Thẻ ghi nhớ: 04. 2000 Từ vựng JLPT N3 - Thành phố (thị trấn) của chúng tôi | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/129

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:08 AM on 4/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

130 Terms

1
New cards

商店街

しょうてんがい;

Khu phố có nhiều cửa hàng;

THƯƠNG ĐIẾM NHAI

2
New cards

にぎやか(な)

Nhộn nhịp, náo nhiệt

3
New cards

高層ビル

こうそうビル;

tòa nhà cao tầng;

CAO TẰNG

4
New cards

建つ

(が)たつ;

Được xây dựng , được mọc lên;

KIẾN

5
New cards

水族館

すいぞくかん;

Bể nuôi (cá), Thủy cung;

THỦY TỘC QUÁN

6
New cards

博物館

はくぶつかん;

Viện bảo tàng;

BÁC VẬT QUÁN

7
New cards

出入り口

でいりぐち;

cửa ra vào;

XUẤT NHẬP KHẨU

8
New cards

自動ドア

じどうドア;

cửa tự động;

TỰ ĐỘNG

9
New cards

入館料

にゅうかんりょう;

Phí vào cửa;

NHẬP QUÁN LIỆU

10
New cards

混雑する

こんざつする;

đông đúc, hỗn loạn, tắc nghẽn;

HỖN TẠP;

=渋滞する=込む

11
New cards

行列

ぎょうれつ;

hàng người, đoàn người;

HÀNH LIỆT

12
New cards

休館日

きゅうかんび;

ngày đóng cửa nghỉ;

HƯU QUÁN NHẬT

13
New cards

ホール

hội trường, đại sảnh

14
New cards

使用料

しよう りょう;

phí sử dụng;

SỬ DỤNG LIỆU

15
New cards

無料

むりょう;

Miễn phí;

VÔ LIỆU

16
New cards

老人ホーム

ろうじんホーム;

nhà dưỡng lão;

LÃO NHÂN

17
New cards

目印

めじるし;

mã hiệu, dấu hiệu nhận biết;

MỤC ẤN

18
New cards

歩道橋

ほどうきょう;

Cầu đi bộ qua đường;

BỘ ĐẠO KIỀU

19
New cards

タワー

tòa tháp

20
New cards

ライト

Đèn pha, Ánh sáng, chiếu sáng

21
New cards

居酒屋

いざかや;

quán rượu; quán nhậu;

CƯ TỬU ỐC

22
New cards

八百屋

やおや;

Cửa hàng rau;

BÁT BÁCH ỐC

23
New cards

正面

しょうめん;

chính diện;

CHÍNH DIỆN

24
New cards

そば

bên cạnh

25
New cards

コンクリート

bê tông

26
New cards

地方

ちほう;

địa phương;

ĐỊA PHƯƠNG

27
New cards

地域

ちいき;

Khu vực; vùng;

ĐỊA VỰC

28
New cards

郊外

こうがい;

ngoại ô;

GIAO NGOẠI

29
New cards

中心

ちゅうしん;

Trung tâm, giữa;

TRUNG TÂM

30
New cards

移転する

いてんする;

Di chuyển, di dời, chuyển nhà;

DI CHUYỂN

31
New cards

工事

こうじ;

Công trình thi công;

CÔNG SỰ

32
New cards

空き地

あきち;

Khu đất trống, đất bỏ hoang;

KHÔNG ĐỊA

33
New cards

人ごみ

ひとごみ;

đám đông, dòng người;

34
New cards

都会

とかい;

thành thị;

ĐÔ HỘI

35
New cards

ぶらぶらする

ぶらぶら する

đi lòng vòng, lang thang

36
New cards

通りかかる

とおりかかる;

vượt qua, đi ngang qua;

THÔNG

37
New cards

徒歩

とほ;

sự đi bộ;

ĐỒ BỘ

38
New cards

方向

ほうこう;

Phương Hướng;

PHƯƠNG HƯỚNG

39
New cards

遠回りする

とおまわりする;

Đi Đường vòng;

VIỄN HỒI

40
New cards

近道する

ちかみちする;

Đi đường tắt;

CẬN ĐẠO

41
New cards

距離

きょり;

Khoảng cách;

CỰ LY

42
New cards

追いかける

(を)おいかける;

chạy theo, đuổi theo;

TRUY

43
New cards

追いつく

(に)おいつく;

đuổi kịp, theo kịp;

TRUY

44
New cards

追い越す

おいこす;

vượt qua;

TRUY VIỆT

45
New cards

突き当たり

つきあたり;

cuối (con phố), ngõ cụt;

ĐỘT ĐƯƠNG

46
New cards

立ち止まる

たちどまる;

đứng lại, dừng lại;

LẬP CHỈ

47
New cards

横切る

(を)よこぎる;

băng qua;

HOÀNH THIẾT

48
New cards

見かける

(を)みかける;

Bắt gặp, nhìn thấy;

KIẾN

49
New cards

行き先

ゆきさき;

điểm đến, nơi đến;

HÀNH TIÊN

50
New cards

往復する

おうふくする;

Khứ hồi;

