1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ngoài ra (bổ sung ý kiến và thông tin)
in addition
hơn nữa (bổ sung ý kiến và thông tin) (1)
moreover
hơn nữa (bổ sung ý kiến và thông tin) (2)
furthermore
bên cạnh đó (bổ sung ý kiến và thông tin)
besides
Bên cạnh việc/cái gì đó
In addition to + N/V-ing
hơn thế nữa
What’s more
bên cạnh đó cấu trúc
Besides +N/V-ing, S+v
tuy nhiên (đối lập nhẹ)
However
ngược lại (đối lập rõ ràng)i
By contrast
ngược lại hoàn toàn (phản bác ý trước)
On the contrary
mặc dù
Although/ Though/ even though
mặc dù (dùng với cụm)
In spite of / Despite
trái lại đặc giữa câu
While / Whereas:
bởi vì (mệnh đề )
because/ As/ Since
bởi vì (danh từ/V-ing)
Because of
kết quả là
As a result/ In consequence,…
hậu quả là
As a consequence, ….
do đó (ở giữa câu )
Therefore
kết luận lại
in conclusion
chẳng hạn như/ ví dụ như
for instance