau làm việc/hành động → gần nghĩa 交代する, nhưng nhấn mạnh hành động luân phiên (Tự động từ)
vd: 二人が交替で休む。→ Hai người luân phiên nghỉ.
赤と青 が 交替 で点滅する。→ Đèn đỏ và xanh nhấp nháy luân phiên.
交換する(こうかんする)Trao đổi A ↔ B → hai bên cùng đưa và nhận (Tha động từ)
vd: 名刺を交換する。→ Trao đổi danh thiếp.
代理 / 代理する
代理をする
だいり (danh từ)
1: Sự thay mặt, làm thay cho người khác → mang tính pháp lý, chính thức.
vd: 社長の 代理 で 出席する。→ Tham dự với tư cách đại diện cho giám đốc.
代理 で サインする。→ Ký thay.
2: Quyền đại diện theo pháp luật
代理する(だいりする) (Tha động từ) làm đại diện, làm thay
vd: 彼が私 を 代理する。→ Anh ấy đại diện cho tôi.
代理をする(だいり を する)(tha động từ) Thực hiện vai trò đại diện cho người khác → thường dùng trong công việc, pháp lý.
vd: 上司の 代理をする。→ Làm thay cấp trên.
父の 代理 を して 契約した。→ Ký hợp đồng thay cha.
審判 / 審判する
しんぱん (danh từ, tha động từ)
1: Trọng tài trong thể thao
vd: 審判 が笛を吹いた。→ Trọng tài thổi còi.
2: Sự xét xử, phán quyết (tòa án)
裁判官が 審判 を行う。→ Thẩm phán tiến hành xét xử.
3: Phán xét mang tính tôn giáo hoặc đạo đức
vd: 最後の 審判。→ Sự phán xét cuối cùng.
審判する(しんぱんする) (Tha động từ)
① Xét xử trong pháp luật
vd: 裁判官 が 事件 を 審判する。→ Thẩm phán xét xử vụ án.
② Làm trọng tài trong thể thao
vd: 主審が 試合 を 審判する。→ Trọng tài điều khiển trận đấu.
③ Phán xét, đánh giá (trang trọng)
vd: 神が人間 を 審判する。→ Thần phán xét con người.
監督 / 監督する
映画監督
試験監督
かんとく (danh từ / tha động từ)
① Đạo diễn phim
vd: 映画監督(えいがかんとく)Đạo diễn phim
② Huấn luyện viên, người chỉ đạo đội thể thao (coach)
③ Giám sát, quản lý, chỉ đạo, chỉ huy chung → Nghĩa rộng: giám sát công việc
vd: 工事 を 監督する。→ Giám sát công trình.
試験監督(しけんかんとく)(danh từ) Giám thị coi thi
予測 / 予測する
予測がつく
予測がつかない
予測が当たる
予測が外れる
よそく (danh từ, tha động từ) dự đoán dựa trên dữ liệu, căn cứ khoa học
vd: 天気 を 予測する。→ Dự báo thời tiết.
将来 を 予測する。→ Dự đoán tương lai.
>< 予想(よそう): dự đoán (chủ quan hơn) → thiên về cảm tính >< 予測 → dựa trên dữ liệu
予測がつく(よそく が つく)(tự động từ) có thể đoán được → có căn cứ để đoán.
vd: 結果はだいたい 予測がつく。→ Kết quả đại khái có thể đoán được.
予測がつかない(よそく が つかない)Không thể đoán trước
vd: 彼の行動は 予測がつかない。→ Hành động của anh ấy không thể đoán trước.
予測があたる(よそく が あたる)(tự động từ) Dự đoán trúng
予測がはずれる(よそく が はずれる)(tự động từ) Dự đoán sai
予期 / 予期する
予期に反する
予期せぬ
よき (danh từ, tha động từ) dự liệu trước, lường trước (thường mang sắc thái trang trọng) → (thiên về mong đợi hoặc chuẩn bị tâm lý)
vd: 予期 しない出来事。
→ Sự việc không lường trước.
予期に反する(よき に はんする)(tự động từ) Trái với dự liệu
vd: 結果は 予期に反した。→ Kết quả trái với dự liệu.
予期せぬ(よきせぬ)Không lường trước (văn viết, Trang trọng)
→ せぬ: dạng cổ của しない
vd: 予期せぬ 事故。→ Tai nạn không lường trước.
判断 / 判断する
判断がつく
判断がつかない
判断を下す
判断力
判断材料
自己判断
はんだんする (THA ĐỘNG TỪ)
→ Phán đoán, đánh giá, đưa ra kết luận Dựa trên: thông tin, tình huống, tiêu chí
vd: 状況を冷静に判断してください。→ Hãy đánh giá tình hình một cách bình tĩnh.
判断がつく(はんだん が つく)(tự động từ)
1: Có thể tự quyết định, tự đánh giá
vd: 子ども でも 善悪の 判断がつく。→ Ngay cả trẻ em cũng có thể phân biệt đúng sai.
2: Có thể phân biệt, nhận biết được sự khác biệt
vd: 本物かどうか 判断がつく。→ Có thể phân biệt được thật hay giả.
判断がつかない(はんだん が つかない)Không thể đưa ra phán đoán
vd: 情報が少なくて 判断がつかない。→ Thông tin ít nên không thể phán đoán.
判断を下す(はんだん を くだす)(tha động từ) Đưa ra quyết định / phán quyết chính thức
vd: 裁判所 が 判断を下す。→ Tòa án đưa ra phán quyết.
判断力(はんだんりょく)(danh từ) Khả năng phán đoán
vd: 判断力がある。→ Có khả năng phán đoán tốt.
