1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1: Định nghĩa "Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần, do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn, trong tương tác với môi trường tự nhiên và môi trường xã hội" là của tác giả
A. Hồ Chí Minh
B. Trần Quốc Vượng
C. Trần Ngọc Thêm
D. E.B. Tylor
C. Trần Ngọc Thêm
C. Trần Ngọc Thêm
Câu 2: Tác giả nào được xem là người đầu tiên đưa ra định nghĩa về văn hóa? Vào năm nào
A. F.Boas 1788
B. E.B. Taylor 1871
C. L.White 1781
D. Trần Ngọc Thêm 1989
B. E.B. Taylor 1871
Câu 3: Văn minh là khái niệm
A. Chỉ trình độ phát triển, thiên về vật chất, có tính dân tộc, gắn với phương Đông nông nghiệp
B. Chỉ trình độ phát triển, thiên về vật chất, có tính quốc tế, gắn với phương Đông nông nghiệp
C. Chỉ trình độ phát triển, thiên về vật chất, có tính dân tộc, gắn với phương Tây đô thị
D. Chỉ trình độ phát triển, thiên về vật chất, có tính quốc tế, gắn với phương Tây đô thị
D. Chỉ trình độ phát triển, thiên về vật chất, có tính quốc tế, gắn với phương Tây đô thị
Câu 4: Văn hiến là khái niệm
A. Thiên về tinh thần và trình độ phát triển
B. Thiên về tinh thần và có bề dày lịch sử
C. Thiên về vật chất và có bề dày lịch sử
D. Thiên về vật chất và trình độ phát triển
B. Thiên về tinh thần và có bề dày lịch sử
Câu 5: Sự khác biệt giữa "văn hóa", "văn hiến", "văn vật" chủ yếu ở tính:
A. Tính giá trị
B. Tính lịch sử
C. Tính hệ thống
D. Tính nhân sinh
A. Tính giá trị
Câu 6: Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như là sản phẩm của một quá trình với văn minh như sản phẩm cuối cùng
A. Tính giá trị
B. Tính lịch sử
C. Tính hệ thống
D. Tính nhân sinh
B. Tính lịch sử
Câu 7: Văn hóa có mấy đặc trưng/mấy chức năng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
D. 4
Câu 8: Đảm báo tính kế tục của lịch sử là chức năng nào của văn hóa
A. CN tổ chức xã hội
B. CN giáo dục
C. CN điều chỉnh xã hội
D. CN giao tiếp
B. CN giáo dục
Câu 9: Nói văn hóa là "một thứ gen xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau" là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?
A. CN tổ chức xã hội
B. CN giáo dục
C. CN điều chỉnh xã hội
D. CN giao tiếp
B. CN giáo dục
Câu 10: Cấu trúc của hệ thống văn hóa theo tác giả Trần Ngọc Thêm là
A. VH nhận thức, VH tổ chức đời sống tập thể, VH tận dụng môi trường tự nhiên, VH tận dụng môi trường xã hội
B. VH nhận thức, VH tổ chức cộng đồng, VH tận dụng môi trường tự nhiên, VH tận dụng môi trường xã hội
C. VH nhận thức, VH tổ chức cộng đồng, VH ứng xử với môi trường tự nhiên, VH ứng xử với môi trường xã hội
D. VH nhận thức, VH tổ chức cộng đồng, VH đối phó môi trường tự nhiên, VH đối phó môi trường xã hội
C. VH nhận thức, VH tổ chức cộng đồng, VH ứng xử với môi trường tự nhiên, VH ứng xử với môi trường xã hội
Câu 10: Trong ứng xử với môi trường tự nhiên, loại hình văn hóa nông nghiệp có đặc điểm
A. Sống định cư, coi thường tự nhiên, sống hòa hợp với thiên nhiên
