2 weeks before the specialized English exam (Day 1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/71

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:23 AM on 5/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

72 Terms

1
New cards

be that as it may

dẫu vậy, dù thế nào đi nữa

2
New cards

be so good as to do sth

vui lòng làm gì

3
New cards

get sb talking about sth

khiến ai đó kể chuyện

4
New cards

vary the diet

làm đa dạng

5
New cards

muffled voices

âm bị nghẹt, khó nghe

6
New cards

a rowdy party

ầm ĩ, mất trật tự

7
New cards

spick and span

sạch bóng, tinh tươm

8
New cards

cramped conditions

chật chội

9
New cards

speck of dust

hạt bụi nhỏ

10
New cards

boil down to

rốt cuộc là, quy về

11
New cards

as sharp as a knife

rất sắc, rất bén

12
New cards

prop up

chống, đỡ cho khỏi đổ

13
New cards

whirlwind romance

tình yêu chớp nhoáng

14
New cards

tie the knot

kết hôn

15
New cards

the talk of the town

chủ đề được bán tán xôn xao

16
New cards

flack out

ngủ gục, lăn ra vì mệt

17
New cards

feeble excuse

cái cớ yếu ớt

18
New cards

curtail

cắt giảm, thu hẹp (chi tiêu, sức mua)

19
New cards

defy the law

coi thường, chống lại luật

20
New cards

abide the law

tuân thủ pháp luật

21
New cards

Trespassers will be prosecuted

kẻ xâm phạm sẽ bị truy tố

22
New cards

rigorous editing

biên tập nghiêm ngặt, kỹ lưỡng

23
New cards

on a par with

ngang tầm

24
New cards

come on the market

được rao bán, tung ra thị trường

25
New cards

phase out

loại bỏ từng bước

26
New cards

stick to one's guns

giữ vững lập trường

27
New cards

throw in the towel

bỏ cuộc, chấp nhận thất bại

28
New cards

keep a low profile

giữ kín đáo, tránh sự chú ý

29
New cards

go out on a limb

chấp nhận gánh rủi ro

30
New cards

plenty more fish in the sea

có nhiều lựa chọn khác

31
New cards

strike a bargain/deal

đạt được thỏa thuận

32
New cards

placid

giữ bình thản, bình tĩnh

33
New cards

cast aspersions on

bôi nhọ, gièm pha

34
New cards

walkout

bãi công, bỏ việc tập thể

35
New cards

clash with

đụng độ, xung đột

36
New cards

let on

tiết lộ, bật mí

37
New cards

charges of fraud against sb

các cáo buộc lừa đảo chống lại ai đó

38
New cards

without foundation

vô căn cứ

39
New cards

stoke (up) fears

làm bùn lên nỗi sợ

40
New cards

pre-emptive strike

đòn đánh phủ đầu

41
New cards

strut around

đi khệnh khạng, vênh váo

42
New cards

picket lines

hàng rào người đình công

43
New cards

incorrigible liar

thói xấu khó sửa

44
New cards

falter in one's belief

chùn bước, lung lay (niềm tin)

45
New cards

throw one's weight around

kiêu căng, ngạo mạn

46
New cards

turn up trumps

thành công bất ngờ

47
New cards

throw sb off balance

làm ai đó mất thăng bằng

48
New cards

have a thick skin

mặt dày

49
New cards

have a thin skin

nhạy cảm

50
New cards

get under sb's skin

chọc tức

51
New cards

make sb's skin crawl

làm ai đó rợn người

52
New cards

breach of confidence

hành vi tiết lộ bí mật

53
New cards

drag on

lê thê, kéo dài

54
New cards

apprentice sb to sb

giao, cho ai đó thường là người trẻ tuổi, làm thợ học việc cho người khác

55
New cards

blow up

làm nổ tung

56
New cards

low-down on

thông tin nội tình, chi tiết thật

57
New cards

soft in the head

người ngu ngốc, khờ khạo

58
New cards

riding high

rất thành công

59
New cards

pushing up daisies

đã chết

60
New cards

the penny dropped

cuối cùng cũng ngộ ra

61
New cards

rank outsider

Người ít có khả năng thắng nhất trong một cuộc thi

62
New cards

interloper

kẻ xâm nhập

63
New cards

dispense with sb's services

sa thải, đuổi việc ai đó, không còn cần đến nữa

64
New cards

the man of the hour

người được tôn vinh đúng lúc

65
New cards

word of honor

lời danh dự

66
New cards

have egg on one's face

xấu hổ

67
New cards

top of the morning

lời chào

68
New cards

stand sb in good stead

có lợi cho ai

69
New cards

exhaust from automobiles

khí thải ô tô hoặc khói xe

70
New cards

emit

phát ra, tỏa ra chất vô hình, mùi hương hoặc khí ga

71
New cards

discharge

xả ra, tuôn ra chất hữu hình, giải phóng lực, nguồn điện

72
New cards

require sb to do sth

yêu cầu, bắt buộc ai đó phải làm gì