1/82
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1: Sau khi qua hai lần giảm phân ở nam, tế bào mầm tạo ra dạng nào trước khi thành tinh trùng?
A. Noãn nguyên bào
B. Tiền tinh trùng✓
C. Tinh bào sơ cấp
D. Tinh hoàn nguyên thủy
B. Tiền tinh trùng✓
Câu 2: Ống thần kinh đóng lại ở cực đuôi vào khoảng ngày thứ mấy?
A. Ngày 20
B. Ngày 23
C. Ngày 26
D. Ngày 28✓
D. Ngày 28✓
Câu 3: Trước đây, việc nghiên cứu sự phát triển của thai chủ yếu dựa vào nguồn nào?
A. Siêu âm hiện đại
B. Động vật và các thai bị sẩy✓
C. MRI
D. Nội soi tử cung
B. Động vật và các thai bị sẩy✓
Câu 4: Dịch não tủy lưu thông trong khoang nào sau đây ngoài não thất?
A. Khoang tiểu não
B. Khoang dưới nhện✓
C. Khoang gian não
D. Khoang đám rối màng mạch
B. Khoang dưới nhện✓
Câu 5: Lượng dịch não tủy tồn tại trong hệ thần kinh trung ương người lớn xấp xỉ bao nhiêu?
A. 200 ml
B. 400 ml
C. 100 ml✓
D. 600 ml
C. 100 ml✓
Câu 6: Giai đoạn nào trong sự phát triển phôi được phân chia theo tuần hoàn rõ ràng giữa mẹ và thai?
A. Giai đoạn phôi nang
B. Giai đoạn thai✓
C. Giai đoạn phôi dâu
D. Giai đoạn thụ tinh
B. Giai đoạn thai✓
Câu 7: Bệnh nhân viêm màng não có thể có triệu chứng nào do rối loạn lưu thông dịch não tủy?
A. Tăng tiết nước bọt
B. Tăng áp lực nội sọ✓
C. Giảm phản xạ gân xương
D. Co giật hạ canxi
B. Tăng áp lực nội sọ✓
Câu 8: Một thai phụ không bổ sung đủ acid folic trong 3 tháng đầu thai kỳ. Thai nhi có nguy cơ cao mắc dị tật nào sau đây?
A. Thoát vị rốn
B. Tật nứt đốt sống✓
C. Tật tim bẩm sinh
D. Hội chứng Down
B. Tật nứt đốt sống✓
Câu 9: Đến tuần thứ 8 của thai kỳ, cấu trúc quan trọng nào đã hình thành?
A. Cơ hoành
B. Dây sống✓
C. Tim hoàn chỉnh
D. Mắt và tai ngoài
B. Dây sống✓
Câu 10: Trong giai đoạn tuần 17-20, sự kiện nào nổi bật xảy ra ở thai nhi?
A. Di chuyển tinh hoàn xuống bìu
B. Các chi phát triển mạnh và thai giẫy đạp✓
C. Các cơ quan nội tạng ngừng tăng trưởng
D. Tim hình thành
B. Các chi phát triển mạnh và thai giẫy đạp✓
Câu 11: Đoan não và não trung gian là phần biệt hóa từ túi não nguyên phát nào?
A. Não giữa
B. Não sau
C. Não trước✓
D. Hành não
C. Não trước✓
Câu 12: Trọng lượng não của trẻ sơ sinh bằng khoảng bao nhiêu so với não người lớn?
A. 1/2
B. 1/3
C. 1/4✓
D. 1/5
C. 1/4✓
Câu 13: Mỗi não thất bên có thể chia thành bao nhiêu phần?
A. 3 phần
B. 4 phần
C. 5 phần✓
D. 6 phần
C. 5 phần✓
Câu 14: Trong thời kỳ phôi, sự phát triển và phân bố các nhóm tế bào để tạo cơ quan gọi là gì?
A. Phân bào ngẫu nhiên
B. Tự nhân đôi tế bào
C. Biệt hóa cơ quan✓
D. Phát sinh tuyến nội tiết
C. Biệt hóa cơ quan✓
Câu 15: Trẻ sơ sinh sinh non bị xuất huyết não thất có nguy cơ cao bị biến chứng nào sau đây?
