1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
encourage sb to V
khuyến khích ai đó làm gì
inform sb about/ of sth
thông báo cho ai về cái gì
for + Ving/N
dành cho, để
about + Ving/N
về
to + Vinf
để
at + N
ở/ tại
manage
quản lý, xoay sở
created to
thành lập để, mục đích để
safety
(n) sự an toàn
safe
(a) an toàn
safeness
(n) cảm giác an toàn
safely
(adv) một cách an toàn
By + Ving
bằng việc
construction workers
công nhân xây dựng
credentials
(n) phẩm chất, thành tích
medieval history
(n) lịch sử trung cổ
highly qualified
đủ trình độ
tightly
(adv) chặt, chặt chẽ
occasionally
(adv) thỉnh thoảng
vaguely
(adv) ang áng, gần, hơi đúng
realistically
(adv) thực tế
feature
(n) đặc điểm, đặc trưng
(v) có
ex: The cafe features poets, folk singers, and drama groups on its stage
assure
(v) đảm bảo
in charge of + ving
chịu trách nhiệm
issue
ấn phẩm, vấn đề
claim
tuyên bố, yêu cầu
alert
cảnh báo
lead to = result in = cause
(v) dẫn đến, gây nên
remark
(v) nhận xét, làm chú ý
remarkable
(a) đáng chú ý, xuất sắc, đáng kể
decrease
(n,v) giảm
doubtful
(a) nghi ngờ, mập mờ
allow sb to v
cho phép ai đó làm gì
grant
(v) cấp, ban cho
consider
(v) cân nhắc, xem xét
application
(n) ứng dụng
applicants
(n) ứng viên
involve in
tham gia vào
resemble
giống với, tương tự
keep + O + adj
giữ cho cái gì đó thế nào
diver
(n) thợ lặn
bracket
dấu ngoặc, giá đỡ
confide
(v) tâm sự
confidential
(a) bảo mật,bí mật
confidentiality
(n) tính bảo mật
confidentially
(av) nói riêng
inspect
(v) kiểm tra
steadily
(adv) kiên định, đều đặn, liên tục
strict
(a) nghiêm ngặt, nghiêm khắc
expect to v
mong chờ, dự kiến
accessible
có thể tới được, có thể sử dụng được
reasonable
phải chăng, hợp lý
vessel
tàu thuyền lớn/ bình, lọ
beneath + N
(prep) ở dưới
equip with
trang bị với
whenever + mệnh đề
bất cứ khi nào
retain
(v) giữ lại, giữ nguyên
name
(v) vinh danh, gọi là
affordability
(n) giá cả phải chăng
professionalism
(n) sự chuyên nghiệp
criteria
(n) tiêu chí
economy
(n) sự quản lý kinh tế, tổ chức kinh tế, sự tiết kiệm
economics
(n) kinh tế học
economize
(v) tiết kiệm
economical
(a) tiết kiệm, kinh tễ
obtain = get
(v) đạt được, thu được
stove
(n) bếp lò
heater
(n) máy sưởi, bình nóng lạnh
fireplace
(n) lò sưởi
tank
(n) bình gas
accompany
(v) đi cùng, hộ tống
experiential
(a) dựa trên kinh nghiệm
troubleshoot
(v) khắc phục sự cố
billing
(n) việc lập hoá đơn
enlarge
(v) mở rộng
experienced
(Ved, a) có kinh nghiệm
transit pass
(n-n) thẻ đi lại công cộng
single-ride ticket
(np) vé một lượt
litter
(n) rác thải
track
(v) theo dõi
departure
(n) sự khởi hành, thời điểm khởi hành
alternatively
(adv) có thể chọn cách khác
rechargeable
(a) có thể nạp lại
clearance sale
(n-n) đợt giảm giá thanh lý hàng tồn kho
handle
(v) xử lý, giải quyết
possession
(n) sự sở hữu, tài sản
new series of book = new imprint
dòng sách mới
memoir
(n) hồi ký, hồi ức
uplifting
(a) đầy cảm hứng, làm tăng tinh thần
complement
(n,v) bổ sung, làm bổ sung hoàn chỉnh
publication = launch, release
(v) ra mắt, phát hành
(n) ấn phẩm, tác phẩm xuất bản
set for release
(phrase) được đặt lịch phát hành
base in
(phrase) có trụ sở tại
malfunctioning = acting up
lỗi hoạt động = gặp vấn đề