B. Sống du canh du cư, coi thường tự nhiên, sống hòa hợp với thiên nhiên
C. Sống định cư, tôn trọng tự nhiên, muốn chinh phục thiên nhiên
D. Sống định cư, tôn trọng tự nhiên, sống hòa hợp với thiên nhiên
D. Sống định cư, tôn trọng tự nhiên, sống hòa hợp với thiên nhiên
Câu 11: Nguyên nhân của sự khác biệt về loại hình văn hóa là
A. Khí hậu, địa hình, thức ăn, kinh tế, truyền thống
B. Khí hậu, nơi ở, tuổi tác
C. Khí hậu, nghề nghiệp, sức khỏe
D. Nghề nghiệp, tính cách
A. Khí hậu, địa hình, thức ăn, kinh tế, truyền thống
Câu 12: Điều kiện địa lí tự nhiên Việt Nam được xem là 3 hằng số cơ bản:
A. Xứ nóng, sông nước, đa dạng vùng miền
B. Xứ nóng, núi rừng nhiều, bờ biển dài
C. Xứ nóng, sông nước, ngã tư giao lưu
D. Mưa nhiều, nhiệt độ cao, sát Trung Hoa
C. Xứ nóng, sông nước, ngã tư giao lưu
Câu 13: "Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài", "Đi với Bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy" thể hiện tư duy gì của người Việt
A. Tư duy linh hoạt
B. Tư duy phân tích
C. Tư duy tổng hợp
D. Cả 3 đều đúng
A. Tư duy linh hoạt
Câu 14: Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu là:
A. Thói đố kỵ cào bằng
B. Thói dựa dẫm, ỷ lại
C. Thói tùy tiện
D. Thói bè phái
C. Thói tùy tiện
Câu 15: Cách tư duy của người Việt truyền thống thiên về:
A. Phân tích và trọng yếu tố; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm
B. Tổng hợp và trọng quan hệ; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm
C. Tổng hợp và trọng yếu tố; chủ quan, lí tính, kinh nghiệm
D. Tổng hợp và trọng quan hệ; khách quan, cảm tính, kinh nghiệm
B. Tổng hợp và trọng quan hệ; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm
Câu 16: Tổ tiên của người Việt, Mường, Khmer thuộc chủng:
A. Chủng Nam Á
B. Chủng Melanesien
C. Chủng Nam Đảo
D. Chủng Indonesien
A. Chủng Nam Á
Câu 17: Tổ tiên của người Chăm, Raglai, Ê đê, Chru thuộc chủng
A. Chủng Nam Á
B. Chủng Melanesien
C. Chủng Nam Đảo
D. Chủng Indonesien
C. Chủng Nam Đảo
Câu 18: Chủng Nam Á ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. Cuối thời đá mới, đầu thời kì đồ đồng (khoảng 5000 năm về trước)
B. Thời đồ đá giữa (10000 năm về trước)
C. Thời đồ đá cũ (2 triệu năm về trước)
D. Cuối thời đồ đồng, đầu thời kì đồ sắt (khoảng 4000 năm về trước)
A. Cuối thời đá mới, đầu thời kì đồ đồng (khoảng 5000 năm về trước)
Câu 19: Người Việt (Kinh) tách ra từ khối Việt - Mường chung vào khoảng thời gian
A. 2000 năm trước Công Nguyên
B. 1000 năm trước Công Nguyên
C. Đầu thời kì Bắc thuộc (thế kỉ I-II)
D. Cuối thời kì Bắc thuộc (thế kỉ VII - VIII)
D. Cuối thời kì Bắc thuộc (thế kỉ VII - VIII)
Câu 20: Nghề trồng lúa nước là thành tựu của cư dân ĐNÁ ra đời vào thời kì:
A. Tiền sử
B. Văn Lang - Âu Lạc
C. Chống Bắc thuộc
D. Đại Việt
A. Tiền sử
Câu 21: Ngoài trồng lúa nước, cư dân ĐNÁ còn đạt được thành tựu về:
A. Ở nhà sàn, chữa bệnh bằng cây thuốc
B. Thuần dưỡng trâu, gà
C. Trồng dâu, nuôi tằm, uống chè
D. Cả 3 đáp án trên
