1/83
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
chất bán dẫn tiên tiến
advanced semiconductors
công nghệ tiên tiến
advanced technologies
vai trò mạnh mẽ, quyết liệt của chính phủ
aggressive government role
làm dịu, làm giảm bớt
alleviate
các nguồn năng lượng thay thế
alternative energy sources
công khai chỉ trích
call out (someone)
đuổi kịp, bắt kịp
catch up
ủng hộ, bảo vệ
championed
các mục tiêu năng lượng sạch
clean energy goals
công nghệ năng lượng sạch
clean energy technology
sản xuất năng lượng sạch
clean-energy manufacturing
biến đổi khí hậu
climate change
khẳng định, lập luận rằng
contend (that)
chiến lược phối hợp
coordinated strategy
khắc phục những sai lầm trước đây
correct past missteps
sự bồi dưỡng, phát triển
cultivation
phi công nghiệp hóa
de-industrialisation
không cho ai tiếp cận với
deny (someone) access to
sự khác biệt
distinction
thị trường nội địa
domestic market
thống trị, chi phối
dominate
kéo theo thuế trả đũa
draw retaliatory tariffs
bán phá giá
dumping (underpriced goods)
lợi thế kinh tế nhờ quy mô
economies of scale
sự đón nhận, ủng hộ nhiệt tình
embrace (of industrial policy)
các thị trường mới nổi
emerging markets
khủng hoảng năng lượng
energy crisis
sự leo thang
escalation
phi thường, đáng kinh ngạc
extraordinary
mất việc làm trong các nhà máy
factory job losses
các bộ trưởng tài chính
finance ministers
tràn ngập thị trường
flood the market (with)
lao động cưỡng bức
forced labor
một cách điên cuồng, vội vã
frantically
điên cuồng, hỗn loạn
frenetic
lập trường địa chính trị
geopolitical stance
sự can thiệp của chính phủ
government intervention
mang tính đột phá, tiên phong
groundbreaking
tổng sản phẩm quốc nội
gross domestic product (GDP)
các công ty trong nước
homegrown companies
hệ tư tưởng
ideology
áp đặt thuế quan
impose tariffs (on)
sự thống trị về công nghiệp
industrial dominance
chính sách công nghiệp
industrial policy
áp lực lạm phát
inflation pressures
đánh cắp tài sản trí tuệ
intellectual property theft
các hiệp định thương mại quốc tế
international trade agreements
đòn bẩy, công cụ tác động
lever
xe điện giá rẻ
low-cost electric cars
khoản vay lãi suất thấp
low-cost loans
đạt được bước tiến, thâm nhập
make inroads into
năng lực sản xuất
manufacturing capacity
sánh ngang về quy mô
match the scale of
bước đi sai lầm
misstep
khiêm tốn, vừa phải
modest
các chính sách kinh tế tân tự do
neoliberal economic policies
nuôi dưỡng, bồi dưỡng
nurture
nhà nước độc đảng
one-party state
thị trường mở
open markets
tình trạng dư thừa năng lực sản xuất
overcapacity
tấm pin quang điện (pin mặt trời)
photovoltaic panel
thể hiện sự đoàn kết, đồng lòng
present a united front
chủ nghĩa bảo hộ
protectionism
huy động mọi đòn bẩy, sử dụng mọi công cụ
pull all the levers of (government and banking)
một cách có chủ đích
purposefully
theo đuổi chính sách
pursue (economic) policies
dựng lên rào cản thương mại
raise barriers to trade
thuế quan trả đũa
retaliatory tariffs
chịu đựng, vượt qua giai đoạn khó khăn
ride out (the losses)
né tránh
skirt
thúc đẩy, khích lệ
spur
ngân hàng do nhà nước kiểm soát
state-controlled banks
sai lầm chiến lược
strategic mistake
trợ cấp, bao cấp
subsidize
kìm hãm lợi nhuận
suppress profitability
sự kiên trì, bền bỉ
tenacity
đe dọa sự tồn tại của
threaten the viability of
chiến dịch thương mại tấn công
trade offensive
thu được lợi nhuận
turn a profit
được củng cố, làm nền tảng bởi
underpinned
không bị ràng buộc, tự do
unfettered (market)
không có đối thủ, vô song
unrivaled
khả năng tồn tại của các doanh nghiệp
viability of firms
vi phạm luật thương mại
violate trade rules