年を取ると 判断力 が衰える。→ Khi có tuổi, khả năng phán đoán suy giảm.
判断材料(はんだんざいりょう)(danh từ) Tài liệu/căn cứ để phán đoán
自己判断(じこはんだん)(danh từ) Tự mình phán đoán, tự ý quyết định
vd: 自己判断 で 行動する。→ Hành động theo quyết định cá nhân.
vd: 医師に相談せず 自己判断 で 薬をやめた。→ Tự ý ngừng thuốc mà không hỏi bác sĩ.
評価 / 評価する
>< 批評 / 批評する
評価が高い
評価が低い
評価を高める
評価が高まる
評価する (ひょうかする) (tha động từ) đánh giá, nhận xét (giá trị, năng lực, thành tích), Định giá (giá trị kinh tế)
→ xem xét và quyết định mức độ tốt xấu, giá trị.
vd: 先生は学生の能力 を 評価する。→ Giáo viên đánh giá năng lực của học sinh.
不動産 を 適正 に 評価する。→ Định giá bất động sản một cách hợp lý.
上司 は 彼の努力 を 正当に 評価した。→ Cấp trên đã đánh giá đúng đắn nỗ lực của anh ấy.
評価(ひょうか)(danh từ) sự đánh giá
vd: 評価 が 高い。→ Được đánh giá cao.
>< 批評(ひひょう): phê bình học thuật, nghệ thuật (thường tiêu cực) thiên về chỉ ra điểm chưa tốt
評価が高い(ひょうか が たかい)Được đánh giá cao
1: Được xã hội hoặc công chúng công nhận
vd: このレストランは 評価が高い。→ Nhà hàng này được đánh giá cao.
2: Có uy tín, được tin tưởng
vd: 彼は社内で 評価が高い。→ Anh ấy được đánh giá cao trong công ty.
評価が低い(ひょうか が ひくい)Bị đánh giá thấp
vd: 彼の努力は正当に 評価が低い。→ Nỗ lực của anh ấy bị đánh giá thấp.
新製品の 評価が低い。→ Sản phẩm mới bị đánh giá thấp.
評価を高める(ひょうか を たかめる)(tha động từ) Nâng cao sự đánh giá, nâng cao uy tín
vd: ブランドの 評価を高める。→ Nâng cao giá trị thương hiệu.
評価が高まる(ひょうか が たかまる)Sự đánh giá tăng lên (một cách tự nhiên)
vd: 海外での 評価が高まっている。→ Sự đánh giá ở nước ngoài đang tăng lên.
技術力への 評価が高まった。→ Sự đánh giá về năng lực kỹ thuật đã tăng.
指示
方向指示器
ほうこうしじき đèn xi nhan
無視
むしする Phớt lờ, bỏ ngoài tai, coi như không tồn tại
vd: メールを無視した。→ Phớt lờ email.
無断
許可
無断欠勤
無断欠席
無断外泊
むだん (danh từ) không xin phép
vd: 無断 で 帰った。→ Về mà không xin phép.
無断 使用 は禁止です。→ Cấm sử dụng không xin phép.
許可(きょか) sự cho phép
無断欠勤 (むだんけっきん) (danh từ) nghỉ làm không xin phép
無断欠席(むだんけっせき)(Danh từ) Nghỉ không xin phép
無断外泊(むだんがいはく)(Danh từ) Ở qua đêm bên ngoài mà không xin phép
承知 / 承諾する
承知(しょうち)(Danh từ)
(1) Biết, hiểu, nhận biết
承知している = biết rõ
(2) Đồng ý, chấp nhận → Rất lịch sự trong kinh doanh.
承知しました = đã rõ / tôi đồng ý
承諾する(しょうだくする)(tha động từ)
① Chấp thuận đề nghị / yêu cầu → Nhấn mạnh đã hiểu rõ nội dung rồi mới đồng ý.
vd: ① 申請 を 承諾する。→ Chấp thuận đơn xin.
② Đồng ý chính thức (hành chính, pháp lý)
② 条件 を 承諾する。→ Đồng ý với điều kiện.
納得 / 納得する
納得が行く
納得が行かない
なっとく (danh từ, tự động từ) Hiểu và chấp nhận trong lòng, bị thuyết phục, tâm phục khẩu phục, thấy hợp lý và đồng ý
vd: 納得する。→ chấp nhận
説明 に 納得した。→ tôi đã hiểu và chấp nhận giải thích
その理由では 納得 できない。→ Với lý do đó, tôi không thể chấp nhận được.
親は私の決定に 納得していない。→ Bố mẹ chưa chấp nhận quyết định của tôi.
納得がいく(なっとくがいく)Cảm thấy thỏa mãn, thấy hợp lý, thấy chấp nhận được → hiểu + cảm thấy ổn về mặt cảm xúc
vd: ① 彼の説明は 納得がいく。→ Lời giải thích của anh ấy khiến tôi thấy hợp lý.
② その値段なら 納得がいく。→ Nếu giá đó thì tôi chấp nhận được.
納得がいかない(なっとくがいかない)Không thấy thỏa đáng, không thấy hợp lý, không chấp nhận được
vd: その説明では 納得がいかない。→ Với lời giải thích đó tôi không chấp nhận được.
疑問
疑問がある
疑問がない
疑問を抱く
><疑念
疑念を抱く
疑念が生じる
疑問(ぎもん)(Danh từ) Nghi vấn, thắc mắc, câu hỏi trong lòng
vd: その説明には 疑問 がある。→ Lời giải thích đó có điểm đáng nghi.
