Chinese Vocabulary

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/204

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

A collection of Chinese vocabulary words along with their meanings.

Last updated 1:10 PM on 4/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

205 Terms

1
New cards

nhất (yi)

số một

2
New cards

cổn (kăn)

nét sổ

3
New cards

phiệt (piě)

nét sổ xiên qua trái

4
New cards

quyết (jué)

nét sổ có móc

5
New cards

nhị (ér)

số hai

6
New cards

đầu (tóu)

(không có nghĩa)

7
New cards

nhân (rén)

người

8
New cards

k dẫn (yin)

bước dài

9
New cards

củng (găng)

chắp tay

10
New cards

dặc (yi)

bắn, chiếm lấy

11
New cards

cung (gõng)

cái cung (để bắn tên)

12
New cards

kệ (jì)

đầu con nhím

13
New cards

sam (shān)

lông tóc dài

14
New cards

xích (chì)

bước chân trái

15
New cards

tâm (xīn)

quả tim, tâm trí, tấm lòng

16
New cards

qua (gē)

cây qua (một thứ binh khí dài)

17
New cards

hộ (hù)

cửa một cánh

18
New cards

thủ (shou)

tay

19
New cards

nhập (rù)

vào

20
New cards

bát (bã)

số tám

21
New cards

chi (zhī)

cành nhánh

22
New cards

quynh (jiěng)

vùng biên giới xa; hoang địa

23
New cards

phộc (pù)

đánh khẽ

24
New cards

mịch (mì)

trùm khăn lên

25
New cards

băng (bīng)

nước đá

26
New cards

kỷ (ji)

ghế dựa

27
New cards

khảm (kăn)

há miệng

28
New cards

đao (dão)

con dao, cây đao (vũ khí)

29
New cards

lực (lì)

sức mạnh

30
New cards

bao (bã)

bao bọc

31
New cards

chuỷ (bi)

cái thìa (cái muỗng)

32
New cards

phương (fāng)

tủ đựng

33
New cards

hễ (xi)

che đậy, giấu giếm

34
New cards

thập (shi)

số mười

35
New cards

bốc (bu)

xem bói

36
New cards

tiết (jié)

đốt tre

37
New cards

hán (hàn)

sườn núi, vách đá

38
New cards

khư, tư (sĩ)

riêng tư

39
New cards

hựu (yòu)

lại nữa, một lần nữa

40
New cards

khẩu (kšu)

cái miệng

41
New cards

vi (wéi)

vây quanh

42
New cards

thổ (tũ)

đất

43
New cards

sĩ (shi)

kẻ sĩ

44
New cards

tuy(sūi)

đi chậm

45
New cards

truy (zhi)

đến sau

46
New cards

tịch (xì)

đêm tối

47
New cards

đại (dà)

to lớn

48
New cards

nữ (nữ)

nữ giới, con gái, đàn bà

49
New cards

tử (zi)

con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»

50
New cards

miên (mián)

mái nhà mái che

51
New cards

thốn (cùn)

đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

52
New cards

tiểu (xião)

nhỏ bé

53
New cards

uông (wāng)

yếu đuối

54
New cards

thi (shī)

xác chết, thây ma

55
New cards

triệt (chè)

mầm non

56
New cards

sơn (shān)

núi non

57
New cards

xuyên (chuẩn)

sông ngòi

58
New cards

công (gõng)

người thợ, công việc

59
New cards

kỷ (ji)

bản thân mình

60
New cards

cân (jīn)

cái khăn

61
New cards

can (gān)

thiên can, can dự

62
New cards

yêu (yāo)

nhỏ nhắn

63
New cards

nghiễm (ān)

mái nhà

64
New cards

nhật (rì)

ngày, mặt trời

65
New cards

viết (yuē)

nói rằng

66
New cards

nguyệt (yuè)

tháng, mặt trăng

67
New cards

mộc (mù)

gỗ, cây cối

68
New cards

khiếm (giàn)

khiếm khuyết, thiếu vắng

69
New cards

chỉ (zhi)

dừng lại

70
New cards

đãi (dài)

xấu xa, tệ hại

71
New cards

thù (shū)

binh khí dài

72
New cards

vô (wú)

chớ, đừng

73
New cards

tỷ (bi)

so sánh

74
New cards

mao (máo)

lông

75
New cards

thị (shì)

họ

76
New cards

khí (gì)

hơi nước

77
New cards

thủy (shũi)

nước

78
New cards

hỏa (huš)

lửa

79
New cards

trảo (zhảo)

móng vuốt cầm thú

80
New cards

phụ (fù)

cha

81
New cards

hào (yáo)

hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

82
New cards

tường (giáng)

mảnh gỗ, cái giường

83
New cards

phiến (piàn)

mảnh, tấm, miếng

84
New cards

nha (yá)

răng

85
New cards

ngưu (níu)

trâu

86
New cards

khuyển (quăn)

con chó

87
New cards

huyền (xuán)

màu đen huyền, huyền bí

88
New cards

ngọc (yù)

đá quý, ngọc

89
New cards

qua (guā)

quả dưa

90
New cards

ngõa (wă)

ngói

91
New cards

cam (gān)

ngọt

92
New cards

sinh (shēng)

sinh sôi, nảy nở

93
New cards

dụng (yòng)

dùng

94
New cards

điền (tián)

ruộng

95
New cards

thất (pi)

đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

96
New cards

nạch (ni)

bệnh tật

97
New cards

bát (bò)

gạt ngược lại, trở lại

98
New cards

bạch (bái)

màu trắng

99
New cards

bì (pí)

da

100
New cards

mãnh (min)

bát dĩa