1/76
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
describe (v)
miêu tả
inhabitant (n)
cư dân (có thể là động vật nữa)
narrowly (adv)
sát nút
severe (adj)
nghiêm trọng
meter (n)
mét
immobilise (v)
làm bất động cgi đó
settler (n)
người định cư
trudge (v)
lê bước, lê lết
fetch (v)
tìm về, đem về, lấy về
risk (n,v)
mạo hiểm
lethal (adj)
chết người
advent (n)
sự xuất hiện, đến tới
subsistence (adj)
sự tồn tại, sự sống
subsistence farmer (np)
nông dân tự cung tự cấp
scarcity (n)
sự khan hiếm
muddy (adj)
bùn nhầy
coal (n)
than
revolutionize (v)
cách mạng hóa
specialise (v)
tập trung, chú trọng, chuyên về
rely (v)
phụ thuộc vào
producer (n)
nhà sản xuất
surplus (n)
sự dư thừa
mediocre (adj)
tầm thường, bình thường
derive (v)
có nguồn gốc từ
displace (v)
thay thế
combustion (n)
đốt
extract (v)
chiết xuất
convenience (n)
sự tiện lợi
grasp (v)
nắm
delegate (n)
đại biểu
conference (n)
hội thảo
discussion (n)
cuộc thảo luận
population (n)
dân số
buried (v)
bị vùi lấp, chôn vùi
inherently (adv)
bản chất là, vốn dĩ
sustainable (adj)
bền vững
paradox (n)
nghịch lý
relate (v)
liên quan, liên hệ đến
perish (v)
tan biến
product (n)
sản phẩm
dairy (adj)
có nguồn gốc từ sữa
out of business (np)
ngừng kinh doanh, đóng cửa
breed (v)
sinh sản, giao phối
fly (n)
ruồi
hatch (v)
nở
panic (v)
hoảng loạn
heavy traffic (n)
mật độ giao thông cao
deaf (adj)
điếc
occupy (v)
chiếm
congestion (n)
sự tắc nghẽn
collapse (v)
sụp đổ
obstruction (n)
sự cản trở, chướng ngại
suffer (v)
chịu đựng, trải qua
clear (v)
làm sạch/loại bỏ
vegetation (n)
thực vật, cây cỏ
divert (v)
chuyển hướng
considerable (adj)
đáng kể
pollute (v)
gây ô nhiễm
standard (n)
tiêu chuẩn
regard (v)
xem như, coi như
soil (n)
đất, đất trồng
require (v)
yêu cầu
sustain (v)
duy trì
primarily (adv)
chủ yếu
argue (v)
tranh cãi
remote (adj)
xa xôi hẻo lánh (địa lý)
suitable (adj)
thích hợp
concentration (n)
sự tập trung
occur (v)
xảy ra
context (n)
bối cảnh
thus
qua đó
prevent (v)
phòng ngừa, ngăn chặn
depletion (n)
sự cạn kiệt, suy giảm
contrary
trái ngược
growth (n)
tăng trưởng
reside (v)
cư trú, trú ngụ
ecologically (adv)
về mặt môi trường