A. Bại não thể cứng
B. Não úng thủy tắc nghẽn✓
C. Hạ canxi máu
D. Suy giáp bẩm sinh
B. Não úng thủy tắc nghẽn✓
Câu 16: Chọc dò dịch não tủy ở bệnh nhân viêm màng não vi khuẩn sẽ có đặc điểm gì?
A. Trong suốt, ít tế bào
B. Đục, nhiều bạch cầu đa nhân✓
C. Đỏ như máu
D. Rất ít protein
B. Đục, nhiều bạch cầu đa nhân✓
Câu 17: Ở giai đoạn tuần 35-38, hiện tượng nào sau đây xảy ra với tinh hoàn?
A. Phát triển ống sinh tinh
B. Di chuyển xuống bìu✓
C. Biệt hóa thành tuyến yên
D. Xuất hiện các ống Wolffian
B. Di chuyển xuống bìu✓
Câu 18: Tinh hoàn còn ở thành bụng sau trong giai đoạn nào của thai kỳ?
A. Tuần 17-20✓
B. Tuần 21-25
C. Tuần 26-29
D. Tuần 30-34
A. Tuần 17-20✓
Câu 19: Não thất III nằm ở vị trí nào?
A. Giữa hai bán cầu đại não
B. Giữa hành não và tiểu não
C. Giữa gian não✓
D. Phía trước hạch nền
C. Giữa gian não✓
Câu 20: Trẻ sơ sinh có não úng thủy nặng cần can thiệp phẫu thuật nào?
A. Dẫn lưu khoang phổi
B. Ghép tủy
C. Đặt shunt dẫn lưu não thất - ổ bụng✓
D. Mở khí quản
C. Đặt shunt dẫn lưu não thất - ổ bụng✓
Câu 21: Trong não úng thủy, tổn thương nào sẽ xảy ra nếu không được điều trị sớm?
A. Tăng sinh neuron
B. Tăng tưới máu não
C. Tổn thương cấu trúc não không hồi phục✓
D. Hạ huyết áp não
C. Tổn thương cấu trúc não không hồi phục✓
Câu 22: Hiện tượng làm tổ của phôi diễn ra ở đâu?
A. Lòng ống dẫn trứng
B. Lớp niêm mạc tử cung✓
C. Vách âm đạo
D. Buồng trứng
B. Lớp niêm mạc tử cung✓
Câu 23: Tấm thần kinh bắt đầu hình thành vào khoảng ngày thứ bao nhiêu của phôi?
A. Ngày 14
B. Ngày 18
C. Ngày 19✓
D. Ngày 22
C. Ngày 19✓
Câu 24: Dấu hiệu nào sau đây gợi ý tăng áp lực nội sọ ở trẻ nhỏ?
A. Da xanh tái
B. Vàng da
C. Phồng thóp trước✓
D. Gan lách to
C. Phồng thóp trước✓
Câu 25: Cơ quan hấp thu dịch não tủy trở về máu là:
A. Nhung mao màng cứng đổ vào đám rối màng mạch
B. Nhung mao màng nhện đổ vào các hạch lympho não
C. Nhung mao màng nhện đổ vào xoang tĩnh mạch dọc trên✓
D. Nhung mao màng cứng đổ vào xoang tĩnh mạch dọc dưới
C. Nhung mao màng nhện đổ vào xoang tĩnh mạch dọc trên✓
Câu 26: Phôi dâu có bao nhiêu phôi bào?
A. 16
B. 64
C. 32✓
D. 128
C. 32✓
Câu 27: Não thất IV nối liền với tủy sống thông qua cấu trúc nào?
A. Cống não Sylvius
B. Lỗ Magendie
C. Lỗ Monro
D. Ống trung tâm của tủy sống✓
D. Ống trung tâm của tủy sống✓
Câu 28: Khi hợp tử phân chia thành khoảng 32 phôi bào, nó được gọi là gì?
A. Phôi nang
B. Phôi thai
C. Phôi dâu✓
D. Tấm thần kinh
C. Phôi dâu✓
Câu 29: Đến cuối năm thứ hai, não của trẻ nặng bằng khoảng bao nhiêu so với não người lớn?
A. 1/2
B. 3/4✓
C. 2/3
D. 4/5
B. 3/4✓
Câu 30: Não thất bên nằm ở vị trí nào?
