KHÁNG SINH

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:56 AM on 5/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh

1. Chỉ sử dụng kháng sinh cho các bệnh nhiễm khuẩn

2. Lựa chọn kháng sinh phù hợp (Đúng thuốc - Đúng phổ)

3. Sử dụng đúng liều, đúng cách và đúng thời gian

4. Ưu tiên sử dụng kháng sinh phổ hẹp

2
New cards

Cơ chế tác dụng của kháng sinh được chia làm các nhóm

1. ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn

2. Tác động lên quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn

3. Ức chế tổng hợp acid nhân

4. Thay đổi tính thấm màng

5. ức chế tổng hợp acid folic

3
New cards

1. ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn gồm

Betalactam, Glycopeptide

4
New cards

Betalactam bao gồm các nhóm?

Penicillin

Cephalosporin

Carbapenem

5
New cards

Phân loại Penicillin

Penicillin tự nhiên (G, V)

Penicillin kháng tụ cầu (Oxacillin, Cloxacillin)

Penicillin phổ rộng (Amoxicillin, Ampicillin)

Penicillin kháng trực khuẩn mủ xanh (Piperacillin)

6
New cards

Tác dụng của Penicillin tự nhiên (G, V)

Chỉ tác dụng trên vi khuẩn Gram (+) yếu. Hiện nay bị kháng rất nhiều.

7
New cards

Tác dụng của Penicillin kháng Penicillinase ( kháng tụ cầu)

Được chế tạo riêng để diệt các con Tụ cầu (Staphylococcus) tiết enzyme phá thuốc beta lactamase

(Oxacillin, Cloxacillin)

8
New cards

Tác dụng của Penicillin phổ rộng

rộng phổ sang được một số vi khuẩn Gram (-) thường gặp như E.coli, Singella, Sakmonela,Hemophilus Ìnluenzae

(Amoxicillin, Ampicillin)

9
New cards

Phối hợp thuốc thường gặp Penicilin

Amoxcillin+ Acid Clauvulinic (Augumentin)

Ampicillin + Sulbactam

10
New cards

Tác dụng, đại diện của Cephalosporin thế hệ 1

Rất tốt cho nhiễm trùng da, mô mềm (Gram +)

Cefazolin, Cefalexin

11
New cards

Tác dụng, đại diện của Cephalosporin thế hệ 2

"Cân bằng" cả Gram (+) và (-). Hay dùng cho viêm hô hấp.

Cefuroxim

12
New cards

Đại diện, tác dụng của Cephalosporin thế hệ 3

Mạnh trên Gram (-). Là "tiêu chuẩn vàng" trị viêm màng não, nhiễm trùng máu.

Ceftriaxone, Cefotaxime, Ceftazidim ( cepha 3 duy nhất đánh được trực khuẩn mủ xanh)

13
New cards

Đại diện, tác dụng của Cephalosporin thế hệ 4

Dược động học, phổ tác dụng, chỉ định như cefa3 nhưng mạnh hơn ( dùng khi kháng cefa3)

Cefepime

14
New cards

Cephalosporin thế hệ 5

Ceftaroline diệt được MRSA (Tụ cầu vàng kháng methicillin).

15
New cards

Carbapenem có phổ như thế nào?

Phổ rộng nhất hiện nay (siêu kháng sinh).

16
New cards

Đại diện nhóm Glycopeptide

Vancomycin

17
New cards

Chỉ định chính của Vancomycin?

Vi khuẩn Gram dương đa kháng (đặc biệt là MRSA).

18
New cards

2. Tác động lên quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn gồm

Aminoglycoside, Macrolide, Tetracylin, Lincosamid

19
New cards

Đại diện nhóm Aminoglycosid?

Gentamicin, Amikacin, Streptomycin.

20
New cards

Tác dụng phụ nguy hiểm của aminoglycoside

Độc tai (điếc vĩnh viễn) và độc thận.

21
New cards

Đại diện kháng sinh nhóm Macrolid

Erythromycin, Azithromycin

22
New cards

Công dụng của Azithromycin

Điều trị vi khuẩn không điển hình (Thường được phối hợp với một thuốc nhóm Beta-lactam để "bao phủ" toàn bộ các tác nhân gây viêm phổi)

23
New cards

Đại diện kháng sinh nhóm Lincosamid

Lincomycin, Clindamycin

24
New cards

Tác dụng phụ nguy hiểm của Chloramphenicol

Gây suy tủy, hội chứng xám ở trể em

25
New cards

Tác dụng phụ của Tetracylin

làm xương răng kém phát triểBội nhiễm nấm ở miệng, thực quản, giảm tiểu cầu, bạch cầu

26
New cards

3. Ức chế tổng hợp acid nhân

Nhóm Quinolone, 5-Nitroimidazol, Ansamycin

27
New cards

Đại diện và tác kháng sinh nhóm Quinolon thế hệ 2

Ciprofloxacin, ofloxacin ( Quinolon đường tiết niệu)

tác dụng tốt lên nhiễm khuẩn đường tiết niệu, tiêu hóa

28
New cards

Đại diện, chỉ định kháng sinh nhóm Quinolon thế hệ 3

Levofloxacin ( Quinolon đường hô hấp)

Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp

29
New cards

Đại diện, chỉ định kháng sinh nhóm 5- nitro- imidazol

Metronidazol

điều trị vi khuẩn kị khí hoặc kí sinh trùng

30
New cards

5. Ức chế tổng hợp acid folic

5 Sulfamethoxazole+ 1 Trimethoprim. ( Bactrim)

31
New cards

Tên khoa học tụ cầu vàng

Staphylococus areus

32
New cards

Kháng sinh đầu tay điều trị Phế cầu (S. pneumoniae)

Ceftriaxone hoặc Levofloxacin

33
New cards

Kháng sinh đầu tay điều trị Vi khuẩn đường ruột (E. coli, Klebsiella)

Ceftriaxone hoặc Ciprofloxacin

34
New cards

Kháng sinh đầu tay trụ cột điều trị lao

Rifamicin

35
New cards

Kháng sinh đầu tay điều trị vk kị khí vùng bụng, hố chậu

Metronidazol

36
New cards

Kháng sinh đầu tay điều trị vk kị khí vùng răng miệng, lợi

Clindamycin

37
New cards

Kháng sinh đầu tay điều trị H. influenzae

Amoxicillin/Clavulanic hoặc Cefuroxime

38
New cards

Kháng sinh đầu tay điều trị MRSA

Vancomycin, Cefaroline

39
New cards

Kháng sinh đầu tay điều trị trực khuẩn mũ xanh

Pipercilin+ Tazobactam, Ceftazidime

40
New cards

Bệnh nhân nam 45 tuổi được chuẩn bị phẫu thuật nội soi cắt túi mật. Kháng sinh nào thường được lựa chọn hàng đầu để dự phòng nhiễm trùng vết mổ?

Cephalosporin thế hệ 1 (Cefazolin) là lựa chọn hàng đầu cho dự phòng phẫu thuật vì phổ mạnh trên Gram dương (tụ cầu trên da) và giá thành rẻ.