疑問がある(ぎもんがある) Có nghi vấn, có điều chưa rõ
疑問がない (ぎもんがない) Không có nghi vấn, chắc chắn
疑問を抱く (ぎもんをいだく)Ôm trong lòng nghi vấn
疑念 (ぎねん) Sự nghi ngờ / mối nghi vấn (mang tính lý trí)
→ nghi ngờ dựa trên: lý do, dấu hiệu, thông tin chưa rõ ràng
疑念を抱く(ぎねんをいだく): ôm mối nghi ngờ
疑念が生じる(しょうじる): nảy sinh nghi vấn
>< 疑問(ぎもん)Nghi vấn, thắc mắc, câu hỏi phát sinh do chưa hiểu rõ.→ không hiểu rõ → muốn làm sáng tỏ >< 疑念(ぎねん)Nghi ngờ, nghi kỵ mang tính tiêu cực hoặc lo ngại. → ngờ vực, nghi kỵ, nghi có điều không ổn
推測 / 推測する
推測がつく
推測がつかない
すいそく (Danh từ, tha động từ)Suy đoán dựa trên thông tin gián tiếp
→ dựa vào dấu hiệu, dựa vào dữ kiện, suy luận logic
vd: ① 状況から 推測する。→ Suy đoán từ tình hình.
② 彼は遅刻するだろうと 推測した。→ Tôi suy đoán anh ấy sẽ đến muộn.
推測がつく (すいそくがつく) Có thể suy đoán được
vd: 顔を見れば 結果 は 推測がつく。→ Nhìn mặt là đoán được kết quả.
推測がつかない (すいそくがつない) Không thể suy đoán được
vd: 結果は全く 推測がつかない。→ Kết quả hoàn toàn không thể đoán được.
肯定 / 肯定する
肯定的な
>< 認める
>< 否定 / 否定する
こうてい (Danh từ, tha động từ)
① Khẳng định điều gì là đúng → công nhận tính đúng đắn.
彼はその事実 を 肯定した。→ Anh ta đã khẳng định sự thật đó.
その考え を 全面的に 肯定する。→ Hoàn toàn tán thành ý kiến đó.
② Thừa nhận / chấp nhận sự tồn tại hoặc giá trị (văn nghị luận, triết học)
→ Đồng ý với nội dung phát biểu hoặc lập luận của ai đó, không phủ định.
vd: 自分の弱さ を 肯定する。→ Chấp nhận điểm yếu của bản thân.
彼の意見 を 全面的に 肯定する ことはできない。→ Không thể hoàn toàn thừa nhận ý kiến của anh ta.
③ Công nhận giá trị, ý nghĩa, sự tồn tại của điều gì đó
vd: 多様な 生き方 を 肯定する 社会が必要だ。→ Cần một xã hội công nhận nhiều cách sống khác nhau.
④ (Tâm lý học) Khẳng định bản thân, chấp nhận bản thân
→ Công nhận giá trị của chính mình, nhìn nhận bản thân một cách tích cực.
vd: 自分 を 肯定する ことが大切だ。→ Việc khẳng định (chấp nhận) bản thân là điều quan trọng.
5: Câu khẳng định (ngữ pháp)
vd: 肯定文 → Câu khẳng định (đối lập với 否定文)
>< 認める(みとめる)(Tha động từ)
→ Thừa nhận sau khi xác nhận thực tế, thường thiên về “công nhận sự thật”. → chỉ là chấp nhận sự thật, không nhất thiết đồng ý.
vd: 彼は失敗 を 認めた。→ Anh ấy thừa nhận thất bại.
>< 肯定する thiên về khẳng định tính đúng đắn hoặc giá trị. → nhấn mạnh “khẳng định là đúng”.
肯定的な(こうていてきな)(Tính từ đuôi な) Mang tính khẳng định, tích cực, công nhận
vd: 肯定的な 意見→ ý kiến mang tính tích cực
>< 否定する(ひていする)(Tha động từ)
① Phủ nhận sự thật / thông tin
vd: 彼は その事実 を 否定した。→ Anh ta đã phủ nhận sự thật đó.
② Bác bỏ quan điểm / lập luận
vd: その理論 を 否定する。→ Bác bỏ lý thuyết đó.
彼の意見 を 全面的に 否定する。→ Hoàn toàn bác bỏ ý kiến của anh ta.
③ Phủ nhận giá trị / bản thân
vd: 自分 を 否定する。→ Phủ nhận bản thân mình.
④ Ngữ pháp: Câu phủ định
vd: 否定文(ひていぶん)→ Câu phủ định
参考 / 参考にする
参考になる
参考にする
参考資料
参考文献
参考人
さんこう (tha động từ dạng cụm cố định)Tham khảo
vd: 先輩の意見 を 参考にする。→ Tham khảo ý kiến của tiền bối.
参考になる Trở thành điều có ích để tham khảo
参考にする Lấy làm tài liệu tham khảo
参考資料(さんこうしりょう)(Danh từ) Tài liệu tham khảo
参考文献(さんこうぶんけん)Tài liệu tham khảo (trong nghiên cứu)
→ Khác với 参考資料 ở chỗ: Thường dùng trong luận văn, Là danh sách tài liệu đã sử dụng
参考人(さんこうにん)Nhân chứng tham khảo / người được mời cung cấp ý kiến → Là người được mời để cung cấp thông tin, không phải bị cáo.
程度
程度が高い
程度が低い
ある程度
ていど (Danh từ)
(1) Mức độ, cấp độ, mức
Chỉ: mức mạnh – yếu, mức cao – thấp, mức nhiều – ít, phạm vi của một trạng thái
→ Không phải là con số cụ thể, mà là độ lớn tương đối.
vd: 痛みの 程度 はどのくらいですか。→ Mức độ đau như thế nào?
