1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
安装 /ān zhuāng/ lắp ráp
程序 (chéng xù) quy trình
设备
按照
规定
惯例 (guàn lì) thói quen
把握 /bǎ wò/ nắm chắc chắn
机会
时机
办理
手续
业务 /yè wù/ nghiệp vụ
报道 đưa tin
新闻
事件
表达
意思,看法
表明 bày tỏ
态度
看法
参考 tham khảo
意见,标准
操心 /cāo xīn/ lo lắng, bận tâm
为。。
承担 /chéngdān/ đảm nhận
责任
后果
承认
事实 /shì shí/ sự thật
错误
承受
压力
痛苦
充满 /chóng mǎn/ lấp đầy, tràn đầy
希望
阳光
出席 /chū xí/ tham dự
会议
仪式 /yì shì/ nghi lễ
传播 /chuán bó/ phát
消息
病毒 /bìng dú/ bệnh tật
传递 /chuán dì/ truyền
信息
火炬
创造 /chuàng zào/ thiết kế sáng tạo
纪录 /jì lù/ nhật ký
历史
奇迹
促进 /cù jìn/ đẩy mạnh, thúc đẩy
发展
进步
达到
目的
标准
打听 thăm dò
消息
情况
担任
职务 /zhí wù/ chức vụ
领导
导致 /dǎo zhì/ gây ra
问题
后果
疾病 /jí bìng/ bệnh tật
发表
看法
文章
访问
国家
城市
服从 /fù cóng/ nghe theo
命令 /mìng lìng/ mệnh lệnh
安排
符合
标准
条件
要求
改革
制度
体制 /tǐ zhì/ cơ chế
改进
技术
方法
改善
条件
环境
改正
错误
做法
公布
消息
结果
贡献 /gōng xiàn/ cống hiến
力量
智慧 /zhī huì/ trí tuệ
才能
缓解 /huǎn jiě/ làm xoa dịu
矛盾 /máo dùn/ mâu thuẫn
压力
恢复
体力
健康
积累
经验
财富
集中
力量
精神
精力
交换
意见
礼物
交流
经验
接触 /jiēchù/ tiếp xúc
跟。。。有
新事物
接持 tiếp quản
客人
客户
解放 khai phá, giải phóng (tinh thần, bóc lột)
思想
人民
进行
改革
交流
研究
经历
改革
战争
具备 chuẩn bị đầy đủ
条件
能力
拒绝 /jù jué/ cự tuyêt từ chối
要求
邀请
开发
能源
市场
开放
市场
机场
克服 /kè fú/ khắc phục
困难
问题
控制
人口
局势 /jú shì/ tình hình
浪费
资源
精力
时间
利用
机会
资源
录取/lùqǔ/ tuyển chọn
学生
员工
满足
愿望
要求
条件
面对
困难
问题
敌人 /dì rén/ kẻ địch
自己
面临
问题
选择
危险
判断 /pàn duàn/
对错
形势 /địa thế (quân sự)/
培养
能力
人才
赔偿 /péi cháng/ bồi thường
经济损失 /sǔn shī/ tổn hại
精神损失
评价
历史
功过/gōng guò/ ưu và khuyết điểm
破坏 /pō huài/ làm hỏng
气氛 /qì fēn/ bầu không khí
环境
取消 /qǔ xiāo/ hủy bỏ
计划
安排
缺乏 /quē fá / thiếu, khan hiếm
经验
资金 / zī jīn/ tiền vốn
申请 nộp đơn xin
奖学金
工作
职位
实现
理想
目标
实行
政策 /zhèng cè/ chính sách
制度
适应
气候
环境
熟悉
环境
政策
逃避 /tiáo bì/ trốn tránh
问题
现实
提倡 /tí chàng/ đề xướng
方式
民主 /mín zhǔ/ dân chủ
提供
资金
信息
帮助
体现 /tǐ xiàn / thể hiện
精神
特点
突出 /tūchū/ nổi bật
特点
重点
推广 /tuī guǎng/ quảng báo, phổ biến
产品
方法
完善 /wán shàn/ hoàn thiện một cách đầy đủ
制度
法律
危害 /wēi hài / nguy hại, tác hại
社会
安全
违反 /wéi fǎn/ làm ( trái với)
规定
法律
维护 /wéi hū / giữ gìn
权利 / quán lì/ quyền lực
利益
吸收
营养
能量
经验
限制
速度
发展
享受
生活
美食
教顺 : hiếu thuận
父母
长辈