1/46
Comprehensive vocabulary flashcards from Week 1 (B1) covering phrasal verbs, prepositional phrases, word formation, and word patterns with Vietnamese meanings.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
carry on
continue (tiếp tục)
eat out
ăn ở ngoài (hàng quán, nhà hàng,…)
give up
từ bỏ (một việc gì đó thường xuyên làm)
join in
take part in = participate in (tham gia)
send off
trục xuất (đuổi, tước quyền tham gia một cuộc thi)
take up
bắt đầu (1 thói quen, 1 môn thể thao,…)
turn down
giảm (âm lượng)/ từ chối
turn up
tăng (âm lượng)
for a long time
trong khoảng thời gian dài
for fun
tiêu khiển (cho vui)
in the middle (of)
ở chính giữa
in time (for)
vừa kịp lúc (trước khi quá muộn)
on time
đúng giờ (đúng như thời gian dự kiến)
on CD/ DVD/ video
trên băng đĩa (CD/ DVD/ video)
on stage
lên sân khấu
act
v - diễn/ hành động
action
n - hành động
active >< inactive
adj - chủ động, năng động/ tích cực >< không chủ động
actor
n - diễn viên nam
actress
n - diễn viên nữ
athlete
n - vận động viên
athletic
adj - thuộc về thể thao/ khoẻ mạnh, lực lưỡng
athletics
n - điền kinh (athletic sports)
children
n - trẻ con (số nhiều)
childhood
n - thời thơ ấu, tuổi thơ
collection
n - bộ sưu tập
collector
n - người sưu tầm
entertainment
n - sự giải trí
heroic
adj - anh hùng, quả cảm
heroine
n - nữ anh hùng
musical
adj - thuộc về âm nhạc (e.g., musical instrument: dụng cụ âm nhạc)
musician
n - nhạc sĩ
playful
adj - vui vẻ, khôi hài
sailing
n - sự di chuyển của thuyền (e.g., sailing club: câu lạc bộ đua thuyền)
sailor
n - thuỷ thủ
singer
n - ca sỹ
singing
n - tiếng hát
bored with + N/ V-ing
adj - chán nản với
crazy about + N/ V-ing
adj - phát cuồng với
good at + N/ V-ing
adj - tài giỏi ở lĩnh vực
interested in / keen on / fond of + N/ V-ing
adj - hứng thú với
popular with
adj - phổ biến, nổi tiếng
feel like
v - cảm thấy thích/ cảm thấy như là
listen to
v - lắng nghe
a book (by sb) about
n - một của sách (của ai đó) về cái gì
a fan of
n - một người hâm mộ của
a game against
n - trận game đối kháng với ai đó