1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
afraid of + V-ing/ N
sợ một hậu quả hoặc sự cố xảy ra
afraid + to V
sợ nên chủ động không muốn làm gì
appear to be
dường như là, có vẻ như là (mang tính khách quan)
arrange something with something
kết hợp, bố trí cái gì với cái gì
arrange for somebody to do
sắp xếp, sắp đặt cho ai đó làm gì
arrive in + place
đến nơi (địa danh lớn)
continue + V-ing = continue + to V = continue with something
tiếp tục làm việc đang làm
arrive at + place
đến nơi (một địa điểm nhỏ cụ thể)
seem to be
dường như là, có vẻ như là (mang tính chủ quan)
dream about
chiêm bao; mơ mộng
dream of + V-ing/ N
mơ ước, khao khát điều gì đó trong tương lai
invite somebody to + V
mời ai đó làm gì
keen + to V
rất thích, háo hức làm việc gì đó (vào một thời điểm)
keen on + V-ing/ N
rất thích, đam mê làm việc gì đó (mang tính lâu dài)
live in + place
sống ở (địa danh lớn, bao quát)
live on + something
dựa vào cái gì /ăn gì để sống (nuôi thân)
live here/there (không cộng giới từ)
sống ở đây/đó
regret + V-ing/ N
hối hận, hối tiếc đã làm việc gì (trong quá khứ)
regret to + tell/inform/say/announce + Obj
lấy làm tiếc phải thông báo cho ai về tin buồn
think of + V-ing/ N
nghĩ về điều gì (chợt loé lên, đánh giá nhanh)
write about + V-ing/ N
viết về chủ đề gì đó
write something to somebody = write somebody something
viết cho ai đó cái gì
write something down
ghi chép lại, viết lại cái gì
live at + place
sống ở (địa điểm cụ thể)
live for + something
mục đích sống, đam mê để sống (tinh thần)
think about + V-ing/ N
cân nhắc, suy nghĩ kỹ lưỡng về vấn đề gì