500 most common 🍊 words

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:54 AM on 5/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

[ yī ] 1 như nhau; đồng nhất

2
New cards

[ èr ] 2 hạng nhì

3
New cards

[ sān ] 3

4
New cards

[ shang ] trên (dùng sau danh từ, biểu thị ở trên bề mặt của vật thể) - trong (dùng ở sau danh từ, biểu thị ở trong phạm vi của một loại sự vật nào đó)

5
New cards

[ shí ] mười rất; hết sức; vô cùng; hoàn toàn

6
New cards

[ rén ] người; con người

7
New cards

[ le ] đã; rồi

8
New cards

[ bù ] chả; chẳng; không

9
New cards

[ gè ] cái; con; quả; trái; người

10
New cards

[ dà ] to; lớn; rộng

11
New cards

[ gōng ] công nhân; thợ

12
New cards

[ xiǎo ] nhỏ; bé; ít

13
New cards

[ yòu ] lại (biểu thị lặp lại hoặc tiếp tục)

14
New cards

[ zhī ] con (dùng cho động vật), chiếc; cái

15
New cards

[ zài ] sống; tồn tại; sinh tồn - ở (biểu thị người hoặc vị trí của sự vật)

16
New cards

[ wǒ ] ta; tớ; tôi; tao (tự xưng bản thân mình)

17
New cards

[ tiān ] trời; không trung; bầu trời - thời gian - thời tiết; tiết trời

18
New cards

[ de ] của (chỉ sở hữu), miêu tả thêm cho trung tâm ngữ, thay thế cho người hoặc vật đã đề cập trước đó

19
New cards

[ men ] chúng; các; bọn

20
New cards

[ chū ] ra; xuất; từ trong ra ngoài , đến; tới nơi; có mặt

21
New cards

[ jǐ ] mình; chính mình; bản thân

22
New cards

[ jǐ ] mấy, vài

23
New cards

[ tā ] nó; cái đó; điều đó; việc ấy (đại từ chỉ sự vật, con vật) - làm một việc gì đó mạnh mẽ; dứt khoát

24
New cards

[ yǒu ] có

25
New cards

[ li ] trong (phương vị từ) - nơi; chỗ (kèm theo ở phía sau các từ như “这、那、哪、头” để biểu thị địa điểm)

26
New cards

[ lái ] đến; tới, xảy đến; xảy ra (vấn đề, sự tình)

27
New cards

[ tā ] nó; hắn; anh ấy

28
New cards

[ zhè ] đây; này; cái này

29
New cards

[ xià ] dưới; phía dưới - xuống; hạ

30
New cards

[ dì ] đất; địa cầu; trái đất

31
New cards

[ dào ] đi; đến; đi đến - chu đáo; ân cần

32
New cards

[ shì ] là; ấy; đó; đấy

33
New cards

[ zǐ ] con cái, trứng

34
New cards

[ qù ] đi; rời; rời bỏ; rời đi; rời khỏi

35
New cards

[ me ] thì; nào; sao; gì; thế; vậy; biết bao

36
New cards

[ yě ] cũng

37
New cards

[ hé ] và; với

38
New cards

[ guò ] qua; đi qua; vượt qua

39
New cards

[ shuō ] nói; kể - giải thích; giảng giải

40
New cards

[ jiù ] sắp; liền; ngay - đã - thì

41
New cards

[ dé ] có; được

42
New cards

[ nèi ] ấy; đó; kia (khẩu ngữ)

43
New cards

[ yào ] muốn; hi vọng

44
New cards

[ kàn ] nhìn; xem; coi; đọc (sách, phim)

45
New cards

[ shí ] lúc; khi, thời; thời điểm - thường; luôn; luôn luôn

46
New cards

[ qǐ ] dậy, rời; xê; rời khỏi; cất cánh

47
New cards

[ nǐ ] bạn

48
New cards

[ dōu ] cả; đều; toàn bộ; hoàn toàn

49
New cards

[ bǎ ] cầm; nắm; bám

50
New cards

[ hǎo ] ổn; hay; tốt; lành - được; thôi được (biểu thị đồng ý hoặc kết thúc)

