1/204
A collection of Chinese vocabulary words along with their meanings.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
nhất (yi)
số một
cổn (kăn)
nét sổ
phiệt (piě)
nét sổ xiên qua trái
quyết (jué)
nét sổ có móc
nhị (ér)
số hai
đầu (tóu)
(không có nghĩa)
nhân (rén)
người
k dẫn (yin)
bước dài
củng (găng)
chắp tay
dặc (yi)
bắn, chiếm lấy
cung (gõng)
cái cung (để bắn tên)
kệ (jì)
đầu con nhím
sam (shān)
lông tóc dài
xích (chì)
bước chân trái
tâm (xīn)
quả tim, tâm trí, tấm lòng
qua (gē)
cây qua (một thứ binh khí dài)
hộ (hù)
cửa một cánh
thủ (shou)
tay
nhập (rù)
vào
bát (bã)
số tám
chi (zhī)
cành nhánh
quynh (jiěng)
vùng biên giới xa; hoang địa
phộc (pù)
đánh khẽ
mịch (mì)
trùm khăn lên
băng (bīng)
nước đá
kỷ (ji)
ghế dựa
khảm (kăn)
há miệng
đao (dão)
con dao, cây đao (vũ khí)
lực (lì)
sức mạnh
bao (bã)
bao bọc
chuỷ (bi)
cái thìa (cái muỗng)
phương (fāng)
tủ đựng
hễ (xi)
che đậy, giấu giếm
thập (shi)
số mười
bốc (bu)
xem bói
tiết (jié)
đốt tre
hán (hàn)
sườn núi, vách đá
khư, tư (sĩ)
riêng tư
hựu (yòu)
lại nữa, một lần nữa
khẩu (kšu)
cái miệng
vi (wéi)
vây quanh
thổ (tũ)
đất
sĩ (shi)
kẻ sĩ
tuy(sūi)
đi chậm
truy (zhi)
đến sau
tịch (xì)
đêm tối
đại (dà)
to lớn
nữ (nữ)
nữ giới, con gái, đàn bà
tử (zi)
con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
miên (mián)
mái nhà mái che
thốn (cùn)
đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
tiểu (xião)
nhỏ bé
uông (wāng)
yếu đuối
thi (shī)
xác chết, thây ma
triệt (chè)
mầm non
sơn (shān)
núi non
xuyên (chuẩn)
sông ngòi
công (gõng)
người thợ, công việc
kỷ (ji)
bản thân mình
cân (jīn)
cái khăn
can (gān)
thiên can, can dự
yêu (yāo)
nhỏ nhắn
nghiễm (ān)
mái nhà
nhật (rì)
ngày, mặt trời
viết (yuē)
nói rằng
nguyệt (yuè)
tháng, mặt trăng
mộc (mù)
gỗ, cây cối
khiếm (giàn)
khiếm khuyết, thiếu vắng
chỉ (zhi)
dừng lại
đãi (dài)
xấu xa, tệ hại
thù (shū)
binh khí dài
vô (wú)
chớ, đừng
tỷ (bi)
so sánh
mao (máo)
lông
thị (shì)
họ
khí (gì)
hơi nước
thủy (shũi)
nước
hỏa (huš)
lửa
trảo (zhảo)
móng vuốt cầm thú
phụ (fù)
cha
hào (yáo)
hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
tường (giáng)
mảnh gỗ, cái giường
phiến (piàn)
mảnh, tấm, miếng
nha (yá)
răng
ngưu (níu)
trâu
khuyển (quăn)
con chó
huyền (xuán)
màu đen huyền, huyền bí
ngọc (yù)
đá quý, ngọc
qua (guā)
quả dưa
ngõa (wă)
ngói
cam (gān)
ngọt
sinh (shēng)
sinh sôi, nảy nở
dụng (yòng)
dùng
điền (tián)
ruộng
thất (pi)
đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
nạch (ni)
bệnh tật
bát (bò)
gạt ngược lại, trở lại
bạch (bái)
màu trắng
bì (pí)
da
mãnh (min)
bát dĩa