1/6
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Salubrious
(Of a place) Pleasant, clean, and healthy to live in.
(Formal) Health-giving; beneficial to one's health.
= Salutary
Ineluctable
Impossible to avoid or evade; certain to happen.
Không thể tránh khỏi, không thể cưỡng lại được, tất yếu sẽ xảy ra (thường dùng cho những sự kiện hoặc số phận mà con người không thể thay đổi)
Inexorable( không thể lay chuyển)
Convene
triệu tập, họp nhóm
engender
To make a feeling, situation, or condition exist; to cause or give rise to.
repudiate
Từ chối công nhận, bác bỏ (một giả thuyết, cáo buộc, hoặc ý kiến).
Cự tuyệt, không chấp hành (một giao kèo, nghĩa vụ, hoặc khoản nợ).
Đoạn tuyệt, từ mặt (ai đó).
Spurious
Giả mạo, không xác thực, sai lầm; (về lập luận) ngụy tạo, nghe có vẻ hợp lý nhưng thực chất là sai.
palpable
Rõ ràng, hiển nhiên, có thể cảm nhận được một cách rõ rệt (thường nói về bầu không khí, cảm xúc).
(Nghĩa đen/Y khoa) Có thể sờ thấy được, chạm thấy được.