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22: Đàn đá được biết đến là thành tựu của
A. VH Đông Sơn
B. VH Đồng Nai
C. VH Sa Huỳnh
D. VH Óc Eo
B. VH Đồng Nai
Câu 23: Các sản phẩm luyện kim đồng là thành tựu nổi bật của thời kì nào
A. Tiền sử
B. Văn Lang - Âu Lạc
C. Chống Bắc thuộc
D. Đại Việt
B. Văn Lang - Âu Lạc
Câu 24: Hình thức mai táng bằng mộ chum là một đặc trưng tiêu biểu của
A. VH Đông Sơn
B. VH Đồng Nai
C. VH Sa Huỳnh
D. VH Lung Leng
C. VH Sa Huỳnh
Câu 25: Chủ thể văn hóa Sa Huỳnh là người
A. Việt cổ
B. Champa
C. Hoa
D. Chơ-ro
B. Champa
Câu 26: Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam
A. Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng
B. Bản sắc chung của văn hóa
C. Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa
D. Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa
A. Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng
Câu 27: Hệ thống mương phai lái lịn được xem là biểu tượng của vùng văn hóa
A. Tây Bắc
B. Bắc Bộ
C. Việt Bắc
D. Nam Bộ
A. Tây Bắc
Câu 28: "Thái ăn theo nước/Xá ăn theo lửa", "Khăn thêu Thái, cạp váy Mường" để chỉ lối sinh hoạt của cư dân vùng
A. Tây Bắc
B. Trung Bộ
C. Việt Bắc
D. Tây Nguyên
A. Tây Bắc
Câu 29: Hình ảnh con thuyền chợ nổi được xem là biểu tượng của vùng văn hóa
A. Trung Bộ
B. Bắc Bộ
C. Việt Bắc
D. Nam Bộ
D. Nam Bộ
Câu 30: So với các vùng khác, gia vị trong bữa ăn của người Việt miền Trung có vị
A. Thiên về ngọt
B. Thiên về cay
C. Thiên về chua
D. Thiên về đắng
B. Thiên về cay
*Câu 31: Vùng Văn hóa Nam Trung Bộ chạy dài theo dọc biển từ
A. Thanh Hóa đến Ninh Thuận
B. Quảng Bình đến Bình Thuận
C. Nghệ An đến Bình Thuận
D. Quảng Bình đến Ninh Thuận
B. Quảng Bình đến Bình Thuận
Câu 32: Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng nào sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây:
A. Vùng văn hóa Trung Bộ
B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
C. Vùng văn hóa Nam Bộ
D. Vùng văn hóa Việt Bắc
C. Vùng văn hóa Nam Bộ
Câu 33: Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất, được xem là cái nôi của Văn hóa VN
A. Vùng văn hóa Việt Bắc
B. Vùng văn hóa Tây Bắc
C. Vùng văn hóa Bắc Bộ
D. Vùng văn hóa Tây Nguyên
C. Vùng văn hóa Bắc Bộ
Câu 34: Biểu tượng Âm Dương Truyền thống của người Việt là:
A. Hình vuông
B. Hình tròn
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
C. Cả A và B đều đúng
Câu 35: Việc nhận thức rõ hai quy luật trong triết lí âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong quan niệm sống của người Việt
A. Sống hài hòa với thiên nhiên
B. Giữ sự hài hòa âm dương trong cơ thể
C. Giữ gìn sự hòa thuận, sống không mất lòng ai
D. Triết lí sống quân bình
D. Triết lí sống quân bình
Câu 36: *Câu nào sau đây không phản ảnh triết lí âm dương
A. Chắc quá hóa lép
B. Trong cái rủi có cái may
C. Thà chết đứng còn hơn sống quỳ
D. Qua cơn bĩ cực tới hồi thái lai
C. Thà chết đứng còn hơn sống quỳ
Câu 37: Theo quan hệ tương sinh của Ngũ hành, hành Mộc sinh hành nào?
