Word patterns Unit 2 Destination B2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:03 AM on 6/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

26 Terms

1
New cards

afraid of + V-ing/ N

sợ một hậu quả hoặc sự cố xảy ra

2
New cards

afraid + to V

sợ nên chủ động không muốn làm gì

3
New cards

appear to be

dường như là, có vẻ như là (mang tính khách quan)

4
New cards

arrange something with something

kết hợp, bố trí cái gì với cái gì

5
New cards

arrange for somebody to do

sắp xếp, sắp đặt cho ai đó làm gì

6
New cards

arrive in + place

đến nơi (địa danh lớn)

7
New cards

continue + V-ing = continue + to V = continue with something

tiếp tục làm việc đang làm

8
New cards

arrive at + place

đến nơi (một địa điểm nhỏ cụ thể)

9
New cards

seem to be

dường như là, có vẻ như là (mang tính chủ quan)

10
New cards

dream about

chiêm bao; mơ mộng

11
New cards

dream of + V-ing/ N

mơ ước, khao khát điều gì đó trong tương lai

12
New cards

invite somebody to + V

mời ai đó làm gì

13
New cards

keen + to V

rất thích, háo hức làm việc gì đó (vào một thời điểm)

14
New cards

keen on + V-ing/ N

rất thích, đam mê làm việc gì đó (mang tính lâu dài)

15
New cards

live in + place

sống ở (địa danh lớn, bao quát)

16
New cards

live on + something

dựa vào cái gì /ăn gì để sống (nuôi thân)

17
New cards

live here/there (không cộng giới từ)

sống ở đây/đó

18
New cards

regret + V-ing/ N

hối hận, hối tiếc đã làm việc gì (trong quá khứ)

19
New cards

regret to + tell/inform/say/announce + Obj

lấy làm tiếc phải thông báo cho ai về tin buồn

20
New cards

think of + V-ing/ N

nghĩ về điều gì (chợt loé lên, đánh giá nhanh)

21
New cards

write about + V-ing/ N

viết về chủ đề gì đó

22
New cards

write something to somebody = write somebody something

viết cho ai đó cái gì

23
New cards

write something down

ghi chép lại, viết lại cái gì

24
New cards

live at + place

sống ở (địa điểm cụ thể)

25
New cards

live for + something

mục đích sống, đam mê để sống (tinh thần)

26
New cards

think about + V-ing/ N

cân nhắc, suy nghĩ kỹ lưỡng về vấn đề gì