1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
这书怎么读?
Zhè shū zěnme dú? - Cuốn sách này đọc thế nào?

请问这菜怎么做?
Qǐngwèn zhè cài zěnme zuò? - Xin hỏi món này làm thế nào?

Cấu trúc: S + 来/去 + Place + V
Đi đâu làm gì

我去学校学汉语
Wǒ qù xuéxiào xué hànyǔ - Tôi đi đến trường học tiếng Hán

来
Lái - Đến

去
Qù - Đi (có mục đích/điểm đến)

走
Zǒu - Đi
请问,商店在哪儿/哪里?
Qǐngwèn, shāngdiàn zài nǎ'er/nǎlǐ? - Xin hỏi, cửa hàng ở đâu?

昨天我去学校学汉语
zuótiān wǒ qù xuéxiào xué hànyǔ - Hôm qua tôi đi đến trường học tiếng Hán

今天他爸爸去医院了
Jīntiān tā bàba qù yīyuàn le - Hôm nay bố anh ấy đi bệnh viện rồi

明天我去图书馆读书
Míngtiān wǒ qù túshūguǎn dúshū - Ngày mai tôi đi thư viện đọc sách

食堂
Shítáng - Nhà ăn

商店
Shāngdiàn - Cửa hàng

去年
Qùnián - Năm ngoái

今年
Jīnnián - Năm nay

明年
Míngnián - Sang năm/Năm sau

上个月
Shàng gè yuè - Tháng trước

这个月
Zhè yīgè yuè - Tháng này
下个月
Xià gè yuè - Tháng sau

一月 ; 四月
Yī yuè ; Sì yuè - Tháng 1 ; Tháng 4

一号...三十一号
Yī hào... Sānshíyī hào - Ngày 1... Ngày 31

号
Hào - Ngày, mùng

今天是几月?
Jīntiān shì jǐ yuè? - Hôm nay là tháng mấy?

你有几个朋友?
Nǐ yǒu jǐ gè péngyǒu? - Bạn có mấy người bạn?

今天是星期几?
Jīntiān shì xīngqījǐ? - Hôm nay là thứ mấy?

星期
Xīngqī - Thứ
星期日/天
Xīngqī rì/tiān - Chủ nhật
这个星期
Zhè gè xīngqī - Tuần này
你是哪年出生?
Nǐ shì nǎ nián chūshēng? - Bạn sinh năm nào?
我是2005年3月4日出生
Wǒ shì 2005 nián 3 yuè 4 rì chūshēng - Tôi sinh ngày 4 tháng 3 năm 2005
你几岁?
Nǐ jǐ suì? - Bạn mấy tuổi?
我二十一岁
Wǒ èrshíyī suì - Tôi 21 tuổi
我想去商店买东西吗?
Wǒ xiǎng qù shāngdiàn mǎi dōngxī ma? - Tôi muốn đi cửa hàng mua đồ không?
我想卖一件衣服
Wǒ xiǎng mài yī jiàn yīfú - Tôi muốn bán 1 bộ quần áo
这是什么?
Zhè shì shénme? - Đây là gì?
那是大学生
Nà shì dà xuéshēng - Kia là học sinh trường đại học
这本书
Zhè běn shū - Cuốn sách này
那个大学生
Nà gè dà xuéshēng - Người sinh viên đại học kia
这些中国人是谁中国人是谁?
Zhèxiē Zhōngguórén shì shuí? - Những người Trung Quốc này là ai?
那些医生是越南人
Nàxiē yīshēng shì Yuènán rén - Những bác sĩ kia là người Việt Nam
哪儿有卖衣服?
Nǎ'er yǒu mài yīfú? - Chỗ kia có bán quần áo?
这儿没有人
Zhè'er méiyǒu rén - Ở đây không có người (Đã sửa lỗi chính tả từ "rù" thành "rén")
你在哪儿/哪里?
Nǐ zài nǎ'er/nǎlǐ? - Bạn ở đâu?
我的书包在哪儿?
Wǒ de shūbāo zài nǎ'er? - Cặp sách của tôi ở đâu?
桌子上面有一个杯子
Zhuōzi shàngmiàn yǒu yī gè bēizi - Trên bàn có 1 cái cốc
椅子下面没有衣服
Yǐzi xiàmiàn méiyǒu yīfú - Dưới ghế không có quần áo
我左边是大学生
Wǒ zuǒbiān shì dàxuéshēng - Bên trái tôi là sinh viên đại học
那边右边没有人
Nà'er yòubiān méiyǒu rén - Bên phải chỗ đó không có người (Đã sửa lỗi chính tả từ "入" thành "人" và chữ "哪" thành "那")
图书馆里面有很多人
Túshūguǎn lǐmiàn yǒu hěnduō rén - Trong thư viện có rất nhiều người
我家外面没有人
Wǒjiā wàimiàn méiyǒu rén - Bên ngoài nhà tôi không có người
我家前面是商店
Wǒjiā qiánmiàn shì shāngdiàn - Phía trước nhà tôi là cửa hàng
她后面是食堂
Tā hòumiàn shì shítáng - Đằng sau cô ấy là nhà ăn
医院北边 is 食堂
Yīyuàn běibiān shì shítáng - Phía Bắc bệnh viện là nhà ăn
食堂南边是医院
Shítáng nánbiān shì yīyuàn - Phía Nam nhà ăn là bệnh viện
食堂西边是医院
Shítáng xībiān shì yīyuàn - Phía Tây nhà ăn là bệnh viện
医院东边是食堂
Yīyuàn dōngbiān shì shítáng - Phía Đông bệnh viện là nhà ăn
Still learning (41)
You've started learning these terms. Keep it up!