1/10
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

冰淇淋
bīngqílín
icecream

邻居
línjū
neighbour

应该
yīnggāi
should

胖
pàng
confused

火车
huǒche
xe lửa

票
piào
ticket

大妈
dàma
aunt

把行李
bǎxíngli
pack hành lí

星期天/星期日/礼拜日
xīngqītian/xīngqīrì/lǐbàirì
sunday

才 + Verb
cái + Verb
diễn tả hành động xảy ra sau lịch có trước (kiểu như đến mãi 6h mới đi, mãi cn mới đi cơ mà). nchung dịch là “mới” nhé

就 + Verb
jìu + Verb
trái ngược với 才 (cái) - diễn tả hành động diễn ra ở thời điểm xa hơn. thì 就 (jiù) - diễn tả hành động sớm hơn dự tính (6h đã đi r, 18h đã phải có mặt). nchung dịch là “đã”.