1/112
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
speak the same language
Cùng sở thích / Cùng chung tiếng nói.
be the talk of the town
Là một chủ đề bàn tán của mọi người.
talk tough
Ăn to nói lớn / Phát ngôn cứng rắn.
speak out of turn
Nói leo / Nói không đúng lúc, đúng chỗ.
bibliography (n)
Nguồn tư liệu tham khảo / Danh mục tài liệu tham khảo.
premonition
Linh cảm / Điềm báo trước.
think on one's feet
Phản ứng nhanh / Suy nghĩ và đưa ra quyết định tức thì.
commit to memory
Khắc cốt ghi tâm / Ghi nhớ kỹ.
personality crash.
Xung đột về tính cách.
pan out
diễn ra như ý
pull sth off
Làm gì thành công (dù khó khăn).
knuckle down
Bắt đầu học tập, làm việc một cách chăm chỉ.
waltz through
làm xong 1 cách dễ dàng.
rough it
Sống qua giai đoạn thiếu thốn, gian khổ (không có tiện nghi).
bring out
Làm nổi bật lên / Đưa ra thị trường.
spearhead
Dẫn dắt, làm đầu tàu cho một phong trào/chiến dịch.
emulate
: Sao chép và cạnh tranh / Học tập theo.
residue
Dư lượng / Phần còn sót lại.
dowry
Của hồi môn.
time -honored
Được kính trọng lâu đời / Có truyền thống lâu đời.
unpopular
Không được yêu quý / Không phổ biến.
tentatively
Mang tính chất dò xét / Tạm thời, chưa chắc chắn.
oversight
Sự bỏ sót / Sự sơ suất.
prolific
Mắn (đẻ nhiều, sản xuất nhiều, viết nhiều).
installments
Sự trả góp / Các tập (phim, truyện) phát hành định kỳ.
destroy> ruin> damage
Các cấp độ phá hủy (Phá hủy hoàn toàn > Làm hỏng nát > Làm hư hại).
a lump.
Một khối, một cục / Một số tiền lớn (lump sum).
preventative= preventive
mang tính phòng ngừa
water down=moderate
Làm dịu bớt / Làm loãng đi (nghĩa đen và nghĩa bóng).
profusion
Vô vàn / Sự dồi dào.
Conspicuous: Obvious
(Dễ thấy, lộ liễu).
Extirpation: Eradication
(Sự diệt tận gốc).
usurp
Chiếm đoạt (ngai vàng, quyền lực).
Relinquish
Từ bỏ, buông bỏ quyền lợi/quyền lực.
anecdotal X trustworthy.
Thuộc về giai thoại (không xác thực) đối lập với Đáng tin cậy.
marginalised
cho ra rìa
acquiesce = permit reluctantly.
Bằng lòng một cách miễn cưỡng
encroach = intrude.
Xâm lấn / Trấn áp
envy-> adj enviable-
đáng ghen tị
viscera
nội tạng
irritate-> adj irritant-
gây kích ứng
autumnal.
Thuộc về mùa thu.
stand by for
Sẵn sàng để làm gì / Chờ lệnh.
local anaesthetic
gây tê cục bộ
general anaesthetic
gây tê toàn thân.
scrape by
Sống qua ngày một cách khó khăn, chật vật.
caught up
Bị cuốn vào / Đã bắt kịp.
Fork out:
Trả tiền một cách miễn cưỡng.
roll in
Cuồn cuộn kéo đến / Đổ dồn về (tiền bạc).
beat down on sb
(Nắng) chói chang, nắng gắt đổ xuống đầu ai.
hold off
Dừng lại / Hoãn lại (mưa chưa đổ xuống).
get in
Đến nơi (tàu vào ga, xe về bến).
with a heavy heart
Lòng trĩu nặng / Với sự buồn rầu.
drop in on sb
Ghé thăm ai đó bất ngờ.
be sorely lacking in
Rất thiếu hụt cái gì.
be in over sb's head.
Dính vào vấn đề quá khó, vượt quá khả năng xử lý.
push up daisies= kick the bucket.
chết
off sb's hands
Không còn là trách nhiệm của ai / Không cần chăm sóc nữa.
ladle out
Ban phát một cách hào phóng (lời khuyên, tiền bạc).
cop out
t: Tránh làm gì đó vì khó hoặc sợ.
peter out
Dần biến mất / Kiệt quệ dần.
live it up
Sống xả láng / Sống hưởng thụ.
make a break with sb= Break up with sb.
Chia tay ai
lash out at sb
Chỉ trích gay gắt / Tấn công ai bằng lời nói.
not up to much
Không ấn tượng lắm / Không tốt lắm.
daunting prospect
Viễn cảnh đáng sợ / Triển vọng gây nản lòng
through no fault of one's own
: Không phải lỗi của ai đó.
be intent on V-ing
Dốc sức, quyết tâm làm gì.
state witness
Người làm nhân chứng tố cáo đồng phạm (để được giảm án).
slick-talking
Dẻo mồm, lươn lẹo.
churn out
Sản xuất hàng loạt (thường là chất lượng không cao).
hold out on v-ing
Từ chối làm gì / Giấu giếm điều gì (Refuse to do sth).
ascend-> noun ascendancy
-Uy thế / Quyền lực thống trị.
verb-> noun verbosity
sự dài dòng.
show sb the door
Đuổi ai ra khỏi nhà/phòng.
run into the sand
Đổ sông đổ biển / Công cốc.
run before you can walk /put the cart before the horse
cầm đèn chạy trước ô tô
grass roots level
cCấp độ cơ sở (từ dân chúng, nông thôn).
magistrate-> adj magisterial-
thuộc toà án.
counteract
Chống lại / Làm mất tác dụng.
reservoir
: Vùng chứa / Hồ chứa nước.
have a predilection for sth
Có sự ưa thích đặc biệt cho cái gì.
odor-> adj Malodorous:
Hôi thối, nặng mùi.
fastidious
Kén chọn / Khó tính, tỉ mỉ.
chivalrous
Có lòng hào hiệp (đặc biệt với phụ nữ).
pertain-> adj impertinent
-Láo xược / Không liên quan.
propulsive
Có lực đẩy.
commensurate with sth
Tương xứng với cái gì.
(pre)requisite for
Điều kiện (tiên quyết) cần để làm gì.
annotated
Được chú giải / Được ghi chú thêm.
pre-literate
: Trước khi có chữ viết.
experiential
Mang tính trải nghiệm.
encapsulate
Tóm lược / Gói gọn.
head-on/head-to-head
trực tiếp / Đối đầu trực diện.
judge-> adj judicious-
Khôn ngoan, sáng suốt.
frequent (v)
Hay lui tới (một địa điểm nào đó).
ballyhoo
Quảng cáo giật gân / Sự ồn ào khoa trương.
bucket down
Mưa xối xả / Mưa như trút nước.
knock on wood
Trộm vía / Gõ cửa gỗ để tránh xui xẻo
off one's hands
Rũ bỏ trách nhiệm.