A. Kim
B. Hỏa
C. Thủy
D. Thổ
B. Hỏa
Câu 38: Nếu xem bàn tay là một hệ ngũ hành thì ngón út sẽ ứng với hành:
A. Kim
B. Hỏa
C. Thủy
D. Thổ
C. Thủy
Câu 39: Màu đỏ, hướng Nam, con chim biểu tượng của hành:
A. Kim
B. Hỏa
C. Thủy
D. Thổ
B. Hỏa
Câu 40: Tháng nhuận trong lịch Âm Dương là:
A. Bằng chứng về sự thiếu khoa học của lịch và VH phương Đông
B. Khoảng thời gian mà Trái Đất phải chuyển động tiếp trên quỹ đạo để trở về điểm giao hội
C. Một thao tác nhân tạo nhằm điều chỉnh cho hai lịch phù hợp nhau
D. Cả 3 đều sai
B. Khoảng thời gian mà Trái Đất phải chuyển động tiếp trên quỹ đạo để trở về điểm giao hội
Câu 41: Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút do Nguyễn Huệ chỉ huy năm 1785 ứng với năm can chi nào?
A. Ất Tỵ
B. Quý Mão
C. Giáp Thìn
D. Bính Ngọ
A. Ất Tỵ
Câu 42: Trong hệ Can Chi, tháng Giêng là tháng
A. Tí
B. Sửu
C. Dần
D. Hợi
C. Dần
Câu 43: Theo hệ Can chi, vào lúc nửa đêm từ 23 giờ đến 1 giờ là giờ
A. Tí
B. Sửu
C. Dần
D. Hợi
A. Tí
Câu 44: Việc áp dụng các mô hình nhận thức về vũ trụ vào việc nhận thức về con người tự nhiên được hình thành trên cơ sở nào:
A. Quan niệm "thiên địa vạn vật nhất thể", coi con người là một vũ trụ thu nhỏ
B. Sự gắn bó mật thiết giữa con người nông nghiệp với thiên nhiên
C. Quy luật tương tác giữa các hành trong Ngũ hành
D. Đoán định vận mệnh của con người trong các mối quan hệ xã hội
A. Quan niệm "thiên địa vạn vật nhất thể", coi con người là một vũ trụ thu nhỏ
Câu 45: Theo quan niệm truyền thống, mỗi cá nhân trong xã hội đều mang đặc trưng của một hành trong Ngũ hành. Việc quy hành cho mỗi người được tiến hành trên cơ sở:
A. Căn cứ vào đặc điểm tính cách của cá nhân
B. Căn cứ vào mối quan hệ gia đình, bạn bè, hôn nhân
C. Căn cứ vào thời điểm ra đời của cá nhân được xác định theo hệ can chi
D. Căn cứ vào nho y lý số
C. Căn cứ vào thời điểm ra đời của cá nhân được xác định theo hệ can chi
Câu 46: Phương tiện quản lý chủ yếu của Lý dịch trong tổ chức nông thôn theo đơn vị hành chính làng xã
A. Chức sắc, chức dịch
B. Lão, đinh, ti ấu
C. Sổ đinh, sổ điền
D. A và C đều đúng
B. Lão, đinh, ti ấu
Câu 47: "Phường, hội" là tổ chức nông thôn theo
A. Địa bàn cư trú
B. Nghề nghiệp, sở thích
C. Huyết thống
D. Truyền thống trọng nam
B. Nghề nghiệp, sở thích
Câu 48: Trong tổ chức Giáp ở nông thôn, đứng đầu là:
A. Lí trưởng
B. Ông Cai
C. Ông Lềnh
D. B và C đúng
D. B và C đúng
Câu 49: Tiêu chuẩn phân cấp trong một Giáp là:
A. Nghề nghiệp
B. Giới tính
C. Tuổi tác
D. Sức mạnh
C. Tuổi tác
Câu 50: Hệ thống "cửu tộc" thể hiện tính
A. Tính tôn ti
B. Tính cộng đồng
C. Tính dân chủ
D. Tính tự trị
A. Tính tôn ti
*Câu 51: "Bé bằng củ khoai, cứ theo vai mà gọi", "sống lâu lên lão làng", "áo mặc không qua khỏi đầu" thể hiện tính gì
A. Tính tôn ti
B. Tính cộng đồng
C. Tính dân chủ
D. Tính tự trị