A. Bao quanh tiểu não
B. Bao quanh hành não
C. Uốn quanh nhân đuôi và đồi thị✓
D. Trước gian não
C. Uốn quanh nhân đuôi và đồi thị✓
Câu 31: Chức năng của dịch não tủy KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?
A. Đệm đỡ bảo vệ mô não
B. Loại bỏ chất thải thần kinh
C. Cung cấp oxy trực tiếp cho neuron✓
D. Lưu thông trong khoang dưới nhện
C. Cung cấp oxy trực tiếp cho neuron✓
Câu 32: Ba túi não nguyên thủy hình thành vào khoảng ngày thứ mấy của phôi?
A. Ngày 15
B. Ngày 17
C. Ngày 24-25✓
D. Ngày 30
C. Ngày 24-25✓
Câu 33: Tấm thần kinh phát triển dày lên và gấp lại thành nếp thần kinh trong khoảng bao nhiêu ngày sau thụ tinh?
A. 12-14 ngày
B. 16-17 ngày
C. 19-20 ngày✓
D. 22-23 ngày
C. 19-20 ngày✓
Câu 34: Trong năm đầu đời, não của trẻ tăng khối lượng như thế nào?
A. Gấp 2 lần lúc sinh
B. Gấp 3 lần lúc sinh✓
C. Không thay đổi
D. Tăng nhẹ dưới 2 lần
B. Gấp 3 lần lúc sinh✓
Câu 35: Nếp thần kinh xuất hiện vào khoảng ngày thứ bao nhiêu?
A. Ngày 15
B. Ngày 20✓
C. Ngày 25
D. Ngày 30
B. Ngày 20✓
Câu 36: Giai đoạn nào xảy ra ngay sau khi hợp tử được tạo thành?
A. Biệt hóa thành não thất
B. Phân chia liên tục thành các phôi bào✓
C. Xuất hiện dây sống
D. Di cư tế bào máu
B. Phân chia liên tục thành các phôi bào✓
Câu 37: Tinh hoàn di chuyển xuống bìu vào khoảng giai đoạn nào?
A. Tuần 13-16
B. Tuần 17-20
C. Tuần 35-38✓
D. Tuần 21-25
C. Tuần 35-38✓
Câu 38: Trong giai đoạn từ tuần 13-16, đặc điểm nào sau đây có thể được quan sát qua siêu âm?
A. Sự di chuyển tinh hoàn xuống bìu
B. Hình thái giới tính và cốt hóa xương✓
C. Tạo hình cấu trúc phổi
D. Sự biệt hóa phôi thai
B. Hình thái giới tính và cốt hóa xương✓
Câu 39: Ống thần kinh đóng lại đầu tiên ở cực đầu vào ngày thứ mấy?
A. Ngày 22✓
B. Ngày 25
C. Ngày 28
D. Ngày 30
A. Ngày 22✓
Câu 40: Khi mới sinh, hệ thần kinh của trẻ đã có đặc điểm nào sau đây?
A. Các neuron còn đang phân chia mạnh mẽ
B. Các neuron đã hình thành và bắt đầu nối kết synap✓
C. Các sợi trục chưa xuất hiện
D. Não chưa thể thực hiện chức năng
B. Các neuron đã hình thành và bắt đầu nối kết synap✓
Câu 41: Trọng lượng cơ thể trẻ sơ sinh so với người lớn chiếm khoảng bao nhiêu?
A. 1/10
B. 1/20✓
C. 1/5
D. 1/15
B. 1/20✓
Câu 42: Từ tuần 9 đến 12 của thai kỳ, các cơ quan phôi có đặc điểm gì?
A. Mới bắt đầu hình thành
B. Bắt đầu thực hiện chức năng chuyên biệt✓
C. Vẫn là khối tế bào chưa biệt hóa
D. Hình thành mô cơ trơn duy nhất
B. Bắt đầu thực hiện chức năng chuyên biệt✓
Câu 43: Sự tạo thành hệ thần kinh trung ương (não và tủy sống) bắt nguồn từ cấu trúc nào?
A. Mào thần kinh
B. Nội bì
C. Ống thần kinh✓
D. Tấm ngoài phôi
C. Ống thần kinh✓
Câu 44: Ở nam giới, sau dậy thì, quá trình biệt hóa tế bào mầm nguyên thủy sẽ tạo ra gì cuối cùng?
