1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
1.Roller coaster of emotions
cảm xúc hỗn tạp, vui buồn lẫn lộn
2. Ridiculously excited
quá phấn khích
3. Bitterly/ visibly disappointed = deeply depressed = as sick as a parrot
thất vọng tràn trề
4. Blissfully happy = Over the moon = in seventh heaven = on cloud nine = walking on the air = like a dog with two tails
hạnh phúc, sung sướng
5. Beside oneself with joy
mừng quýnh lên
6. Worried sick
quá lo lắng
7. Increasingly anxious
ngày càng lo lắng
8. In a black mood
trong tình trạng phẫn uất
9. Seething with anger
rất giận dữ, chuẩn bị bộc phát cơn giận ra
10. See red
rất tức giận
11. Hopping mad
tức phát điên lên
12. Drive sb mad
làm cho ai đó phát điên
13. Cheesed off
giận dữ
14. Have a down/ downer on sb = be angry with sb
tức giận ai
15. Show one's feeling
thể hiện/ bộc lộ cảm xúc
16. Bottle up one's emotions
kìm nén cảm xúc
17. Terribly sorry
thành thật xin lỗi
18. Emotional wreck
suy sụp tinh thần
19. Pleasantly surprised
rất ngạc nhiên
20. Immensely grateful
vô cùng biết ơn
21. Overwhelmed with emotion
ngập tràn cảm xúc
22. Be desperately sad = be with great sadness = feel blue
cảm thấy buồn
23. Beside oneself with grief
quá đau buồn
24. Let sb down = disappoint sb
làm cho ai đó thất vọng
25. Nasty shock
cực kì sốc
26. Green with envy
ghen tị
27. Rub sb up the wrong way
chọc tức ai
28. A bit of jealousy
một chút đố kị
29. Not on speaking terms with sb
bất hòa đến mức không nói chuyện với nhau
30. Thrilled to bits
rất hài lòng
31. Be ambivalent about
nửa yêu nửa ghét hoặc vừa thích vừa không thích; đắn đo giữa hai lựa chọn
32. Be afraid/ scared of your own shadow
nhát như cáy, sợ bóng sợ gió
33. Drive sb up the wall
dồn (ai đó) vào thế bí, làm cho ai đó tức giận
34. Bite one's head off
nổi giận vô cớ
35. Be grief-stricken
ưu phiền, ảo não
36. Be at the end of one's rope
hết sức chịu đựng, hết kiên nhẫn
37. At the hands of
dưới tay ai
38. Pose a threat to
đe dọa
39. Sigh of relief
thở phào nhẹ nhõm
40. Shiver down one's spine
lạnh sống lưng, sởn gai ốc
41. Feel it in one's bones
linh tính, linh cảm
42. A state of euphoria
phấn chấn, phấn khởi
43. Live in a fool's paradise
sống trong ảo tưởng hạnh phúc
44. Sense of purpose
có mục đích
45. Sense of achievement
có thành tích
46. Heart leaps
sợ hết hồn, sợ chết khiếp
47. Dream come true
giấc mơ thành hiện thực
48. Go into rapture
đê mê, sung sướng
49. Jump for joy
nhảy cẫng lên
50. To be dead keen on sb
say đắm ai
51. Live up to one's expectation
đáp ứng mong mỏi, kì vọng của ai
52. Pure luck
do may mắn
53. Cautiously optimistic
tự tin về tình huống và/ hoặc kết quả của nó trong khi vẫn sẵn sàng cho những khó khăn hoặc thất bại
54. Take great delight in st
thích cái gì
55. Profound admiration
cảm phục, khâm phục
56. Take/ find great pleasure in (doing) sth = get/ gain pleasure from sth
thích làm gì
57. Down in the dumps
buồn (chán); chán nản; thất vọng
58. Be flying high
hứng khởi và vui vẻ tột cùng
Đang học (43)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!