A. Tính tôn ti
Câu 52: Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Thôn ấp ở Nam Bộ trải dài dọc theo các kênh rạch, các trục giao thông thuận tiện
B. Làng Nam Bộ không có đình làng và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng
C. Dân cư của làng Nam Bộ thường biến động bởi người dân hay rời làng đi nơi khác
D. Làng Nam Bộ có tỉnh mở
B. Làng Nam Bộ không có đình làng và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng
Câu 53: Ở Nam Bộ hiện nay, đơn vị hành chính dưới cấp xã là
A. Thôn
B. Sóc
C. Bản
D. Ấp
D. Ấp
Câu 54: "Phép Vua thua lệ làng", "Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn", "Trống làng nào nấy đánh, thánh làng nào nấy thờ" biểu hiện đặc trưng nào của làng xã Việt Nam
A. Tính tự trị
B. Tính cộng đồng
C. Quyền lực làng xã
D. Thói cào bằng
A. Tính tự trị
Câu 55: Những hệ quả xấu của tính tự trị là
A. Thói đủng đỉnh, thói dựa dẫm, tật xuề xòa, đại khái
B. Thói tùy tiện, lối làm ăn, sản xuất nhỏ, óc bè phái
C. Sự coi nhẹ cá nhân, thói dựa dẫm, thói cào bằng
D. Óc tư hữu, óc bè phái, óc gia trưởng
D. Óc tư hữu, óc bè phái, óc gia trưởng
Câu 56: Bán anh em xa mua láng giềng gần, "Khôn độc không bằng ngốc đàn", "lá lành đùm lá rách" biểu hiện đặc trưng nào của làng xã Việt Nam?
A. Tính tự trị
B. Tính cộng đồng
C. Quyền lực làng xã
D. Thói cào bằng
B. Tính cộng đồng
Câu 57: Hệ quả tốt của tính cộng đồng là:
A. Tinh thần đoàn kết tương trợ, tính tập thể hòa đồng, nếp sống dân chủ bình đẳng
B. Tinh thần tự lập, cần cù, nếp sống tự cung tự cấp
C. Sự thủ tiêu vai trò cá nhân, dựa dẫm, ỷ lại
D. Cả 3 đáp án trên
A. Tinh thần đoàn kết tương trợ, tính tập thể hòa đồng, nếp sống dân chủ bình đẳng
Câu 58: Thứ tự "tứ dân" trong xã hội VN truyền thống
A. Nông, sĩ, công, thương
B. Sĩ, nông, công, thương
C. Công, thương, sĩ, nông
D. Thương, sĩ, công, nông
B. Sĩ, nông, công, thương
Câu 59: Hai truyền thuyết phản ánh chức năng nhiệm vụ của quốc gia là:
A. Bánh chưng bánh giày và Thánh gióng
B. Sơn Tinh Thủy Tinh và Thánh Gióng
C. Bánh chưng bánh giày và Sơn Tinh Thủy Tinh
D. Tiên Dung chữ Đồng Tử và Lạc Long Quân Âu Cơ
B. Sơn Tinh Thủy Tinh và Thánh Gióng
Câu 60: Truyền thống hiếu học và tinh thần "Tôn sư trọng đạo" trong văn hóa Việt Nam có nguồn gốc từ quan niệm nào trong xã hội phong kiến
A. Thái độ khinh rẻ nghề buôn
B. Việc coi trọng chế độ khoa cử
C. Quan niệm "Nhất sĩ nhì nông"
D. Quan niệm "Không thầy đố mày làm nên"
B. Việc coi trọng chế độ khoa cử
Câu 61: Hình thức lãnh đạo tập thể (vua anh - vua em, vua cha - vua con, vua chúa..) và việc tuyển chọn người tài vào bộ máy quan lại bằng hình thức thi cử thể hiện đặc điểm gì trong tổ chức quốc gia Việt Nam
A. Tinh thần dân tộc mạnh mẽ
B. Ý thức quốc gia
C. Truyền thống dân chủ của văn hóa nông nghiệp
