1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
有難い
ありがたい Hữu Nan cảm ơn
申し訳ない
もうしわけない Thân Dịch xin lỗi
目出度い
めでたい Mục Xuất Độ hạnh phúc, vui
幸いな
さいわいな Hạnh hạnh phúc
恋しい
こいしい Luyến nhớ (ai )
懐かしい
なつかしい Hoài nhớ tiếc
幼い
おさない Ấu trẻ con, non nớt
心細い
こころぼそい Tâm Tế cô đơn
かわいそうな
tội nghiệp
気の毒な
きのどくな Khí Độc đáng tiếc, chia buồn, đáng thương
貧しい
まずしい Bần nghèo
惜しい
おしい Tích đáng tiếc
仕方がない
しかたがない Sĩ Phương không có cách nào ぐずぐず迷うる phân vân
やむを得ない
やむをえない Đắc không tránh khỏi,..
面倒くさい
めんどうくさい Diện Đảo phiền toái
しつこい
vị đậm, lèo nhèo
くどい
dài dòng, lắm lời
煙い
けむい Yên khói
邪魔な
じゃまな Tà Ma vướng víu
うるさい
ồn ào
騒々しい
そうぞうしい Tao ồn ào
慌ただし
あわただし Hoảng vội vã , cuống cuồng
そそっかしい
vô tâm, không để ý
思いがけない
おもいがけない Tư không ngờ đến
何気ない
なにげない Hà Khí không chủ ý, bình thường
とんでもない
không thể tin đc
くだらない
nhạt(nội dung), vô nghĩa
ばかばかしい
バカバカしい buồn cười, ngu ngốc
出鱈目
でたらめ Xuất Tuyết Mục bừa , linh tinh
だらしない
không gọn gàng
図々しい
ずうずうしい Đồ vô liêm sỉ, trơ trẽn
狡い
ずるい Giảo quỷ quyệt, láu cá
憎らしい
にくらしい Tăng đáng ghét, ghê tởm
憎い
にくい Tăng căm thù
険しい
けわしい Hiểm dựng, dốc đứng
辛い
つらい Tân cay đắng
きつい
khó khăn, mệt
緩い
ゆるい Hoãn lỏng
鈍い
にぶい Độn cùn, đần độn, kém
鋭い
するどい Duệ sắc, sắc sảo
荒い
あらい Hoang bạo lực, khốc liệt, cục tính
強引な
ごういんな Cường dẫn cưỡng bức
勝手な
かってな Thắng Thủ tự ý làm
強気な
つよきな Cường Khí mạnh bạo
頑固な
がんこな Ngoan Cố ngoan cố
過剰
かじょう Quá Thặng quá nhiều
重大な
じゅうだいな Trọng đại trọng đại, nghiêm trọng
深刻な
しんこくな Thâm Khắc nghiêm trọng
気楽な
きらくな Khí Lạc nhẹ nhõm , thoải mái
安易な
あんいな An Dịch dễ dàng, dễ dãi