1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aggression (n)
sự hung hăng, thái độ hung hăng
authority (n)
quyền lực, thẩm quyền, cơ quan có thẩm quyền
benign (adj)
lành tính, nhân từ, tốt bụng
bully (v, n)
kẻ bắt nạt (n), bắt nạt (v)
command (v, n)
mệnh lệnh, quyền điều khiển (n), ra lệnh, hạ lệnh (v)
conquer (v)
chinh phục, xâm chiếm, chế ngự
consent (v, n)
sự bằng lòng, sự ưng thuận (n), bằng lòng, đồng ý (v)
controversy (n)
cuộc tranh cãi, sự tranh luận gay gắt
dictator (n)
nhà độc tài, kẻ độc tài
dominate (v)
thống trị, áp đảo, chi phối
eliminate (v)
loại bỏ, loại trừ
enforce (v)
bắt buộc thực thi, thi hành (luật pháp…)
entitled (adj)
được quyền, cho mình có quyền
exempt (adj)
được miễn (thuế, nghĩa vụ…)
former (adj)
cựu, cựu thành viên, trước đây
impose (v)
áp đặt, áp đặt thuế/luật
inferior (adj)
thấp kém hơn, hạ cấp, ở dưới
intimidate (v)
đe dọa, hăm dọa, làm cho hoảng sợ
label (v, n)
nhãn mác, danh hiệu (n), dán nhãn, gán mác (v)
liberate (v)
giải phóng, phóng thích
mainstream (n, adj)
xu hướng chủ lưu, xu thế chính (n), chính thống (adj)
master (v, n)
chủ nhân, bậc thầy (n), làm chủ, tinh thông (v)
minister (n)
bộ trưởng, mục sư
monarch (n)
vua, quốc vương, quốc trưởng
prohibit (v)
nghiêm cấm, cấm đoán
reign (v, n)
triều đại, trị vì (n), trị vì, cai trị (v)
reinforce (v)
củng cố, tăng cường
reluctant (adj)
miễn cưỡng, lưỡng lự, không sẵn lòng
resist (v)
kháng cự, chống lại, cưỡng lại
restrict (v)
hạn chế, giới hạn
society (n)
xã hội
subject (v, n)
chủ đề, thần dân (n), khuất phục, bắt chịu đựng (v)
subjective (adj)
chủ quan
submit (v)
khuất phục, nộp (hồ sơ, bài báo…)
summon (v)
triệu tập, gọi đến
superior (adj)
cao cấp hơn, vượt trội hơn, cấp trên
undermine (v)
làm suy yếu, hủy hoại ngầm
unrest (n)
sự bất ổn, tình trạng náo loạn
victimise (v)
đối xử tàn nhẫn, biến thành nạn nhân, trù dập
vulnerable (adj)
dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
abolish (v)
bãi bỏ, hủy bỏ (luật pháp, phong tục)
advocate (v)
ủng hộ, tán thành, biện hộ
alleviate (v)
làm nhẹ bớt, làm giảm bớt (đau đớn, nỗi khổ)
bureaucracy (n)
quan liêu, thủ tục hành chính rườm rà
charity (n)
từ thiện, tổ chức từ thiện
class (n)
giai cấp, tầng lớp xã hội, lớp học
community (n)
cộng đồng
convict (v, n)
người bị kết án (n), kết án, tuyên bố có tội (v)
corruption (n)
sự tham nhũng, sự đồi bại
deterrent (n)
biện pháp răn đe, cái ngăn chặn
heritage (n)
di sản
immigration (n)
sự nhập cư, sự di trú
industrial action (n phr)
cuộc bãi công, đình công
institution (n)
thể chế, cơ quan, tổ chức lớn
legislation (n)
pháp luật, luật ban hành, việc lập pháp
prejudice (n)
định kiến, thành kiến
prison reform (n phr)
cải cách nhà tù, cải cách chế độ lao tù
privileged (adj)
được đặc quyền, đặc lợi, có đặc quyền
prosecute (v)
truy tố, kiện, khởi tố
state (n)
nhà nước, quốc gia, bang, trạng thái