被害の 程度 が大きい。→ Mức độ thiệt hại lớn.
仕事の難しさの 程度→ Mức độ khó của công việc.
(2) Trình độ (ở mức độ nhất định)
その 程度 の日本語なら話せる。→ Trình độ tiếng Nhật mức đó thì tôi nói được.
程度が高い Mức độ cao
vd: 被害の 程度 が高い。→ Mức độ thiệt hại cao.
程度が低い Mức độ thấp
vd: 危険の 程度が低い。→ Mức độ nguy hiểm thấp.
ある程度 Ở mức độ nhất định
→ Mang sắc thái: không quá nhiều, không hoàn toàn, ở mức vừa phải
vd: ある程度 理解できる。→ Có thể hiểu ở mức độ nhất định.
評判
評判がいい
評判が悪い
評判が高い
評判になる
評判が立つ
評判を落とす
ひょうばん (danh từ)
1: danh tiếng, tiếng tăm (tốt hoặc xấu)
→ người khác nói và đánh giá về ai đó hoặc cái gì đó
vd: この店は 評判 がいい。→ Cửa hàng này có danh tiếng tốt.
彼の 評判 は 悪い。→ Danh tiếng của anh ấy xấu.
2: tin đồn, lời đồn
vd: 彼は 結婚するという 評判 だ。→ Có tin đồn anh ấy sẽ kết hôn.
評判がいい Có tiếng tốt, được đánh giá tốt
vd: あのレストランは 評判がいい。→ Nhà hàng đó có tiếng tốt.
評判が悪い Có tiếng xấu
評判が高い Được đánh giá cao
→ Khác với 評判がいい ở chỗ: trang trọng hơn, nhấn mạnh chất lượng cao
評判になる Trở thành đề tài được bàn tán, được chú ý
vd: その映画は 評判になった。→ Bộ phim đó trở thành chủ đề được bàn tán.
評判が立つ Lời đồn/danh tiếng nổi lên → tin đồn lan truyền, danh tiếng được hình thành
vd: 彼は腕がいいと 評判が立っている。→ Anh ấy nổi tiếng là có tay nghề giỏi.
悪い 評判が立つ。→ Tiếng xấu lan truyền.
評判を落とす Làm giảm danh tiếng
失言で 評判を落とした。→ Vì lỡ lời mà làm giảm danh tiếng.
不祥事 で会社の 評判を落とす。→ Làm giảm uy tín công ty vì bê bối.
批判 / 批判する
非難 / 非難する
批評 / 批評する >< 評論する
批評家
攻撃 / 攻撃する
ひはん phê phán / chỉ trích / đánh giá có lập luận (Tha động từ)
非難(ひなん)Lên án, trách móc, chỉ trích gay gắt (Tha động từ)
批評(ひひょう)Phê bình nghệ thuật / học thuật (bao gồm cả khen và chê) (Tha động từ) >< 評論する (ひょうろんする) (Tha động từ) – bình luận, phê bình (học thuật, chuyên môn cao) → mang tính: học thuật, chuyên môn, logic → thường dùng trong:, văn học, chính trị, xã hội
批評家(ひひょうか)(Danh từ) Nhà phê bình
攻撃(こうげき)Tấn công (bằng lời nói hoặc hành động) (Tha động từ)
推薦 / 推薦する
推薦者
被推薦者
推薦人
すいせん (danh từ, tha động từ)
1: tiến cử, giới thiệu một người cho vị trí, chức vụ, giải thưởng, học tập… → hành động đánh giá cao năng lực hoặc nhân cách của ai đó và đề cử họ với tổ chức, cơ quan có thẩm quyền.
vd: 彼を部長 に 推薦した。→ Tôi đã đề cử anh ấy làm trưởng phòng.
先生の 推薦 で大学に入った。→ Tôi vào đại học nhờ sự tiến cử của thầy.
2: Sự đề xuất, khuyên dùng, giới thiệu cái gì. (sách, sản phẩm, phương pháp…)
→ giới thiệu thứ gì đó là tốt và nên sử dụng.
vd: 医者がこの薬 を 推薦している。→ Bác sĩ khuyên dùng loại thuốc này.
推薦者(すいせんしゃ)(danh từ) Người tiến cử, người đề cử.
vd: 推薦者 の 署名 が必要です。→ Cần chữ ký của người tiến cử.
被推薦者(ひすいせんしゃ): người được đề cử
推薦人(すいせんにん)(danh từ) Người bảo đảm, người bảo lãnh, người đứng ra tiến cử chính thức cho ai đó (thường trong hồ sơ).
vd: 推薦人 を二人書いてください。→ Hãy ghi hai người bảo lãnh.
信用 / 信用する
信用がある
信用がない
信用が落ちる
信用を落とす
信用を得る
信用を失う
信用を回復する
信用に関わる
信用が置ける
しんよう niềm tin / sự tín nhiệm dựa trên kết quả, thực tế, năng lực, lịch sử
信用する tin và dám giao việc / tiền
信用がある(しんようがある)Có uy tín, đáng tin
vd: 彼は 信用がある 人だ。→ Anh ấy là người có uy tín.
信用がない(しんようがない)không có uy tín, không được tin tưởng.
vd: あの人は 信用がない。→ Người đó không đáng tin.
信用が落ちる(しんようがおちる)(tự động từ) Uy tín bị giảm xuống (tự nhiên suy giảm)
vd: 不祥事 で 会社 の 信用が落ちた。→ Vì bê bối mà uy tín công ty giảm xuống.
