1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Khí oxygen có công thức là
A. O
B. O2
C. O3
D. O4
B
Kim loại nhôm (aluminium) có công thức là
A. Al
B. A1
C. Al2
D. Al3
A
Công thức nào sau đây là của đơn chất
A. H2O
B. NaCl
C. BaCl2
D. Cl2
D
Công thức nào sau đây là hợp chất
A. H2
B. NaOH
C. O2
D. Cl2
B
Đơn chất nitơ (nitrogen) bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitơ. CTHH của nitơ là
A. N
B. N2
C. N2
D. N2
B
Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là
A. CO2
B. CO2
C. CO2
D. Co2
A
Hóa trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên
tử nguyên tố này với
A. Nguyên tử hydrogen
B. Nguyên tử oxygen
C. Nguyên tử của nguyên tố khác
D. Nguyên tử helium
C
Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?
A. H chọn làm 2 đơn vị
B. O là 1 đơn vị
C. H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị
D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị
C
CTHH của hợp chất tạo bởi Na (I) và O(II) LÀ
A. Na3O
B. NaO
C. Na2O
D. NaO2
C
CTHH của hợp chất tạo bởi Ca(II) và OH(I) là
A. CaOH
B. CaOH2
C. Ca2OH
D. Ca(OH)2
D
CTHH của hợp chất tạo bởi Al (III) và Cl(I) là
A. AlCl3
B. AlCl2
C. AlCl4
D. Al3Cl
A
Cho Ca (II), PO4 (III). CTHH nào viết đúng
A. CaPO4
B. Ca2PO4
C. Ca3(PO4)2
D. Ca3PO4
C
CTHH của hợp chất tạo bởi Fe(III), SO4(II) là
A. FeSO4
B. Fe(SO4)2
C. Fe2SO4
D. Fe2(SO4)3
D
CTHH của hợp chất tạo bởi Cr(III) và O(II) là
A. CrO
B. Cr2O3
C. CrO2
D. CrO3
B
Biết S có hóa trị II, hóa trị cảu Magnesium trong hợp chất MgS là
A. I
B. II
C. III
D. IV
B
Hóa trị của C trong CO2 là
A. I
B. II
C. III
D. IV
D
CTHH của hydrogenchloric acid là HCl, Chlorine có hóa trị là
A. I
B. II
C. III
D. IV
A
Hóa trị II của Fe ứng với CTHH nào?
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O2
D. Fe3O4
A
Chrorium có hóa trị II trong hợp chất nào
A. CrSO4
B. Cr(OH)3
C. Cr2O3
D. Cr2(OH)3
A
Hóa trị III của Fe ứng với CTHH nào?
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O2
D. Fe3O4
B
Nguyên tử P có hóa trị V trong hợp chất nào sau đây
A. P2O3
B. P2O5
C. P4O4
D. P4O10
B
Nguyên tử N có hóa trị III trong phân tử chất nào
A. N2O5
B. NO2
C. NO
D. N2O3
D
Nguyên tử S có hóa trị VI trong phân tử nào sau đây
A. SO2
B. H2S
C. SO3
D. CaS
C
N trong hợp chất nào sau đây có hóa trị IV'
A. NO
B. N2O
C. N2O3
D. NO2
D
Khối lượng phân tử của hợp chất có công thức NO2 bằng bao nhiêu amu?
46amu
Khối lượng phân tử của hợp chất có công thức Cu(OH)2 bằng bao nhiêu amu?
98amu
Khối lượng phân tử của hợp chất có công thức (NH4)2CO3 băng bao nhiêu?
96amu
Phần trăm khối lượng của nguyên tố C trong hợp chất CO2 băng bao nhiêu %? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
27.3%
Phần trăm khối lượng của nguyên tố N trong hợp chất KNO3 bằng bao nhiêu %? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
13.9%
Phần trăm khối lượng của nguyên tố Mg trong hợp chất MgSO4 bằng bao nhiêu%?
20.0%
Cho các công thức: (1) Ca2O, (2) P2O5, (3) KCl2, (4) MgNO3, (5) Al(OH)3. Hãy sắp xếp các công thức đúng thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ... )
25
Cho các công thức: (1) ZnO, (2) NaNO3, (3) AlCl2, (4) CuCO3, (5) Fe2Cl3. Hãy sắpxếp các công thức đúng thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ... )
124