D. Thái độ trọng tình, trọng đức, trọng văn
C. Truyền thống dân chủ của văn hóa nông nghiệp
Câu 62: "Dĩ nông vi bản, dĩ thương vi mạt", "Nhất sĩ nhì nông, hết gạo chạy rộng, nhất nông nhì sĩ", "đồ con buôn" thể hiện quan niệm
A. Coi thường nông nghiệp
B. Trọng thương nghiệp
C. Coi trọng kẻ sĩ
D. Trọng nông ức thương
C. Coi trọng kẻ sĩ
Câu 63: Đô thị VN truyền thống có đặc điểm
A. Hình thành tự phát và do nhà nước quản lí
B. Do nhà nước sinh ra và do nhà nước quản lí
C. Hình thành tự phát và tự trị quản
D. Do nhà nước sinh ra và phục vụ định hướng đô thị hóa nông thôn
B. Do nhà nước sinh ra và do nhà nước quản lí
Câu 64: Dưới thời các vua Hùng, kinh đô của nhà nước Văn Lang được đặt ở đâu?
A. Cổ Loa
B. Phong Châu
C. Mê Linh
D. Vạn An
B. Phong Châu
Câu 65: Các hộ kinh doanh ở đô thị Việt Nam thường liên kết với nhau để quy định điều gì?
A. Lợi nhuận
B. Giá bán
C. Doanh số
D. Chất lượng sản phẩm
B. Giá bán
Câu 66: Tín ngưỡng phồn thực trong dân gian có nguồn gốc từ:
A. Triết lí Âm Dương
B. Nhu cầu sản xuất lúa gạo và sinh sản con người
C. Tục thờ Linga-Yoni của người Chăm
D. Cả ba nhận xét trên
B. Nhu cầu sản xuất lúa gạo và sinh sản con người
Câu 67: Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực
A. Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm
B. Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng
C. Cầu cho đông con, nhiều cháu
D. Cầu mong mùa màng và con người sinh sôi nảy nở
A. Tín ngưỡng phồn thực
Câu 68: Tục thờ cúng nõ nường, lễ hội "linh tinh tình phộc", múa "tùng di", tục "già cỗi đón dâu", bộ công cụ "chày và cối" là biểu hiện của
A. Tín ngưỡng phồn thực
B. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên
C. Tín ngưỡng sùng bái con người
D. Cả 3 đều đúng
A. Tín ngưỡng phồn thực
Câu 69: Tín ngưỡng thờ Mẫu thể hiện
A. Sự sùng bái tự nhiên
B. Sự tôn vinh giá trị người phụ nữ
C. Vai trò quan trọng của phụ nữ
D. Cả 3 Câu trên
D. Cả 3 *Câu trên
Câu 70: Tín ngưỡng thờ các hiện tượng mây, mưa, sấm, chớp được gọi là
A. Tứ Quý
B. Tứ Phủ
C. Tứ Pháp
D. Tứ bất tử
C. Tứ Pháp
Câu 71: Vị thần nào có trong tín ngưỡng thờ Tứ pháp
A. Thần mưa
B. Thần sông
C. Thần núi
D. Thần biển
A. Thần mưa
Câu 72: Tam phủ là tín ngưỡng thờ
A. Trời, đất, người
B. Núi, sông, đồng bằng
C. Nho, Phật, Đạo
D. Trời, Đất, Nước
D. Trời, Đất, Nước
Câu 73: Mẫu Thượng Thiên là hình ảnh của
A. Bà Thủy
B. Bà Đất
C. Bà Trời
D. Bà Mây
C. Bà Trời
Câu 74: Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt (gần như trở thành một thứ tôn giáo) là:
A. Tín ngưỡng phồn thực
B. Tín ngưỡng thờ Mẫu
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
D. Tục thờ Tứ bất tử
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
Câu 75: "Trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào làng ấy thờ". Vị "Thánh" này là ai, được thờ ở đâu?
