1/129
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
商店街
しょうてんがい;
Khu phố có nhiều cửa hàng;
THƯƠNG ĐIẾM NHAI
にぎやか(な)
Nhộn nhịp, náo nhiệt
高層ビル
こうそうビル;
tòa nhà cao tầng;
CAO TẰNG
建つ
(が)たつ;
Được xây dựng , được mọc lên;
KIẾN
水族館
すいぞくかん;
Bể nuôi (cá), Thủy cung;
THỦY TỘC QUÁN
博物館
はくぶつかん;
Viện bảo tàng;
BÁC VẬT QUÁN
出入り口
でいりぐち;
cửa ra vào;
XUẤT NHẬP KHẨU
自動ドア
じどうドア;
cửa tự động;
TỰ ĐỘNG
入館料
にゅうかんりょう;
Phí vào cửa;
NHẬP QUÁN LIỆU
混雑する
こんざつする;
đông đúc, hỗn loạn, tắc nghẽn;
HỖN TẠP;
=渋滞する=込む
行列
ぎょうれつ;
hàng người, đoàn người;
HÀNH LIỆT
休館日
きゅうかんび;
ngày đóng cửa nghỉ;
HƯU QUÁN NHẬT
ホール
hội trường, đại sảnh
使用料
しよう りょう;
phí sử dụng;
SỬ DỤNG LIỆU
無料
むりょう;
Miễn phí;
VÔ LIỆU
老人ホーム
ろうじんホーム;
nhà dưỡng lão;
LÃO NHÂN
目印
めじるし;
mã hiệu, dấu hiệu nhận biết;
MỤC ẤN
歩道橋
ほどうきょう;
Cầu đi bộ qua đường;
BỘ ĐẠO KIỀU
タワー
tòa tháp
ライト
Đèn pha, Ánh sáng, chiếu sáng
居酒屋
いざかや;
quán rượu; quán nhậu;
CƯ TỬU ỐC
八百屋
やおや;
Cửa hàng rau;
BÁT BÁCH ỐC
正面
しょうめん;
chính diện;
CHÍNH DIỆN
そば
bên cạnh
コンクリート
bê tông
地方
ちほう;
địa phương;
ĐỊA PHƯƠNG
地域
ちいき;
Khu vực; vùng;
ĐỊA VỰC
郊外
こうがい;
ngoại ô;
GIAO NGOẠI
中心
ちゅうしん;
Trung tâm, giữa;
TRUNG TÂM
移転する
いてんする;
Di chuyển, di dời, chuyển nhà;
DI CHUYỂN
工事
こうじ;
Công trình thi công;
CÔNG SỰ
空き地
あきち;
Khu đất trống, đất bỏ hoang;
KHÔNG ĐỊA
人ごみ
ひとごみ;
đám đông, dòng người;
都会
とかい;
thành thị;
ĐÔ HỘI
ぶらぶらする
ぶらぶら する
đi lòng vòng, lang thang
通りかかる
とおりかかる;
vượt qua, đi ngang qua;
THÔNG
徒歩
とほ;
sự đi bộ;
ĐỒ BỘ
方向
ほうこう;
Phương Hướng;
PHƯƠNG HƯỚNG
遠回りする
とおまわりする;
Đi Đường vòng;
VIỄN HỒI
近道する
ちかみちする;
Đi đường tắt;
CẬN ĐẠO
距離
きょり;
Khoảng cách;
CỰ LY
追いかける
(を)おいかける;
chạy theo, đuổi theo;
TRUY
追いつく
(に)おいつく;
đuổi kịp, theo kịp;
TRUY
追い越す
おいこす;
vượt qua;
TRUY VIỆT
突き当たり
つきあたり;
cuối (con phố), ngõ cụt;
ĐỘT ĐƯƠNG
立ち止まる
たちどまる;
đứng lại, dừng lại;
LẬP CHỈ
横切る
(を)よこぎる;
băng qua;
HOÀNH THIẾT
見かける
(を)みかける;
Bắt gặp, nhìn thấy;
KIẾN
行き先
ゆきさき;
điểm đến, nơi đến;
HÀNH TIÊN
往復する
おうふくする;
Khứ hồi;
VÃNG PHỤC
片道
かたみち;
đường một chiều; một lượt;