51
New cards

[ hái ] còn; vẫn; vẫn còn

52
New cards

[ duō ] nhiều (quá mức; không cần thiết) - dư; thừa - bao nhiêu

53
New cards

[ méi ] không; không có

54
New cards

[ wéi ] làm, thành; biến thành; trở thành

55
New cards

[ kě ] đồng ý; bằng lòng, sẵn lòng; sẵn sàng

56
New cards

[ jiā ] nhà; gia đình

57
New cards

[ yǐ ] dùng; lấy; làm; bằng - dựa vào - vì; do; bởi vì - vào lúc (đặt trước từ chỉ thời gian)

58
New cards

[ zhǔ ] chủ

59
New cards

[ huì ] biết, có khả năng - một lát; một chút

60
New cards

[ yàng ] hình dáng; kiểu dáng; hình thức - có vẻ; có vẻ như; tình hình

61
New cards

[ nián ] năm; niên

62
New cards

[ xiǎng ] nghĩ; suy nghĩ - mong; muốn - nhớ; nhớ nhung

63
New cards

[ néng ] có thể; có khả năng

64
New cards

[ xué ] học; học tập

65
New cards

[ shēng ] sinh; đẻ - mọc; lớn; sinh trưởng - sống; sinh tồn

66
New cards

[ tóng ] cùng; giống nhau

67
New cards

[ lǎo ] già dặn; kinh nghiệm

68
New cards

[ zhōng ] giữa, trung tâm, nội tâm; trong lòng - được; thích hợp, khả thi

69
New cards

[ cóng ] từ; khởi đầu từ - theo - người hầu

70
New cards

[ qián ] trước, cũ; đã qua - tương lai; sắp tới (triển vọng)

71
New cards

[ tóu ] đầu; tóc

72
New cards

[ zì ] tự mình - tự nhiên; đương nhiên ( phó từ ) - do; từ - bắt đầu

73
New cards

[ hòu ] sau; cuối

74
New cards

[ jiàn ] thấy, xem; đọc - tiếp xúc; gặp phải

75
New cards

[ rán ] đúng; không sai - như thế; thế này

76
New cards

[ zǒu ] đi bộ; đi qua, di chuyển; di động

77
New cards

[ hěn ] rất; lắm; quá; hết sức

78
New cards

[ miàn ] mặt - tổng thể; toàn bộ - mì - lần (gặp)

79
New cards

[ dào ] đường, lối đi - dòng chảy

80
New cards

[ zhe ] đang

81
New cards

[ liǎng ] hai (chỉ số lượng)

82
New cards

[ yòng ] dùng; sử dụng

83
New cards

[ tā ] cô ấy; chị ấy

84
New cards

[ guó ] nước; quốc

85
New cards

[ dòng ] động, chuyển động, hành động

86
New cards

[ jìn ] tiến lên, đi vào, thu; nhập; nhận; tiếp nhận

87
New cards

[ chéng ] hoàn thành; thành công - trưởng thành

88
New cards

[ xiàng ] giống như - hình như (Phó từ) - tượng; tranh; ảnh; hình

89
New cards

[ huí ] quanh co; vòng vo - trở về; quay lại - trả lời; báo đáp

90
New cards

[ shí ] mười (dùng cho phân số, bội số) - nhiều loại; hỗn tạp; linh tinh; thập cẩm - đồ lặt vặt; đồ linh tinh; đồ vụn vặt

91
New cards

[ biān ] cạnh (hình học) - bờ; lề; vệ; mép; rìa; ven/ biên giới

92
New cards

[ zuò ] tác phẩm - coi; làm; thực hiện

93
New cards

[ duì ] đúng / đối với / đôi; cặp

94
New cards

[ kāi ] bật; mở ra / tan; tan chảy

95
New cards

[ ér ] và (không nối với danh từ) - mà (hai vế đẳng lập)

96
New cards

[ xiē ] những; một ít; một vài - hơn một chút (biểu thị so sánh)

97
New cards

[ xiàn ] hiện nay, xuất hiện

98
New cards

[ shān ] núi

99
New cards

[ mín ] người dân, dân gian

100
New cards

[ hòu ] chờ đợi; hỏi thăm, quan sát (v) - thời gian, tình hình, khí hậu (n)