A. Thành hoàng thờ ở Đình Làng
B. Khổng Tử thờ ở Văn Miếu
C. Thiên Lôi thờ ở Điện thờ
D. Thổ công thờ ở Miếu
A. Thành hoàng thờ ở Đình Làng
Câu 76: Tứ bất tử là bốn vị thần:
A. Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
B. Thủy Tinh, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
C. Trần Hưng Đạo, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
D. Hùng Vương, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
A. Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
Câu 77: Hôn nhân truyền thống của người Việt đáp ứng:
A. quyền lợi gia tộc
B. quyền lợi làng xã
C. nhu cầu cá nhân
D. Cả 3 đáp án trên
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 78: Tục lệ nào sau đây được tiến hành trong lễ hợp cần để cầu chúc cho hai vợ chồng mới cưới luôn gắn bó yêu thương nhau?
A. Tục trao cho nhau nắm đất và gói muối
B. Mẹ chồng ôm bình vôi lánh sang nhà hàng xóm
C. Tục giã cối đón dâu
D. Tục uống rượu, ăn cơm nếp
D. Tục uống rượu, ăn cơm nếp
Câu 79: Tục "giã cối đón dâu" trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa:
A. Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu
B. Cầu chúc cho lứa đôi hạnh phúc đến đầu bạc răng long
C. Cầu chúc cho đại gia đình trên thuận dưới hòa
D. Chúc cho cô dâu đảm đang, tháo vát, làm lợi cho gia đình nhà chồng
A. Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu
Câu 80: *Câu "Lấy chồng khó giữa làng hơi lấy chồng sang thiên hạ" phản ánh:
A. Tâm lý coi trọng bà con hàng xóm láng giềng
B. Tâm lý coi trọng sự ổn định làng xã, khinh rẻ dân ngụ cư
C. Tâm lý trọng tình trọng nghĩa
D. Tâm lý coi khinh tiền tài vật chất
B. Tâm lý coi trọng sự ổn định làng xã, khinh rẻ dân ngụ cư
*Câu 81: Về loại số, theo triết lí âm dương, những thứ liên quan đến người chết (hoa cúng, lạy trước quan tài...) đều phải sử dụng
A. Số lẻ
B. Số chẵn
C. Cả 2 ý trên đều đúng
D. Cả 2 ý trên đều sai
B. Số chẵn
Câu 82: Trong phong tục tang ma, nghi thức đặc gạo, muối vào miệng người chết là
A. Mộc dục
B. Phạn hàm
C. Hồn bạch
D. Kỳ Yên
B. Phạn hàm
Câu 83: Tại sao chắt, chút khi để tang cho cụ, kị lại đội khăn đỏ, khăn vàng?
A. Vì màu đỏ, màu vàng là những màu tốt trong ngũ hành
B. Vì đó là một sự mừng, cho thấy các cụ sống lâu, nhiều con cháu
C. Vì đó là cách để phân biệt tôn ti trật tự trong gia đình
D. Vì đó là sản phẩm của triết lí âm dương trong nền văn hóa nông nghiệp
B. Vì đó là một sự mừng, cho thấy các cụ sống lâu, nhiều con cháu
Câu 84: Khi mai táng người chết, người Việt theo tục
A. Hỏa táng
B. Địa táng
C. Thủy táng
D. Điểu táng
B. Địa táng
Câu 85: Khi mai táng người chết, người Khmer theo tục
A. Hỏa táng
B. Địa táng
C. Thủy táng
D. Điểu táng
A. Hỏa táng
Câu 86: Tết Trung Nguyên nhằm ngày
A. 15/4 AL
B. 15/7 AL
C. 17/5 AL
D. 15/8 AL
B. 15/7 AL
Câu 87: Lễ hội cổ truyền thường diễn ra vào những mùa nào trong năm?