A. Noãn bào
B. Tinh bào
C. Tinh trùng✓
D. Noãn chín
C. Tinh trùng✓
Câu 45: Trong giai đoạn phôi, sự biệt hóa phôi và phần phụ của phôi bắt đầu từ sự kiện nào?
A. Sự hình thành dây rốn
B. Phôi bào di chuyển và làm tổ trong tử cung✓
C. Xuất hiện tấm thần kinh
D. Phát triển các chi
B. Phôi bào di chuyển và làm tổ trong tử cung✓
Câu 46: Nếu ống thần kinh không khép kín hoàn toàn trong giai đoạn phát triển, hậu quả nào sau đây có thể xảy ra?
A. Phì đại não thất
B. Tật hở ống sống✓
C. Tật nứt đốt sống kín
D. Hội chứng Down
B. Tật hở ống sống✓
Câu 47: Dịch não tủy được tái hấp thu trở về hệ tĩnh mạch qua đâu?
A. Mao mạch vỏ não
B. Nhung mao màng nhện✓
C. Lỗ Magendie
D. Ống trung tâm tủy sống
B. Nhung mao màng nhện✓
Câu 48: Cống Sylvius được hình thành từ quá trình biến đổi của khoang nào?
A. Khoang não thất bên
B. Khoang hành não
C. Khoang não giữa✓
D. Khoang não thất IV
C. Khoang não giữa✓
Câu 49: Ngày nay, sự phát triển thai có thể được quan sát bằng phương pháp nào sau đây?
A. Sinh thiết tủy sống
B. Siêu âm và cộng hưởng từ (MRI) ✓
C. Sinh thiết da thai
D. Nội soi trực tràng
B. Siêu âm và cộng hưởng từ (MRI) ✓
Câu 50: Ở nữ giới, noãn nguyên bào sau khi biệt hóa vào tháng thứ 5 của phôi sẽ như thế nào?
A. Tiếp tục phân chia
B. Biệt hóa thành trứng trưởng thành ngay
C. Tạm dừng phát triển cho tới tuổi dậy thì✓
D. Hình thành tử cung
C. Tạm dừng phát triển cho tới tuổi dậy thì✓
Câu 51: Não thất IV nằm ở đâu?
A. Trên đồi thị
B. Giữa hành não, cầu não và tiểu não✓
C. Phía trước vỏ não vận động
D. Trong hạch nền
B. Giữa hành não, cầu não và tiểu não✓
Câu 52: Một thai nhi được chẩn đoán vô sọ (anencephaly) trong tam cá nguyệt đầu tiên. Nguyên nhân giải phẫu bệnh lý chủ yếu do đâu?
A. Rối loạn hình thành nhân nền
B. Tăng sinh bất thường tế bào thần kinh đệm
C. Ống thần kinh không khép kín ở cực đầu✓
D. Dị tật chia tách tầng sinh môn
C. Ống thần kinh không khép kín ở cực đầu✓
Câu 53: Cống Sylvius nối giữa những cấu trúc nào?
A. Não thất bên và khoang dưới nhện
B. Não thất III và não thất IV✓
C. Não thất IV và khoang dưới nhện
D. Não thất III và tủy sống
B. Não thất III và não thất IV✓
Câu 54: Đâu là vị trí phổ biến nhất xảy ra tắc nghẽn trong não úng thủy tắc nghẽn bẩm sinh?
A. Lỗ Magendie
B. Lỗ Monro
C. Cống Sylvius✓
D. Ống trung tâm tủy sống
C. Cống Sylvius✓
Câu 55: Quá trình phát triển của não trẻ trong 2 năm đầu đời liên quan chặt chẽ nhất tới hiện tượng nào?
A. Tăng sinh tế bào miễn dịch
B. Tăng số lượng synap và khối lượng não✓
C. Phát triển mạch máu não
D. Tạo thành các nhân nền
B. Tăng số lượng synap và khối lượng não✓
Câu 56: Não giữa sau khi biệt hóa có đặc điểm gì?
A. Phân chia thành nhiều phần
B. Biệt hóa thành đồi thị
C. Biệt hóa thành hành não và cầu não
D. Giữ nguyên✓
D. Giữ nguyên✓
Câu 57: Các bọng não nguyên thủy (não trước, giữa, sau) hình thành vào khoảng tuần lễ thứ mấy?