信用を落とす(しんようをおとす)(tha động từ) Làm mất uy tín (do hành động của ai đó)
vd: 嘘をついて 信用を落とした。→ Vì nói dối nên đã làm mất uy tín.
信用を得る(しんようをえる)(tha động từ) giành được sự tin tưởng
vd: 努力して 信用を得た。→ Nhờ nỗ lực mà đã giành được sự tin tưởng.
信用を失う(しんようをうしなう)(tha động từ) mất uy tín
vd: 一度の失敗で 信用を失った。→ Chỉ một lần thất bại mà đã mất uy tín.
信用を回復する(しんようをかいふくする)(tha động từ) khôi phục uy tín
→ 回復する là tự động từ, nhưng khi dùng với を thì cấu trúc là “N を 回復する” (về ngữ nghĩa là khôi phục cái gì đó).
vd: 会社は 信用を回復する ために努力している。→ Công ty đang nỗ lực để khôi phục uy tín.
信用に関わる(しんようにかかわる)(tự động từ) liên quan đến, ảnh hưởng tới uy tín
vd: 会社の 信用に関わる 問題だ。→ Đây là vấn đề liên quan đến uy tín công ty.
信用が置ける (しんようがおける)(động từ khả năng) Đáng tin cậy, có thể đặt niềm tin vào
→ Trang trọng hơn 信用がある, thường dùng trong văn viết.
vd: 信用がおける 人だ。→ Là người đáng tin cậy.
信頼 / 信頼する / 信頼を得る
信頼に応える
信頼をおく
しんらい Sự tin tưởng (tin vào con người, năng lực, lời hứa). → dựa trên mối quan hệ, nhân cách, cảm xúc
vd: 信頼を得る (しんらいをえる) → giành được sự tin tưởng
信頼を裏切る(しんらいをうらぎる) → phản bội lòng tin của người khác, làm điều trái với niềm tin họ đặt vào mình.
信頼に応える(しんらいにこたえる)(danh từ + に + tự động từ) Đáp lại sự tin tưởng của người khác bằng hành động, kết quả hoặc thái độ xứng đáng.
vd: 彼は上司 の 信頼に応えた。→ Anh ấy đã đáp lại sự tin tưởng của cấp trên.
皆 の 信頼に応える ために努力する。→ Tôi sẽ cố gắng để đáp lại sự tin tưởng của mọi người.
信頼をおく(しんらいをおく)(tha động từ) “Đặt niềm tin vào ai đó” → đặt sự tin tưởng.
→ Khác với 信頼する là hành động tin, còn 信頼をおく nhấn mạnh “trao gửi” niềm tin.
vd: 彼に全幅 の 信頼をおいている。→ Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy.
医者として 彼 に 信頼をおく。→ Tôi đặt niềm tin vào anh ấy với tư cách bác sĩ.
尊重 / 尊重する
尊敬
そんちょう (danh từ, tha động từ) Tôn trọng / coi trọng (vì giá trị/quyền) (ý kiến, quyền lợi, cá tính, lập trường của người khác)
vd: 相手の意見 を 尊重する べきだ。→ Nên tôn trọng ý kiến của đối phương.
尊敬 (そんけい) Tôn Kính sự tôn kính (vì ngưỡng mộ), Kính trọng, ngưỡng mộ ai đó vì phẩm chất hoặc năng lực
vd: 私は 先生 を 尊敬している。→ Tôi kính trọng thầy giáo.
食料品
しょくりょうひん (danh từ) Các mặt hàng thực phẩm
vd: 食料品 を買う。Mua thực phẩm.
食料品 売り場 Quầy thực phẩm
>< 食料 (しょくりょう)→ khái niệm chung >< 食料品 → từng món hàng cụ thể trong cửa hàng
食糧
しょくりょう (danh từ) lương thực
→ Giống 食料 nhưng: có sắc thái: trang trọng, quy mô quốc gia, dùng trong chiến tranh, dùng trong văn viết
vd: 食糧 問題 Vấn đề lương thực
食糧 危機 Khủng hoảng lương thực
>< 食料 → dùng phổ biến, thông dụng hơn >< 食糧 → mang sắc thái trang trọng, dùng trong văn viết, chính trị, chiến tranh
食糧品
しょくりょうひん (danh từ) các sản phẩm lương thực
Giống 食料品 Nhưng: trang trọng hơn, ít dùng hơn
vd: 食糧品 を 備蓄する。Dự trữ lương thực
>< 食料品 → phổ biến >< 食糧品 → văn viết, trang trọng
食糧難
しょくりょうなん (danh từ) nạn thiếu lương thực
Dùng khi: chiến tranh, thiên tai, nghèo đói
vd: 食糧難 に 苦しむ。Khổ vì thiếu lương thực.
食物
しょくもつ (danh từ)
①: thức ăn
vd: 食物 を 取る。Ăn thức ăn
②: thức ăn theo góc độ sinh học → dùng trong khoa học
vd: 食物連鎖 chuỗi thức ăn
食品
しょくひん (danh từ) thực phẩm (sản phẩm thực phẩm)
vd: 食品 メーカー công ty thực phẩm
食品 売り場 quầy thực phẩm
主食
副食
しゅしょく (danh từ) lương thực chính
vd: 日本の 主食 は 米です。 Lương thực chính của Nhật là gạo.
パンを 主食にする。Lấy bánh mì làm lương thực chính.
副食(ふくしょく)món ăn phụ → thịt, rau >< 主食 → cơm, bánh mì
自給率
自給する
じきゅうりつ (danh từ) tỷ lệ tự cung tự cấp → tỷ lệ tự sản xuất và tự dùng
vd: 日本の 食料 自給率 は低い。Tỷ lệ tự cung lương thực của Nhật thấp.