A. Mùa xuân và mùa hạ
B. Mùa xuân và mùa thu
C. Mùa xuân và mùa đông
D. Tất cả các mùa
B. Mùa xuân và mùa thu
Câu 88: Nói về lễ hội, nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống trong thời vụ
B. Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng
C. Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người
D. Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, lễ thức cúng tế...) và phần hội (các trò diễn, trò chơi dân gian...)
A. Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống trong thời vụ
Câu 89: Phong tục (trò chơi) nào sau đây thể hiện ý nghĩa cầu mưa?
A. Ném Còn
B. Thả diều
C. Đánh pháo đất
D. Đánh đu
C. Đánh pháo đất
Câu 90: Các trò chơi thổi cơm, thi bắt gà, bịt mắt bắt dê thể hiện ước vọng
A. Ước vọng xua đuổi tà ma
B. Ước vọng phồn thực
C. Rèn luyện sức khỏe, sức chiến đấu
D. Rèn luyện sự khéo léo, tháo vát
D. Rèn luyện sự khéo léo, tháo vát
Câu 91: *Câu đối là một sản phẩm văn chương đặc biệt phản ánh đặc điểm nào của nghệ thuật ngôn từ Việt Nam?
A. Xu hướng ước lệ
B. Xu hướng trọng sự cân đối, hài hòa
C. Giàu chất biểu cảm
D. Khuynh hướng thiên về thơ ca
B. Xu hướng trọng sự cân đối, hài hòa
Câu 92: Trong tiếng Việt, lớp từ xanh lơ, xanh ngắt, đỏ rực, đỏ au, vàng chóe, vàng mơ, trắng tinh, trắng phau... góp phần phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật ngôn từ Việt Nam
A. Xu hướng ước lệ
B. Xu hướng trọng sự cân đối, hài hòa
C. Giàu chất biểu cảm
D. Khuynh hướng thiên về thơ ca
C. Giàu chất biểu cảm
Câu 93: Cấu trúc "iếc hóa" trong ngữ pháp Tiếng Việt (sách siếc, bàn biếc, yêu iếc, chống chiếc...) phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật ngôn từ Việt Nam
A. Tính biểu trưng
B. Tính linh hoạt
C. Giàu chất biểu cảm
D. Tính ước lệ
C. Giàu chất biểu cảm
Câu 94: Thủ pháp ước lệ trên sân khấu (chỉ dùng bộ phận, chi tiết để gợi cho người xem hình dung ra sự thực ngoài đời) phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật thanh sắc và hình khối?
A. Tính biểu trưng
B. Tính biểu cảm
C. Tính tổng hợp
D. Tính linh hoạt
A. Tính biểu trưng
Câu 95: Cơ cấu bữa ăn truyền thống của người Việt là:
A. Cơm, rau, canh, thịt
B. Cơm, rau, cá, thịt
C. Cơm, rau, cá, canh
D. Cơm, thịt, cá, canh
B. Cơm, rau, cá, thịt
Câu 96: Đặc trưng của văn hóa ẩm thực Việt Nam là:
A. Tính tổng hợp, tính linh hoạt, tính hệ thống
B. Tính tổng hợp, tính cộng đồng, tính tự trị
C. Tính tổng hợp, tính cộng đồng và tính mực thước
D. Tính tổng hợp, tính cộng đồng và tính mực thước, tính biện chứng, linh hoạt
D. Tính tổng hợp, tính cộng đồng và tính mực thước, tính biện chứng, linh hoạt
Câu 97: "Vải Giao Chỉ" là tên do người Hán xưa dùng để gọi loại vải mà người Việt dệt từ:
A. Tơ chuối
B. Tơ gai
C. Tơ tằm
D. Tơ đay
A. Tơ chuối
Câu 98: Vải Cát bối là loại vải
A. Tơ chuối
B. Tơ gai
C. Tơ tằm
D. Vải bông
D. Vải bông
Câu 97: Trang phục nam giới thời kì Đông Sơn:
A. Đóng khố, cởi trần
B. Quần lá tọa
C. Áo dài, khăn đóng
D. Cả 3 đáp án trên
A. Đóng khố, cởi trần