A. Tuần 2
B. Tuần 4✓
C. Tuần 6
D. Tuần 8
B. Tuần 4✓
Câu 58: Ống thần kinh của phôi người bắt đầu hình thành từ tuần lễ thứ mấy của thai kỳ?
A. Tuần 1
B. Tuần 2
C. Tuần 3✓
D. Tuần 4
C. Tuần 3✓
Câu 59: Đến cuối tuần thứ 8, tổ chức nào dưới đây đã hình thành đầy đủ khung cơ bản?
A. Vỏ não
B. Cấu trúc phổi
C. Dây sống✓
D. Mô lympho
C. Dây sống✓
Câu 60: Một trẻ sơ sinh có vòng đầu to nhanh bất thường, thóp phồng, và mắt nhìn xuống dưới ("dấu hiệu mặt trời lặn"). Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?
A. Viêm màng não mủ
B. Dị dạng Chiari
C. Xuất huyết não thất
D. Não úng thủy✓
D. Não úng thủy✓
Câu 61: Ở nữ giới, mỗi noãn nguyên bào sẽ tạo ra bao nhiêu noãn chín sau quá trình giảm phân?
A. Hai noãn chín
B. Ba noãn chín
C. Một noãn chín✓
D. Bốn noãn chín
C. Một noãn chín✓
Câu 62: Trong giai đoạn phôi, từ tuần thứ mấy các nhóm tế bào bắt đầu di chuyển để biệt hóa thành cơ quan?
A. Tuần 2
B. Tuần 3✓
C. Tuần 5
D. Tuần 7
B. Tuần 3✓
Câu 63: Trong giai đoạn thai từ tuần 26-29, các cơ quan có đặc điểm nào?
A. Chưa biệt hóa hoàn chỉnh
B. Bắt đầu cốt hóa xương
C. Dần hoàn thiện cấu trúc và chức năng✓
D. Chưa có phản xạ vận động
C. Dần hoàn thiện cấu trúc và chức năng✓
Câu 64: Một thai phụ không bổ sung đầy đủ acid folic trong 3 tháng đầu thai kỳ. Siêu âm thai ở tuần 20 phát hiện tổn thương hở cung đốt sống vùng thắt lưng. Dị tật này liên quan đến rối loạn phát triển ở giai đoạn nào?
A. Giai đoạn biệt hóa đốt sống
B. Giai đoạn khép kín ống thần kinh✓
C. Giai đoạn hình thành nhau thai
D. Giai đoạn phát triển não thất nguyên thất nguyên thủy
B. Giai đoạn khép kín ống thần kinh✓
Câu 65: Ở phôi thai, cấu trúc nào được hình thành từ tuần thứ 3 nhằm phát triển hệ thần kinh?
A. Phôi nang
B. Tấm thần kinh✓
C. Đốt sống nguyên thủy
D. Hệ tim mạch nguyên thủy
B. Tấm thần kinh✓
Câu 66: Nếu sinh non trong khoảng tuần 30-34, tiên lượng sống của thai nhi như thế nào?
A. Không thể sống sót
B. Có thể nuôi sống nhờ hỗ trợ y học✓
C. Chắc chắn phát triển bình thường như trẻ đủ tháng
D. Bắt buộc phải ghép phổi
B. Có thể nuôi sống nhờ hỗ trợ y học✓
Câu 67: Quá trình gián phân nhiều lần của tế bào mầm ở nam giới trước khi giảm phân tạo thành gì?
A. Noãn bào
B. Tinh bào✓
C. Phôi dâu
D. Phôi nang
B. Tinh bào✓
Câu 68: Một trẻ sơ sinh có bất thường vận động chi dưới, kèm theo một khối u vùng thắt lưng được bao bởi màng não. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?
A. Tật đầu nhỏ
B. Thoát vị bẹn
C. Thoát vị màng não✓
D. Hội chứng Pierre-Robin
C. Thoát vị màng não✓
Câu 69: Trong khoảng tuần 21-25, hiện tượng nào xảy ra tại phổi thai nhi?
A. Phân chia các nhánh phế quản
B. Tiết chất hoạt diện✓
C. Hình thành phế nang sơ khai
D. Tăng sinh mao mạch
B. Tiết chất hoạt diện✓
Câu 70: Bệnh nhân nhỏ tuổi được chẩn đoán vô sọ. Dị tật này xảy ra do thất bại của sự phát triển nào?
