1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Chất chủ vận thụ thể H1 chọn lọc
A. 4- metyl histamine
B. Impromidin
C. 2- Thiazolyl ethylamine
D. Clorpheniramine
C
Tác dụng dược lí của Histamine
A. Giãn các mạch máu lớn
B. Giãn các mạch máu nhỏ
C. Co các mạch máu lớn
D. Co các mạch máu nhỏ
B
Giảm huyết áp do liều cao của histamine bị chặn bởi loại hoạt chất nào
A. Đối kháng H1 đơn độc
B. Đối kháng H2 đơn độc
C. Kết hợp chất đối kháng H1 và H2
D. Không có hoạt chất nào
C
Vai trò của histamine trong phản ứng quá mẫn
A. Là chất trung gian duy nhất của phản ứng quá mẫn ngay lập tức
B. Không có vai trò trong phản ứng quá mẫn chậm trễ
C. Là chất trung gian duy nhất của phản ứng quá mẫn chậm trễ
D. Khôgn có vai trò trong phản ứng quá mẫn ngay lập tức
B
Histamine tham gia như 1 hoạt chất trung gian trong tình trạng bệnh lí nào?
A. Phản ứng quá mẫn
B. Viêm
C. Hội chứng Carcinoid
D. Đau thắt ngực Prinzmetal
B
Chất có thể kích thích trực tiếp giải phóng histamine từ tế bào mast mà không liên quan đến phản ứng KN-KT?
A. Aspirin
B. procaine
C. Morphine
D. Sulfadiazin
C
Đặc tính kháng cholinergic cai có trong thuốc chống dị ứng nào?
A. Diphenhydramine
B. Astemizole
C. Cetirizin
D. Tefenadin
A
Thuốc kháng H1 nào sau đây có thêm đặc tính kích thích chống 5-HT anticholinergic, an thần và thèm ăn?
A. Promethazine
B. Terfenadin
C. Cyproheptadin
D. Hydroxyzin
C
Thuốc kháng H1 thông thường có tác dụng dược lí nào sau đây trên nhịp tim
A. Tăng nhịp tim
B. Giảm nhịp tim
C. Chống loạn nhịp tim
D. Không tác dụng trên nhịp tim
D
Thuốc kháng H1 thoign thường có tác dụng dược lí nào trên catecholamine
A. Ức chế tác dụng của catecholamine
B. Tăng cường tác dụng của catecholamine
C. Cạnh tranh tác dụg. Của catecholamine
D. Khôgn ảnh hưởng đến tác dụng của catecholamine
B
Trong khi kê toa thuốc kháng H1 thê sheje thứ nhất, bệnh nhân nên đc khuyến cáo để tránh điều gì sau đây?
A. Lái xe cơ giới
B. Sử dụng phô mai chế biến
C. Hoạt động gắng sức
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
A
Đặc điểm nào là tác dụg. Dược lí của thuốc kháng H1 thế hệ thứ 2
A. Có tác dụng kháng cholinergic và không có tác dụng kháng 5-HT
B. Không có tác dụng kháng cholinergic và có tác dụng kháng 5-HT
C. Không có tác dụng kháng cholinergic và 5HT
D. Có tác dụng kháng cholinergic và 5-HT
C
Thuốc chống dị ứng thế hệ thứ 2 H1 có những ưu điểm nào ?
A. Khôg t ác dụng kháng cholinergic
B. Có tác dụng kháng cholinergic
C. Có tác dụng kháng cholinergic mạnh mẽ
D. Hạn chế tác dụng kháng cholinergic mạnh mẽ
D
Thiosoc kháng H1 nào sau đây ngăn chặn các kênh K+ của tim khi dùng liều cao hoặc cùng với các thuốc ức chế enzym CYP3A4 ở gan?
A. Clopheniramine
B. Promethazine
C. Astemizole
D. Loratadin
C
Thuốc kháng H1 điều hoà các kênh canxi và có đặc tính ức chế mê đạo ở tai nổi bật?
A. Cyproheptadin
B. Cinnarizin
C. Clemastine
D. Cetirizin
B
Erythromycin k nên dùng cho BN đang đièu trị bằng terfenadine vì:
A. Ẻythromycin kích ứng sự chuyển hoá của terfenadine
B. Rối loạn nhịp thất nguy hiểm có thể xảy ra
C. Terfenadine ức chế chuyển hoá của erythromycin
D. Terfenadine đối kháng với tác dụng kháng khuẩn của erythromycin
B
Fexofenadine khác với terfenadine ở đặc điểm?
A. Fexofenadine phải trải qua quá trình chuyển hoá lần đầu mạnh ở gan
B. Fexofenadine là một tiền chất
C. Fexofenadine không chặn các kênh K+ ở tim
D. Fexofenadine có ái lực cao với các thụ thể H1 trung tân
C
Thuốc kháng H1 nào đc sử dụng tại chỗ cho điều trị viêm mũi dị ứng?
A. Loratadin
B. Ceritizin
C. Fexofenadine
D. Azelastin
D
Thuốc chống dị ứng H1 có lợi trong:
A. Tất cả các rối loạn dị ứng
B. Chỉ có 1 số phản ứng dị ứng typ l
C. Chỉ cố 1 số phản ứng dị ứng typ lV
D. Hen phế quản
B
Thụ thể quan trọng nhất liên quan đến thuốc độc tế bào gây nôn là?
A. Thụ thể histamine H1
B. Thụ thể serotonin 5-HT3
C. Thụ thể Dopamine D2
D. Thụ thể opioid
B