1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
启示
(dt) sự khai sáng, gợi ý
老公
(dt) Chồng
爽快
(形)thẳng thắn, sảng khoái
巴不得
动词 chỉ mong sao, ước ao
嚷
动词 la hét, kêu gào
拿手
形 tài ba, giỏi, thành thạo
佳肴
名 món ngon
异常
Phó đặc biệt, cực kỳ
勤劳
形 siêng năng, cần cù
绅士
名 người lịch thiệp
风度
名 phong độ
别扭
形 có xích mích, không hợp
十足
形 tràn đầy, đầy đủ
督促
动 hối thúc, thúc giục
打架
动 đánh nhau
融洽
形 hòa thuận
亲密
形 thân thiết, thân mật
忽略
动 phớt lờ
嫉妒
动 ghen tị, đố kỵ
滔滔不绝
Thao thao bất tuyệt
嘲笑
动 chê cười, chế nhạo
讨好
动 nịnh hót
郑重
形 trịnh trọng, nghiêm túc
当面
Phó. Trước mặt
人家
动 ngta
附和
动. Phụ họa
大伙儿
Đại. Mọi người
和睦
形。hòa thuận, hòa hợp
宽容
动 khoan dung
疑惑
名。sự nghi ngờ
反问
动。hỏi ngược
瞬间
名。phút chốc
鸦雀无声
Im phăng phắc
启蒙
动。vỡ lòng, nhập môn
任
Lượng. (Số lần đảm nhiệm chức vụ) lần
反驳
动。 phản bác
意识
动。ý thức được, nhận thức rõ
实行
动。thực hiện, thi hành
严厉
形. Nghiêm khắc
约束
动. Ràng buộc
白噪音
Tiếng ồn trắng