A. Biệt hóa đốt sống
B. Hình thành vách liên thất tim
C. Khép kín ống thần kinh ở cực đầu✓
D. Phát triển chi dưới
C. Khép kín ống thần kinh ở cực đầu✓
Câu 71: Từ tuần thứ 5, não trước phân chia thành bao nhiêu phần chính?
A. Hai
B. Ba✓
C. Bốn
D. Năm
B. Ba✓
Câu 72: Nếu phôi không làm tổ đúng vị trí ở tử cung, nguy cơ nào có thể xảy ra?
A. Thai trứng
B. Thai chậm phát triển
C. Thai ngoài tử cung✓
D. Sinh non tự phát
C. Thai ngoài tử cung✓
Câu 73: Sự tiết chất hoạt diện từ tế bào biểu mô phổi bắt đầu vào khoảng tuần nào?
A. Tuần 17-20
B. Tuần 21-25✓
C. Tuần 26-29
D. Tuần 30-34
B. Tuần 21-25✓
Câu 74: Một sản phụ mang thai 20 tuần, siêu âm cho thấy thai không có não trên hình ảnh. Biện pháp can thiệp đầu tiên cần cân nhắc là gì?
A. Mổ lấy thai ngay lập tức
B. Điều trị nội khoa bảo tồn
C. Tư vấn đình chỉ thai kỳ theo chỉ định y học✓
D. Kích thích trưởng thành phổi
C. Tư vấn đình chỉ thai kỳ theo chỉ định y học✓
Câu 75: Một trẻ sơ sinh xuất huyết não thất cấp độ III có hình ảnh dịch não tủy thế nào trên siêu âm qua thóp?
A. Dãn các não thất do máu cản trở lưu thông✓
B. Não thất nhỏ lại
C. Tủy sống giãn to
D. Không có dịch não tủy
A. Dãn các não thất do máu cản trở lưu thông✓
Câu 76: Một trong các chức năng chính của dịch não tủy là gì?
A. Truyền chất dinh dưỡng đến neuron
B. Bảo vệ cơ học cho não và tủy sống✓
C. Tăng sinh tế bào thần kinh
D. Ngăn chặn lưu thông ion
B. Bảo vệ cơ học cho não và tủy sống✓
Câu 77: Ba túi não nguyên phát biệt hóa thành bao nhiêu túi não thứ phát ở tuần thứ 5 của phôi?
A. Ba
B. Bốn
C. Năm✓
D. Sáu
C. Năm✓
Câu 78: Dịch não tủy được sản xuất chủ yếu bởi cơ quan nào, có thể tăng tiết trong viêm?
A. Nhung mao màng nhện
B. Đám rối mạch mạc✓
C. Cống Sylvius
D. Thể gối trong
B. Đám rối mạch mạc✓
Câu 79: Não thất bên thông với não thất III qua cấu trúc nào?
A. Cống Sylvius
B. Lỗ gian não thất (Monro) ✓
C. Lỗ Magendie
D. Ống trung tâm tủy sống
B. Lỗ gian não thất (Monro) ✓
Câu 80: Dịch não tủy được sản xuất chủ yếu từ đâu?
A. Đám rối mạch mạc của não thất bên✓
B. Các mao mạch dưới màng nhện
C. Mô thần kinh tủy sống
D. Các mao động mạch lớn của tiểu não
A. Đám rối mạch mạc của não thất bên✓
Câu 81: Dây sống hình thành hoàn chỉnh vào cuối tuần thứ mấy?
A. Tuần 4
B. Tuần 6
C. Tuần 8✓
D. Tuần 10
C. Tuần 8✓
Câu 82: Phần nào của não sau sẽ phát triển thành cầu não và tiểu não?
A. Đoan não
B. Não giữa
C. Phần trước của não sau✓
D. Não trung gian
C. Phần trước của não sau✓
Câu 83: Tuần thứ mấy của phôi, tế bào mầm nguyên thủy bắt đầu di chuyển đến buồng trứng hoặc tinh hoàn?
A. Tuần 2
B. Tuần 3
C. Tuần 4✓
D. Tuần 5
C. Tuần 4✓