自給する(じきゅうする)(tha động từ) tự cung tự cấp
vd: 食料 を 自給する。Tự cung cấp lương thực.
備える
備わる
備え
備えがある
備えがない
備える(そなえる)(tha động từ)
①: chuẩn bị trước, Chuẩn bị sẵn
→ chuẩn bị để phòng trường hợp xảy ra
vd: 地震 に 備える。Chuẩn bị cho động đất.
②: dự trữ
vd: 食料 を 備える。Dự trữ lương thực.
③: trang bị (thiết bị, chức năng, năng lực)
vd: 武器 を 備える。Trang bị vũ khí.
>< 準備する(じゅんびする)chuẩn bị chung >< 備える → chuẩn bị để phòng nguy hiểm
備わる(そなわる)(tự động từ)
①: được trang bị sẵn
vd: この部屋 には エアコン が 備わっている。Phòng này có sẵn máy lạnh.
②: có sẵn (năng lực, tính chất)
vd: 彼には才能 が 備わっている。Anh ấy có sẵn tài năng.
備え(そなえ)(Danh từ)
1: Sự chuẩn bị trước, sự phòng bị
vd: 災害 への 備え。→ Sự chuẩn bị cho thiên tai.
2: Đồ dự trữ, vật dụng phòng bị
vd: 非常食 の 備え がある。→ Có đồ ăn dự trữ khẩn cấp.
備えがある(そなえがある)Có sự chuẩn bị
備えがない(そなえがない)Không có sự chuẩn bị
危機
きき (danh từ)
①: tình trạng nguy hiểm, tình trạng khủng hoảng có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng
→ Chỉ tình huống mà: nếu không xử lý tốt sẽ dẫn đến thất bại, thiệt hại lớn hoặc phá hủy
vd: 会社は 危機 に 直面している。Công ty đang đối mặt với khủng hoảng.
命の 危機 を感じた。Tôi cảm thấy nguy hiểm đến tính mạng.
②: thời điểm quyết định vận mệnh → thời điểm quan trọng quyết định sống còn
vd: 国家 の 危機 Khủng hoảng của quốc gia
備蓄する
びちくする (tha động từ) dự trữ để dùng khi cần thiết trong tương lai
vd: 食料 を 備蓄する。Dự trữ lương thực.
水 を 備蓄している。Đang dự trữ nước.
飢餓
きが (danh từ) nạn đói nghiêm trọng
vd: 飢餓 に 苦しむ 人々 Những người khổ vì nạn đói
メーカー
>< 製造会社
メーカー (danh từ) nhà sản xuất, công ty sản xuất
vd: 食品 メーカー Công ty thực phẩm
自動車 メーカー Công ty xe hơi
>< 製造会社(せいぞうがいしゃ)công ty sản xuất → cách nói trang trọng >< メーカー → cách nói thông dụng
武器
ぶき (danh từ)
①: vũ khí dùng để chiến đấu
②: điểm mạnh (nghĩa bóng)
vd: 語学力 が 武器 になる。Khả năng ngoại ngữ trở thành vũ khí.
災害
災害にあう
被害にあう
自然災害
災害用
さいがい thiên tai, thảm họa quy mô lớn (động đất, lũ lụt).
>< 被害 (ひがい): thiệt hại cụ thể do sự kiện gây ra.
災害にあう(さいがいにあう)gặp thiên tai, bị thiên tai
被害にあう(ひがいにあう)→ bị thiệt hại
自然災害(しぜんさいがい)thiên tai tự nhiên
災害用(さいがいよう)(danh từ) dùng cho thiên tai
しばらく
しばらく (trạng từ)
①: một lúc, một thời gian ngắn
vd: しばらく 待ってください。Vui lòng đợi một lúc.
②: đã lâu không
vd: しばらくですね。Lâu rồi nhỉ.
戦後
戦前
せんご (danh từ) thời kỳ sau chiến tranh
戦前(せんぜん)trước chiến tranh
ぶどうquả nho
ぶどうを一粒食べる
ぶどう quả nho
ぶどうを一粒食べる(ぶどうをひとつぶたべる)ăn một quả nho (một hạt nho)
イヤリング
ピアス
earings bông tai (loại kẹp, không cần xỏ lỗ tai)
ピアス pierced bông tai có xỏ lỗ
真珠
しんじゅ (danh từ) ngọc trai
粒ぞろい
つぶぞろい (danh từ, tính từ -な)
①: các hạt có kích thước đồng đều
vd: 粒ぞろい の米 gạo hạt đều
②: tập hợp toàn người giỏi (nghĩa bóng)
vd: 粒ぞろい の選手 toàn vận động viên giỏi
紙屑
かみくず (danh từ) rác giấy, giấy vụn
vd: 紙屑 を 捨てる。Vứt giấy vụn.
屑箱
くずばこ (danh từ) thùng rác
>< ごみ箱(ごみばこ)thùng rác → phổ biến hơn >< 屑箱 → cách nói cũ hơn
屑かご
かご
くずかご (danh từ) sọt rác (dạng giỏ)
vd: 屑かご に入れる。 Cho vào sọt rác.
かご (danh từ) cái giỏ, cái rổ
→ Đồ đựng đan bằng tre, mây, nhựa…
vd: 果物 を かご に 入れる。→ Cho trái cây vào giỏ.