VÃNG PHỤC

51
New cards

片道

かたみち;

đường một chiều; một lượt;

PHIẾN ĐẠO

52
New cards

各駅停車

かくえきていしゃ;

tàu đỗ ở tất cả các ga;

CÁC DỊCH ĐÌNH XA

53
New cards

急行

きゅうこう;

Tàu tốc hành;

CẤP HÀNH

54
New cards

始発

しはつ;

Chuyến tàu đầu tiên;

THỦY PHÁT

55
New cards

終電

しゅうでん;

Chuyến tàu cuối cùng;

CHUNG ĐiỆN

56
New cards

終点

しゅうてん;

trạm cuối cùng; ga cuối cùng; CHUNG ĐIỂM

57
New cards

上り

のぼり;

Lên thành phố, đi ga đầu;

THƯỢNG

58
New cards

下り

くだり;

Đi địa phương, đi ga cuối;

HẠ

59
New cards

JR

ジェイアール;

JR (Công ty đường sắt Nhật Bản)

60
New cards

私鉄

してつ;

Đường sắt tư nhân;

TƯ THIẾT

61
New cards

経由

けいゆ;

Sự thông qua;

KINH DO

62
New cards

定期券

ていきけん;

Vé định kì,vé tháng;

ĐỊNH KỲ KHÓAN

63
New cards

有効期限

ゆうこうきげん;

hạn sử dụng, thời hạn có hiệu lực;

HỮU HIỆU KỲ HẠN

64
New cards

窓口

まどぐち;

Cửa bán vé;

SONG KHẨU

65
New cards

販売する

はんばいする;

bán hàng;

PHIẾN MẠI

66
New cards

通路側

つうろがわ;

Bên phía lối đi;

THÔNG LỘ TRẮC

67
New cards

改札

かいさつ;

Soát vé;

CẢI TRÁT

68
New cards

指定席

していせき;

ghế chỉ định;

CHỈ ĐỊNH TỊCH

69
New cards

車内アナウンス

しゃないアナウンス;

Phát thanh trên tàu;

XA NỘI

70
New cards

車掌

しゃしょう;

Người phục vụ trên xe lửa,xe điện;

XA CHƯỞNG

71
New cards

ホーム

Sảnh chờ tàu, sân ga, nhà ga, nhà

72
New cards

線路

せんろ;

đường ray, đường sắt;

TUYẾN LỘ

73
New cards

踏切

ふみきり;

chỗ chắn tàu, Chỗ đường tàu sắt ngang, chỗ đường sắt cắt đường bộ;

ĐẠP THIẾT

74
New cards

乗り遅れる

のりおくれる;

Lỡ tàu;

THỪA TRÌ

75
New cards

乗り換える

のりかえる;

Đổi xe, chuyển xe;

THỪA HOÁN

76
New cards

乗り越す

のりこす;

Đi quá nhà ga muốn xuống;

THỪA VIỆT

77
New cards

乗り過ごす

のりすごす;

Lỡ vượt quá;

THỪA OA

78
New cards

踏む

ふむ;

dẫm; đạp;

ĐẠP

79
New cards

バス停

バスてい;

Trạm xe buýt;

ĐÌNH

80
New cards

乗車口

じょうしゃぐち;

Lối lên xe;

THỪA XA KHẨU

81
New cards

乗客

じょうきゃく;

hành khách;

THỪA KHÁCH

82
New cards

乗車する

じょうしゃする;

Lên tàu;

THỪA, THẶNG XA

83
New cards

発車する

はっしゃする;

Xuất phát,khởi hành;

PHÁT XA

84
New cards

通過する

つうかする;

vượt qua, đi qua, thông qua;

85
New cards

停車する

ていしゃする;

dừng xe;

ĐÌNH XA

86
New cards

下車する

げしゃする;

Xuống tàu;

HẠ XA

87
New cards

交通費

こうつうひ;

Chi phí đi lại, chi phí tàu xe;

GIAO THÔNG PHÍ

88
New cards

バス代

バスだい;

giá vé bus;

ĐẠI

89
New cards

払い戻す

はらいもどす;

Hoàn trả;

PHẤT LỆ

90
New cards

定員

ていいん;

sức chứa, số người chở tối đa;

ĐỊNH VIÊN

91
New cards

つめる

nhét vào, chất vào, dồn

92
New cards

がらがら(な)

Trống chỗ, vắng người

93
New cards

すく

Trống rỗng ; Đói, trống vắng; vắng vẻ

94
New cards

満員

まんいん;

đầy người, đông người;

MÃN VIÊN

95
New cards

ぎっしり(と)

Chật kín ,sin sít

96
New cards

時刻

じこく;

lúc, thời khắc;

THỜI KHẮC

97
New cards

優先席

ゆうせんせき;

Chỗ ngồi ưu tiên;

ƯU TIÊN TỊCH

98
New cards

立ち上がる

たちあがる;

đứng dậy;

LẬP THƯỢNG

99
New cards

ゆずる

nhường, bàn giao

100
New cards

かかる

Tốn( tốn thời gian/ tốn tiền)