1/139
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
couldn't/can't help but do sth (phrase)
không thể không
untimely (adj)
không đúng lúc
despondent (adj)
thất vọng
elated (adj)
vui sướng
indifferent (adj)
không quan tâm, thờ ơ
steal march on sb (idiom)
giành lợi thế so với ai đó
streamline (v)
tinh giản (hệ thống), sắp xếp cho hợp lí hơn
internal operation (n)
vận hành nội bộ
make bold moves (phrase)
có những bước đi mạnh mẽ
endeavor (n)
nỗ lực
transition (n)
sự chuyển tiếp
state one's business (collocation)
nêu rõ mục đích việc mình làm
in deep soup (idiom)
gặp rắc rối lớn
in a row (phrase)
liên tục
throw in the towel/sponge (idiom)
bỏ cuộc
out of practice (phrase)
không có tập luyện
get into the swing of things (idiom)
bắt kịp với nhịp độ (trận đấu, làm việc)
go through the motions (idiom)
làm cho có, làm cho xong chuyện
inordinate (adj)
quá nhiều, quá mức
fervid (adj)
cuồng nhiệt, hăng say
oblique (adj)
vòng vo, nói gián tiếp
trenchant (adj)
sắc sảo, nhạy bén
shake like a leaf / be shaking like a leaf (idiom)
run như cầy sấy, rất run sợ
spare time to do sth (phrase)
dành thời gian để làm 1 điều gì đó
full of beans (idiom)
tràn đầy năng lượng
recuperation (n)
sự hồi phục, sự bình phục
renewal (n)
sự làm mới lại (1 bản hợp đồng, 1 luật lệ,…)
resumption (n)
sự bắt đầu lại, sự tái diễn
remunration (n)
thù lao, sự trả tiền công
out of one's depth (idiom)
vượt ngoài tầm hiểu biết của 1 ai đó, không đủ khả năng để hiểu
out of one's league (idiom)
không cùng đẳng cấp (thua xa quá nhiều)
meander (v)
đi quanh co
congeal (v)
đông lại, kết đặc
adjourn (v)
(1 buổi họp) dời lại, hoãn lại (sang 1 ngày khác)
sequester (v)
cô lập, tách biệt
sequestration (n)
sự cô lập, tách biệt
talk a big game (idiom)
khoác lác, nổ
cave in (phr.v)
đồng ý miễn cưỡng // chịu thua
back out of sth (phr.v)
rút lui khỏi (1 hợp đồng/dự án/cuộc thi)
break off (phr.v)
cắt đứt, chấm dứt
regain one's bearings (collocation)
lấy lại phương hướng
recall (v)
nhớ lại
reframe (v)
tái định hình, tái cấu trúc
ruffle one's feathers (idiom)
gây khó chịu cho 1 ai đó
stance (n)
góc nhìn, quan điểm
construction site (n)
công trình
a daily torment (n)
sự hành hạ, tra tấn (tinh thần, thể xác) hằng ngày
respite (n)
1 khoảng tạm nghỉ (để thư giãn)
prelude (n)
màn mở đầu (của 1 vở kịch, cuốn sách)
docile (adj)
dễ bảo, ngoan ngoãn
cryptic (adj)
bí ẩn, khó hiểu
torrid (adj)
nóng bức
virulent (adj)
độc hại, ác tính
child-friendly (adj)
rất thân thiện với trẻ em (địa điểm, dịch vụ)
scribble (v)
viết nguệch ngoạc
infatuated (adj)
si mê, cuồng si, mê đắm đuối
veil (n)
1 lớp màn che phủ (bí mật)
unveil (v)
tiết lộ bí mật
discriminatory (adj)
phân biệt đối xử
beguiling (adj)
quyến rũ, dụ ngọt
temerity (n)
sự liều lĩnh, sự táo bạo
temerarious (adj)
liều lĩnh, táo bạo
in the face of (phrase)
khi đối mặt với
damning accusation (n)
cáo buộc nghiêm trọng
tranquility (n)
sự điềm tĩnh
unnerve (v)
gây hoảng
seasoned (adj) = experienced (adj)
có kinh nghiệm
public image (n)
hình ảnh công chúng
infallible (adj)
không hề mắc sai lầm
integrity (n)
sự liêm chính
whistleblower (n)
người đi tố giác (cơ quan, chính quyền, cá nhân)
dissent (n)
sự bất đồng quan điểm
silence dissent (collocation)
dập tắt sự bất đồng quan điểm
within the ranks (phrase)
trong tầng lớp (của 1 công ty, tổ chức)
strong-arm tactic (n)
chiến lược mang tính vũ lực cao
humanitarian (adj)
nhân đạo
misadministration (n)
sự quản lí sai, vận hành sai
be home to sb/sth (phrase)
là nhà của, là nơi cư trú của
in between (phrase)
ở giữa (1 khoảng nhất định được nêu ra)
under the same roof
chung 1 mái nhà
multi-generational (adj)
nhiều thế hệ
brutal (adj)
khốc liệt
wide-eyed (adj)
đầy ngạc nhiên
unjaded (adj)
không chán ngán, vẫn còn nhiệt huyết, hứng thú
display case (n)
tủ trưng bày
ally (n)
đồng minh
so-called (adj)
có thể được xem là
present a challenge (phrase)
đặt ra 1 thử thách
rise to the challenge/occasion (phrase)
ứng phó tốt với tình huống khó khăn
concern oneself with (phr.v)
tỏ ra lo lắng, bận tâm về 1 điều gì đó
an encounter with sth/sb (noun)
sự chạm mặt với 1 ai đó/1 cái gì đó
replica (n)
bản sao
wordy = verbose (adj)
dài dòng, nhiều chữ
lay person // layperson (n)
người bình thường
make the best use of sth (phrase)
tận dụng tốt nhất 1 điều gì đó
beyond dispute (phrase)
không thể bàn cãi
personify (v)
nhân hoá
ambiguous (adj)
mơ hồ
ambiguity (n) => disambiguate (v)
làm cho rõ ràng, hết mơ hồ
dissect (v)
giải phẫu, mổ xẻ