IC PART 9

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/65

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:35 PM on 5/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

66 Terms

1
New cards

tempt fate

thách thức số phận; làm điều mạo hiểm có thể gây hậu quả xấu

2
New cards

make up for lost time

bù đắp thời gian đã mất

3
New cards

win something hands down

thắng một cách dễ dàng

4
New cards

fall into your lap

tự nhiên có được, không cần cố gắng

5
New cards

jump on the bandwagon

theo trào lưu

6
New cards

in the main

nhìn chung, phần lớn

7
New cards

tread on somebody's toes

làm mếch lòng; xâm phạm việc của người khác

8
New cards

as thick as two short planks

rất ngu ngốc

9
New cards

cut the ground from under somebody's feet

làm ai mất lợi thế

10
New cards

be up to scratch

đạt tiêu chuẩn, đủ tốt

11
New cards

a mine of information

nguồn thông tin phong phú

12
New cards

would give you the shirt off their back

rất rộng lượng, sẵn sàng cho đi

13
New cards

hit the big time

trở nên rất nổi tiếng/thành công

14
New cards

raise eyebrows

gây ngạc nhiên hoặc nghi ngờ

15
New cards

go belly up

phá sản; thất bại hoàn toàn

16
New cards

donkey work

công việc nặng nhọc, tẻ nhạt

17
New cards

be laughing all the way to the bank

kiếm rất nhiều tiền một cách dễ dàng

18
New cards

act your age

cư xử đúng tuổi

19
New cards

get your skates on

nhanh lên

20
New cards

come up against a brick wall

gặp trở ngại không vượt qua được

21
New cards

play the game

hành xử theo quy tắc

22
New cards

go round in circles

thảo luận vòng vo không tiến triển

23
New cards

pull the wool over somebody's eyes

lừa dối

24
New cards

fighting fit

rất khỏe mạnh

25
New cards

be on the fiddle

gian lận, tham nhũng

26
New cards

somebody's bark is worse than their bite

nói dữ hơn làm

27
New cards

straight from the horse's mouth

từ nguồn tin đáng tin cậy

28
New cards

ignorance is bliss

không biết thì đỡ phiền

29
New cards

burn the midnight oil

thức khuya làm việc

30
New cards

steal the show

thu hút mọi sự chú ý

31
New cards

have an axe to grind

có động cơ cá nhân

32
New cards

Midas touch

khả năng kiếm tiền/thành công dễ dàng

33
New cards

make your hair stand on end

làm dựng tóc gáy

34
New cards

make somebody's toes curl

làm ai xấu hổ hoặc sốc

35
New cards

in keeping with

phù hợp với

36
New cards

have a face like thunder

trông rất giận dữ

37
New cards

spirit of adventure

tinh thần phiêu lưu

38
New cards

the long arm of the law

pháp luật

39
New cards

by word-of-mouth

truyền miệng

40
New cards

weather the storm

vượt qua khó khăn

41
New cards

jump the gun

hành động quá sớm

42
New cards

have big shoes to fill

kế nhiệm người giỏi

43
New cards

until the cows come home

rất lâu

44
New cards

reach for the stars

đặt mục tiêu lớn

45
New cards

go down a treat

rất được yêu thích

46
New cards

win your spurs

chứng tỏ năng lực

47
New cards

join forces with

hợp lực

48
New cards

in the twinkling of an eye

trong chớp mắt

49
New cards

think better of something

đổi ý, quyết định không làm

50
New cards

truth will out

sự thật sẽ lộ ra

51
New cards

play devil's advocate

tranh luận phản biện

52
New cards

have egg on your face

xấu hổ vì sai lầm

53
New cards

get your teeth into something

làm việc gì đó rất hứng thú

54
New cards

bluff your way

giả vờ để qua mặt

55
New cards

pass the buck

đổ trách nhiệmbreak the ice phá vỡ bầu không khí ngại ngùng, căng thẳng, im lặng ban đầu

56
New cards

read between the lines

hiểu được ý nghĩa ngầm, không trực tiếp

57
New cards

sit on the fence

giữ trung lập, không đứng về bên nào

58
New cards

fall on deaf ears

bị phớt lờ, không được lắng nghe

59
New cards

at loggerheads

cãi nhau/bất đồng quan điểm một cách cứng đầu

60
New cards

home and dry

hoàn thành một cách thành công

61
New cards

in the same boat

cùng chung hoàn cảnh khó khăn

62
New cards

a grain of truth

một chút sự thật, một phần đúng

63
New cards

bread and butter

kế sinh nhai, công việc kiếm sống

64
New cards

wear and tear

sự hao mòn, hư hỏng do sử dụng

65
New cards

part and parcel

phần thiết yếu, không thể tách rời

66
New cards

on pins and needles

bồn chồn, lo lắng, đứng ngồi không yên