1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
缓解
huǎnjiě | đgt. | làm dịu, xoa dịu
招(儿)
zhāor | dt. | biện pháp, phương pháp
繁荣
fánróng | tt. | phồn thịnh, phát triển mạnh
体现
tǐxiàn | đgt. | thể hiện, phản ánh
拥挤
yōngjǐ | tt. | đông nghịt, chật ních
家常
jiācháng | dt. | việc thường ngày
面积
miànjī | dt. | diện tích
宽
kuān | tt. | rộng
主观
zhǔguān | tt. | chủ quan
扩(大)
kuòdà | đgt. | mở rộng
根治
gēnzhì | đgt. | trị tận gốc
不妨
bùfáng | phó. | đừng ngại, có thể làm
展开
zhǎnkāi | đgt. | triển khai, tiến hành
归纳
guīnà | đgt. | tổng kết, tóm tắt
虚心
xūxīn | tt. | khiêm tốn
咨询
zīxún | đgt. | tư vấn, hỏi ý kiến
中旬
zhōngxún | dt. | trung tuần
照常
zhàocháng | phó. | như thường lệ
健身
jiànshēn | đgt. | tập thể dục, rèn luyện sức khỏe
图
tú | đgt. | ham muốn, mưu cầu
受(伤)
shòushāng | đgt. | bị thương
保险
bǎoxiǎn | dt. | bảo hiểm
赔偿
péicháng | đgt. | bồi thường, đền bù
政府
zhèngfǔ | dt. | chính phủ, chính quyền
批准
pīzhǔn | đgt. | phê chuẩn, phê duyệt
改革
gǎigé | đgt. | cải cách, sửa đổi
取消
qǔxiāo | đgt. | hủy bỏ, xóa bỏ
行人
xíngrén | dt. | người đi bộ
广场
guǎngchǎng | dt. | quảng trường
商务
shāngwù | dt. | thương vụ, công việc buôn bán
大厦
dàshà | dt. | cao ốc, tòa nhà lớn
自愿
zìyuàn | tt. | tự nguyện, tự ý
难怪
nánguài | đgt. | khó trách, có thể hiểu được
与其
yǔqí | liên. | thà… còn hơn…
汽油
qìyóu | dt. | xăng
明确
míngquè | tt. | rõ ràng
期待
qīdài | đgt. | mong đợi, kỳ vọng
解放
jiěfàng | đgt. | giải phóng, thả tự do
卡车
kǎchē | dt. | xe tải
列车
lièchē | dt. | đoàn tàu, xe lửa
摩托车
mótuōchē | dt. | xe máy, mô tô
车厢
chēxiāng | dt. | toa xe
车库
chēkù | dt. | gara, nhà để xe
拐弯
guǎiwān | đgt. | rẽ, quẹo
绕
rào | đgt. | đi vòng quanh
长途
chángtú | tt. | đường dài
运输
yùnshū | đgt. | vận chuyển
罚款
fákuǎn | đgt./dt. | phạt tiền; tiền phạt
佩·詹森
Pèi Zhānsēn | tên riêng | Pay Jensen
欧洲环境保护署
Ōuzhōu Huánjìng Bǎohù Shǔ | dt. riêng | Cơ quan Bảo vệ Môi trường Châu Âu