Sat set 1.3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/6

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:43 AM on 5/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

7 Terms

1
New cards

Salubrious

  • (Of a place) Pleasant, clean, and healthy to live in.

  • (Formal) Health-giving; beneficial to one's health.

= Salutary

2
New cards

Ineluctable

Impossible to avoid or evade; certain to happen.
Không thể tránh khỏi, không thể cưỡng lại được, tất yếu sẽ xảy ra (thường dùng cho những sự kiện hoặc số phận mà con người không thể thay đổi)
Inexorable( không thể lay chuyển)

3
New cards

Convene

triệu tập, họp nhóm

4
New cards

engender

To make a feeling, situation, or condition exist; to cause or give rise to.

5
New cards

repudiate

  • Từ chối công nhận, bác bỏ (một giả thuyết, cáo buộc, hoặc ý kiến).

  • Cự tuyệt, không chấp hành (một giao kèo, nghĩa vụ, hoặc khoản nợ).

  • Đoạn tuyệt, từ mặt (ai đó).

6
New cards

Spurious

Giả mạo, không xác thực, sai lầm; (về lập luận) ngụy tạo, nghe có vẻ hợp lý nhưng thực chất là sai.

7
New cards

palpable

  • Rõ ràng, hiển nhiên, có thể cảm nhận được một cách rõ rệt (thường nói về bầu không khí, cảm xúc).

  • (Nghĩa đen/Y khoa) Có thể sờ thấy được, chạm thấy được.