1/7
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
缩短
suōduǎn
rút ngắn; làm ngắn
当兵
dāng bīng
đi lính; làm lính; nhập ngũ; tham gia quân ngũ
爽
shuǎng
sướng; phê; đã; dễ chịu; sảng khoái
热诚
rèchéng
nhiệt thành; nhiệt tâm; tận tình; sốt sắng
对。。。有热诚
运用
yùnyòng
vận dụng; áp dụng; sử dụng
把你在里面学到东西带来外面运用
相机
xiàngjī
máy ảnh; máy chụp hình
安装一个APP把相机锁起来
cài đặt 1 app khóa máy ảnh
判定
pàndìng
phán định; xét đoán; xác định
我们需要判定原因。
wǒmen xūyào pàndìng yuányīn.
Chúng tôi cần xác định nguyên nhân.
用GPS判定你不在军营里面的你才可以打开APP
dùng GPS xác định bạn đang không ở doanh trại quân đội, bạn mới có thể mở app
资讯
zīxùn
这些资讯对我们非常有用。
zhèxiē zīxùn duì wǒmen fēicháng yǒuyòng.
Những thông tin này rất hữu ích cho chúng ta.