1/77
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abolish
(v) bãi bỏ
academic
(a) thuộc học viện
academics
(n) các môn học tại học viện
accomodation
(n) chỗ ở
administration
(n) sự quản lí
auditory
(a) thuộc thính giác
augment
(v) gia tăng, tăng thêm
bachelor
(n) cử nhân
care-taker
(n) người quản gia
compulsory
(a) bắt buộc
comel
(n) sự bắt buộc
construction
(n) cấu trúc, sự xây dựng
constructive
(a) có tính cách xây dựng
construct
(v) xây dựng, kiến thiết
cram
(v) nhồi nhét
daunting
(a) nản chí
degree
(n) bằng cấp
certificate
(n) chứng nhận
diploma
(n) chứng chỉ, văn bằng
qualification
(n) trình độ
deplorable
(a) tồi tệ, tệ hại
determination
(n) sự quyết tâm, xác định
diligent
(a) cần cù, chuyên cần
discipline
(n) kỉ luật
dolefully
(adv) một cách u sầu
encouragement
(n) sự cổ vũ, sự động viên
courage
(n) dũng khí, sự can đảm
endurance
(n) sự chịu đựng
enrolment
(n) sự kết nạp, sự đăng kí
evaluate
(v) định giá, ước lượng
evaluation
(n) sự định giá, sự ước lượng
exasperate
(v) làm ai đó bực tức, phát cáu
expel
(v) đuổi học
deport
(v) trục xuất
eject
(v) đuổi ra
exile
(v) lưu đày
flip-chart
(n) bảng kẹp giấy
giftedness
(n) sự có tài, có năng khiếu
independent school
(n) trường tư thục
instinctively
(adv) một cách bản năng
institution
(n) học viện
kinesthetic
(a) thuộc cảm giác vận động
majority
(n) đa số
minority
(n) thiểu số
moderately
(adv) một cách vừa phải
mortgage
(n) vật thế chấp
obstruction
(n) sự cản trở, sự làm tắc nghẽn
outcome
(n) kết quả, đầu ra
outburst
(n) sự bộc phát
outbreak
(n) sự bùng phát
outset
(n) sự bắt đầu, sự khởi đầu
pathetically
(adv) một cách thương tâm
postgraduate
(n) nghiên cứu sinh
undergraduate
(n) sinh viên chưa tốt nghiệp
graduation
(n) sự tốt nghiệp
graduate
(n), (v) (người) tốt nghiệp
prestigious
(a) có uy tín, có thanh thế
profoundly
(adv) một cách sâu sắc
requisite
(n) điều kiện thiết yếu
respectable
(a) đáng kính trọng, tôn trọng
respected
(a) được tôn trọng, kính trọng
respective
(a) riêng rẽ, tương ứng
respectful
(a) lễ phép, kính cẩn
respect
(n), (v) (sự) kính trọng, tôn trọng
restrictively
(adv) một cách có hạn định, hạn chế
predominantly
(adv) hầu hết, phần lớn, đa phần
arbitrarily
(adv) một cách tùy tiện, tùy ý
spontaneously
(adv) một cách tự phát
satisfactory
(a) vừa lòng, thỏa mãn
scholarship
(n) học bổng
scholar
(n) học giả
schooling
(n) sự giáo dục ở nhà trường
severity
(n) tính nghiêm trọng
smoothly
(adv) một cách trôi chảy
state school
(n) trường công lập
supervision
(n) sự giám sát
vocational
(a) nghề nghiệp, hướng nghiệp
woefully
(adv) một cách buồn bã