おまえは人間の屑だ
おまえはにんげんのくずだ "Mày là rác rưởi của loài người" "Mày là đồ rác rưởi", "Mày là thứ vô dụng"
収穫物
>< 農作物
しゅうかくぶつ (danh từ) nông sản đã thu hoạch
>< 農作物(のうさくぶつ)nông sản, cây trồng nói chung >< 収穫物 → nhấn mạnh đã thu hoạch
収穫高
しゅうかくだか (danh từ) sản lượng thu hoạch (tổng lượng)→ nhấn mạnh tổng số
vd: 今年の 収穫高 は多い。Sản lượng năm nay nhiều.
収穫量
しゅうかくりょう (danh từ) lượng thu hoạch
vd: 収穫量 が 増えた。Lượng thu hoạch tăng.
>< 収穫高 (しゅうかくだか)→ tổng sản lượng, thường dùng trong thống kê >< 収穫量 → lượng thu hoạch
収穫期
しゅうかくき (danh từ) mùa thu hoạch, thời kỳ thu hoạch
vd: 収穫期 を 迎える。Đến mùa thu hoạch.
農作
のうさく (danh từ) việc trồng trọt, sản xuất nông nghiệp (văn viết, báo chí, nghiên cứu)
→ 農作 chỉ hoạt động: trồng cây, làm nông nghiệp, sản xuất nông sản
vd: 今年は 農作 が順調だ。Việc sản xuất nông nghiệp năm nay thuận lợi.
>< 農業(のうぎょう)ngành nông nghiệp → ngành nghề, lĩnh vực >< 農作 → hoạt động trồng trọt cụ thể
>< 栽培(さいばい)trồng trọt → trồng từng loại cây cụ thể >< 農作 → sản xuất nông nghiệp nói chung
農作物
のうさくぶつ (danh từ) nông sản, cây trồng nông nghiệp
Chỉ các sản phẩm trồng từ ruộng: lúa, rau, trái cây
vd: 農作物 を 収穫する。Thu hoạch nông sản.
>< 収穫物(しゅうかくぶつ)nông sản đã thu hoạch >< 農作物 → cây trồng nói chung
昨年
さくねん (danh từ) năm ngoái
>< 去年(きょねん)năm ngoái → dùng trong hội thoại >< 昨年 → dùng trong văn viết, trang trọng
たいした
たいした〜ない
たいした (tính từ -な)
①: ghê gớm, đáng kể, lớn
vd: たいした ものだ。Thật đáng nể.
②: không đáng kể (dùng với phủ định)
たいした〜ない
vd: たいした ことは ない。Không có gì nghiêm trọng.
原産
げんさん (danh từ) nguồn gốc sản xuất ban đầu
vd: この植物 は 南米 原産です。Cây này có nguồn gốc Nam Mỹ.
原産地
げんさんち (danh từ) nơi xuất xứ ban đầu
vd: 原産地 は日本です。Xuất xứ là Nhật.
>< 原産(げんさん)→ khái niệm >< 原産地 → địa điểm cụ thể
〜産
〜さん (hậu tố) sản xuất tại
vd: 日本産 sản xuất tại Nhật
中国産 sản xuất tại Trung Quốc
>< ~ 製(せい)→ nơi sản xuất sản phẩm → dùng cho: sản phẩm công nghiệp, máy móc, đồ dùng >< 〜産 → nơi sản xuất nguyên liệu → dùng cho: nông sản, động vật, tài nguyên
vd: 日本 製 のカメラ→ máy ảnh sản xuất tại Nhật
日本 産 の りんご→ táo trồng tại Nhật
土地柄
とちがら (danh từ) đặc điểm riêng của vùng đất
Bao gồm: văn hóa, khí hậu,tính cách người dân
vd: 土地柄、雪が多い。Do đặc điểm vùng này, tuyết nhiều.
>< 地域性(ちいきせい)đặc tính vùng → cách nói học thuật >< 土地柄 → cách nói thông dụng
土地勘
とちかん (danh từ) sự quen thuộc với địa hình, địa phương
vd: 土地勘 が ある。Quen thuộc địa phương.
土地勘 が ない。Không quen địa phương.
名産
めいさん (danh từ) đặc sản nổi tiếng của một vùng
vd: この町はりんご が 名産 です。Thị trấn này nổi tiếng về táo.
名産 を 買う。Mua đặc sản.
>< 名産(めいさん) = đặc sản nổi tiếng → nhấn mạnh nổi tiếng >< 特産 / 特産品 (とくさんひん) → nhấn mạnh đặc trưng địa phương
特産品 / 特産
とくさんひん / とくさん đặc sản (sản phẩm đặc trưng của một vùng)
>< 名産(めいさん) = đặc sản nổi tiếng → nhấn mạnh nổi tiếng >< 特産 → nhấn mạnh đặc trưng địa phương
耕す
たがやす (tha động từ)
①: cày đất
vd: 畑 を 耕す。Cày ruộng.
②: phát triển, rèn luyện (nghĩa bóng)
vd: 心 を 耕す。Bồi dưỡng tâm hồn.
所持する
>< 所有する
>< 携帯する
しょじする (tha động từ)
1: mang theo, có trong tay, sở hữu
→ Nhấn mạnh “đang có / giữ” chứ không quan trọng là có mang theo bên người hay không và không quan trọng có phải của mình hay không
vd: 彼 は 多額 (たがく)の 現金 を 所持している。→ Anh ta đang có trong tay một số tiền lớn.
2: Tàng trữ (dùng trong ngữ cảnh luật pháp, vật nguy hiểm, đồ bị cấm)
ナイフ を 所持している。Tàng trữ dao.
