1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
挺
【tǐng】rất

紧张
【jǐnzhāng】căng thẳng, khẩn trương

信心
【xìnxīn】lòng tin, tin tưởng

能力
【nénglì】năng lực

招聘
【zhāopìn】tuyển dụng

提供
【tígōng】cung cấp, dành cho

负责
【fùzé】phụ trách, chịu trách nhiệm

本来
【běnlái】vốn dĩ, lúc đầu, đáng lẽ

应聘
【yìngpìn】ứng tuyển, nhận lời mời

材料
【cáiliào】vật liệu, tài liệu

符合
【fúhé】phù hợp

通知
【tōngzhī】thông báo

律师
【lǜshī】luật sư

专业
【zhuānyè】chuyên ngành, chuyên nghiệp

另外
【lìngwài】ngoài ra

收入
【shōurù】thu nhập

咱们
【zánmen】chúng ta

安排
【ānpái】sắp xếp

首先
【shǒuxiān】đầu tiên

正视
【zhèngshì】nhìn thẳng vào, không lẩn tránh

留
【liú】ở lại, lưu lại, giữ lại

其次
【qícì】thứ hai, sau đó

诚实
【chéngshí】thành thật

改变
【gǎibiàn】thay đổi, biến đổi

感觉
【gǎnjué】cảm giác

判断
【pànduàn】phán đoán, nhận xét, đánh giá

顾客
【gùkè】khách hàng

准时
【zhǔnshí】đúng giờ

不管
【bùguǎn】cho dù, bất luận

与
yǔ - và, với

约会
【yuēhuì】hẹn hò, cuộc hẹn

顺利
[shùnlì] thuận lợi
![<p>[shùnlì] thuận lợi</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/f55f9271-469e-4161-8880-244661b036cd.jpg)
招聘者
(zhāopìnzhě) - Nhà tuyển dụng

应聘者
/yìngpìnzhě/ người ứng tuyển
