1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
いただきます
nhận (khiêm nhường ngữ củaもらいます)
くださいます
Cho, tặng (tôi) (tôn kính ngữ củaくれます)
やります
cho, tặng (dùng với người dưới hoặc bằng vai)
あげます
(上げます)
nâng, nâng lên, tăng lên
さげます
(下げます)
hạ, hạ xuống, giảm xuống
しんせつにします
(親切にします)
giúp đỡ, đối xử thân thiện
かわいい
xinh, đáng yêu
めずらしい
(珍しい)
hiếm, hiếm có
おいわい
(お祝い)
mừng, quà mừng
(~をします:mừng)
おとしだま
(お年玉)
tiền mừng tuổi
[お]みまい
([お]見舞い)
thăm người ốm
きょうみ
(興味)
sở thích, quan tâm
じょうほう
(情報)
thông tin
ぶんぽう
(文法)
ngữ pháp
はつおん
(発音)
phát âm
さる
(猿)
con khỉ
えさ
đồ ăn cho động vật, mồi
おもちゃ
đồ chơi
えほん
quyển truyện tranh
えはがき
(絵はがき)
bưu ảnh
ドライバー
cái tua-vít
ハンカチ
khăn mùi xoa, khăn tay
くつした
(靴下)
cái tất
てぶくろ
(手袋)
cái găng tay
ようちえん
(幼稚園)
trường mầm non
だんぼう
(暖房)
thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa
れいぼう
(冷房)
thiết bị làm mát, máy điều hòa
おんど
(温度)
nhiệt độ
そふ
(祖父)
ông (dùng với bản thân)
そぼ
(祖母)
bà (dùng với bản thân)
まご
(孫)
cháu
おまごさん
(お孫さん)
cháu (dùng với người khác)
おじ
chú, cậu, bác (dùng với bản thân)
おじさん
chú, cậu, bác (dùng với người khác)
おば
cô, dì, bác (dùng với bản thân)
おばさん
cô, dì, bác (dùng với người khác)
かんりにん
(管理人)
người quản lý
~さん
ông, bà (dùng sau tên nghề nghiệp,chức danh để biểu thị tính lịch sự)
このあいだい
(この間)
vừa rồi