>< 所有する(しょゆうする)(Tha động từ) Sở hữu (quyền sở hữu hợp pháp, mang tính pháp lý rõ ràng)
→ Nhấn mạnh “quyền sở hữu” (ownership), thường dùng với tài sản lớn, bất động sản, công ty…
vd: 彼 は 大きな 土地 を 所有している。→ Anh ấy sở hữu một mảnh đất lớn.
>< 携帯する(けいたいする)(Tha động từ) mang theo bên người (khi di chuyển) (đồ vật nhỏ, cá nhân (điện thoại, giấy tờ…) >< 所持する → có trong tay (mang tính pháp lý, khách quan)
vd: 携帯電話 を 携帯する。→ Mang theo điện thoại.
外出 時 は 身分証 を 携帯してください。→ Khi ra ngoài hãy mang theo giấy tờ tùy thân.
〜家
作家
画家
音楽家
詩人
写真家
政治家
科学家
評論家
教育家
実業家
発明家
努力家
倹約家
収集家
登山家
探検家
投資家
〜家(〜か)(hậu tố) người chuyên về lĩnh vực nào đó
作家(さっか)nhà văn
画家(がか)họa sĩ
音楽家(おんがくか)nhạc sĩ
詩人 (しじん) nhà thơ (không dùng 家)
写真家 (しゃしんか) nhiếp ảnh gia
政治家 (せいじか) chính trị gia
科学家 (かがくか) nhà khoa học
評論家 (ひょうろんか) nhà phê bình
教育家 (きょういくか) nhà giáo dục
実業家 (じつぎょうか) doanh nhân
発明家 (はつめいか) nhà phát minh
努力家 (どりょくか) người chăm chỉ
倹約家 (けんやくか) người tiết kiệm
収集家 (しゅうしゅうか) người sưu tập
登山家 (とざんか) người leo núi
探検家 (たんけんか) nhà thám hiểm
投資家 (とうしか) nhà đầu tư
>< 人(じん)người nói chung >< 者(しゃ)người làm >< 〜家 → chuyên gia
持つ
持てる
N に もてる
持てる + N
もつ (tha động từ)
①: cầm
vd: 荷物 を 持つ。Cầm hành lý.
②: có, sở hữu
vd: 家 を 持つ。Có nhà.
③: có (thuộc tính, đặc điểm)
vd: 責任 を 持つ。→ có trách nhiệm
興味 を 持つ→ có hứng thú
④: duy trì, kéo dài (trạng thái)
vd: この電池 は 長く 持つ。→ pin này dùng được lâu
⑤ mang theo
vd: 傘 を 持って 行く。→ mang ô đi
⑥: tổ chức (meeting, party)
vd: 会議 を 持つ。→ tổ chức cuộc họp
⑦: chịu được
vd: 重さ に 持つ。→ chịu được trọng lượng
持てる (もてる) (thể khả năng của 持つ)
(1) Có khả năng / có tư chất
vd: 判断力 を 持てる → có năng lực phán đoán
(2) Được trang bị / được ban cho
vd: 人は生まれながらに可能性 を 持てる。
→ Con người sinh ra đã có sẵn khả năng.
(3) Được yêu thích / hấp dẫn (rất hay gặp)
vd: 彼は女性 に もてる。(hiragana)
→ Anh ấy rất được phụ nữ yêu thích.
(4) Phổ biến
持てる + N → toàn bộ những gì có
vd: 持てる 力 → toàn bộ sức lực
持てる 知識 → toàn bộ kiến thức
持てる 限り → hết khả năng
可燃
不燃
かねん (danh từ) có thể cháy được
Dùng cho: rác, vật liệu
vd: 可燃 ごみ rác cháy được
不燃(ふねん)(danh từ) không cháy được
vd: 不燃 ごみ rác không cháy được
長期滞在
短期滞在
ちょうきたいざい (danh từ) ở lại dài hạn
vd: 長期滞在する。Ở lâu dài.
短期滞在(たんきたいざい)ở ngắn hạn
滞在期間
たいざいきかん (danh từ) thời gian lưu trú
vd: 滞在期間 は一週間です。Thời gian lưu trú là 1 tuần.
N の便がいい
N の便が悪い
N の便がいい → giao thông thuận tiện → đi lại tiện
vd: この町は 交通 の 便がいい。 → thành phố này giao thông thuận tiện
駅 の 便がいい。 → nhà ga thuận tiện
バス の 便がいい → xe buýt thuận tiện
空港 の 便がいい → sân bay thuận tiện
便がいい → chỉ giao thông
N の便が悪い → giao thông bất tiện
vd: 交通 の 便が悪い。Giao thông bất tiện.
搭乗 / 搭乗する
乗り込む
とうじょう (danh từ, tự động từ) ên phương tiện giao thông, đặc biệt là máy bay (chính thức, trang trọng)
vd: 飛行機 に 搭乗する。Lên máy bay.
搭乗 手続き thủ tục lên máy bay
乗り込む(のりこむ) lên xe, lên tàu, lên máy bay… (bước hẳn vào phương tiện)
乗る → lên, đi phương tiện
乗り込む → bước hẳn vào, thường là tập trung, chuẩn bị cho một mục đích nào đó
>< 乗り込む(のりこむ) bước lên và vào bên trong phương tiện Dùng cho: tàu, xe, máy bay, xe hơi, xe buýt >< 搭乗する(とうじょうする)lên máy bay (chính thức, trang trọng)
上海
しゃんはい Thượng Hải,
都市
都心
とし thành phố
都心(としん)trung tâm thành phố, khu trung tâm đô thị
vd: 彼 は 都心 で 働いている。→ Anh ấy làm việc ở trung tâm thành phố.