PHIẾN ĐẠO
各駅停車
かくえきていしゃ;
tàu đỗ ở tất cả các ga;
CÁC DỊCH ĐÌNH XA
急行
きゅうこう;
Tàu tốc hành;
CẤP HÀNH
始発
しはつ;
Chuyến tàu đầu tiên;
THỦY PHÁT
終電
しゅうでん;
Chuyến tàu cuối cùng;
CHUNG ĐiỆN
終点
しゅうてん;
trạm cuối cùng; ga cuối cùng; CHUNG ĐIỂM
上り
のぼり;
Lên thành phố, đi ga đầu;
THƯỢNG
下り
くだり;
Đi địa phương, đi ga cuối;
HẠ
JR
ジェイアール;
JR (Công ty đường sắt Nhật Bản)
私鉄
してつ;
Đường sắt tư nhân;
TƯ THIẾT
経由
けいゆ;
Sự thông qua;
KINH DO
定期券
ていきけん;
Vé định kì,vé tháng;
ĐỊNH KỲ KHÓAN
有効期限
ゆうこうきげん;
hạn sử dụng, thời hạn có hiệu lực;
HỮU HIỆU KỲ HẠN
窓口
まどぐち;
Cửa bán vé;
SONG KHẨU
販売する
はんばいする;
bán hàng;
PHIẾN MẠI
通路側
つうろがわ;
Bên phía lối đi;
THÔNG LỘ TRẮC
改札
かいさつ;
Soát vé;
CẢI TRÁT
指定席
していせき;
ghế chỉ định;
CHỈ ĐỊNH TỊCH
車内アナウンス
しゃないアナウンス;
Phát thanh trên tàu;
XA NỘI
車掌
しゃしょう;
Người phục vụ trên xe lửa,xe điện;
XA CHƯỞNG
ホーム
Sảnh chờ tàu, sân ga, nhà ga, nhà
線路
せんろ;
đường ray, đường sắt;
TUYẾN LỘ
踏切
ふみきり;
chỗ chắn tàu, Chỗ đường tàu sắt ngang, chỗ đường sắt cắt đường bộ;
ĐẠP THIẾT
乗り遅れる
のりおくれる;
Lỡ tàu;
THỪA TRÌ
乗り換える
のりかえる;
Đổi xe, chuyển xe;
THỪA HOÁN
乗り越す
のりこす;
Đi quá nhà ga muốn xuống;
THỪA VIỆT
乗り過ごす
のりすごす;
Lỡ vượt quá;
THỪA OA
踏む
ふむ;
dẫm; đạp;
ĐẠP
バス停
バスてい;
Trạm xe buýt;
ĐÌNH
乗車口
じょうしゃぐち;
Lối lên xe;
THỪA XA KHẨU
乗客
じょうきゃく;
hành khách;
THỪA KHÁCH
乗車する
じょうしゃする;
Lên tàu;
THỪA, THẶNG XA
発車する
はっしゃする;
Xuất phát,khởi hành;
PHÁT XA
通過する
つうかする;
vượt qua, đi qua, thông qua;
停車する
ていしゃする;
dừng xe;
ĐÌNH XA
下車する
げしゃする;
Xuống tàu;
HẠ XA
交通費
こうつうひ;
Chi phí đi lại, chi phí tàu xe;
GIAO THÔNG PHÍ
バス代
バスだい;
giá vé bus;
ĐẠI
払い戻す
はらいもどす;
Hoàn trả;
PHẤT LỆ
定員
ていいん;
sức chứa, số người chở tối đa;
ĐỊNH VIÊN
つめる
nhét vào, chất vào, dồn
がらがら(な)
Trống chỗ, vắng người
すく
Trống rỗng ; Đói, trống vắng; vắng vẻ
満員
まんいん;
đầy người, đông người;
MÃN VIÊN
ぎっしり(と)
Chật kín ,sin sít
時刻
じこく;
lúc, thời khắc;
THỜI KHẮC
優先席
ゆうせんせき;
Chỗ ngồi ưu tiên;
ƯU TIÊN TỊCH
立ち上がる
たちあがる;
đứng dậy;
LẬP THƯỢNG
ゆずる
nhường, bàn giao
かかる
Tốn( tốn thời gian/ tốn tiền)