[SHALOM] HÓA HỌC KÌ 2 LỚP 7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/31

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:01 AM on 4/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

32 Terms

1
New cards

Khí oxygen có công thức là
A. O

B. O2

C. O3

D. O4

B

2
New cards

Kim loại nhôm (aluminium) có công thức là
A. Al

B. A1

C. Al2

D. Al3

A

3
New cards

Công thức nào sau đây là của đơn chất
A. H2O

B. NaCl

C. BaCl2

D. Cl2

D

4
New cards

Công thức nào sau đây là hợp chất

A. H2

B. NaOH

C. O2

D. Cl2

B

5
New cards

Đơn chất nitơ (nitrogen) bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitơ. CTHH của nitơ là

A. N

B. N2

C. N2

D. N2

B

6
New cards

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là

A. CO2

B. CO2

C. CO2

D. Co2

A

7
New cards

Hóa trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên

tử nguyên tố này với

A. Nguyên tử hydrogen

B. Nguyên tử oxygen

C. Nguyên tử của nguyên tố khác

D. Nguyên tử helium

C

8
New cards

Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?

A. H chọn làm 2 đơn vị
B. O là 1 đơn vị

C. H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị

D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị

C

9
New cards

CTHH của hợp chất tạo bởi Na (I) và O(II) LÀ

A. Na3O

B. NaO

C. Na2O

D. NaO2

C

10
New cards

CTHH của hợp chất tạo bởi Ca(II) và OH(I) là

A. CaOH

B. CaOH2

C. Ca2OH

D. Ca(OH)2

D

11
New cards

CTHH của hợp chất tạo bởi Al (III) và Cl(I) là

A. AlCl3

B. AlCl2

C. AlCl4

D. Al3Cl

A

12
New cards

Cho Ca (II), PO4 (III). CTHH nào viết đúng

A. CaPO4

B. Ca2PO4

C. Ca3(PO4)2

D. Ca3PO4

C

13
New cards

CTHH của hợp chất tạo bởi Fe(III), SO4(II) là

A. FeSO4

B. Fe(SO4)2

C. Fe2SO4

D. Fe2(SO4)3

D

14
New cards

CTHH của hợp chất tạo bởi Cr(III) và O(II) là

A. CrO

B. Cr2O3

C. CrO2

D. CrO3

B

15
New cards

Biết S có hóa trị II, hóa trị cảu Magnesium trong hợp chất MgS là

A. I

B. II

C. III

D. IV

B

16
New cards

Hóa trị của C trong CO2 là

A. I

B. II

C. III

D. IV

D

17
New cards

CTHH của hydrogenchloric acid là HCl, Chlorine có hóa trị là

A. I

B. II

C. III

D. IV

A

18
New cards

Hóa trị II của Fe ứng với CTHH nào?

A. FeO

B. Fe2O3

C. Fe3O2

D. Fe3O4

A

19
New cards

Chrorium có hóa trị II trong hợp chất nào

A. CrSO4

B. Cr(OH)3

C. Cr2O3

D. Cr2(OH)3

A

20
New cards

Hóa trị III của Fe ứng với CTHH nào?

A. FeO

B. Fe2O3

C. Fe3O2

D. Fe3O4

B

21
New cards

Nguyên tử P có hóa trị V trong hợp chất nào sau đây
A. P2O3

B. P2O5

C. P4O4

D. P4O10

B

22
New cards

Nguyên tử N có hóa trị III trong phân tử chất nào

A. N2O5

B. NO2

C. NO

D. N2O3

D

23
New cards

Nguyên tử S có hóa trị VI trong phân tử nào sau đây
A. SO2

B. H2S

C. SO3

D. CaS

C

24
New cards

N trong hợp chất nào sau đây có hóa trị IV'

A. NO

B. N2O

C. N2O3

D. NO2

D

25
New cards

Khối lượng phân tử của hợp chất có công thức NO2 bằng bao nhiêu amu?

46amu

26
New cards

Khối lượng phân tử của hợp chất có công thức Cu(OH)2 bằng bao nhiêu amu?

98amu

27
New cards

Khối lượng phân tử của hợp chất có công thức (NH4)2CO3 băng bao nhiêu?

96amu

28
New cards

Phần trăm khối lượng của nguyên tố C trong hợp chất CO2 băng bao nhiêu %? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.

27.3%

29
New cards

Phần trăm khối lượng của nguyên tố N trong hợp chất KNO3 bằng bao nhiêu %? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.

13.9%

30
New cards

Phần trăm khối lượng của nguyên tố Mg trong hợp chất MgSO4 bằng bao nhiêu%?

20.0%

31
New cards

Cho các công thức: (1) Ca2O, (2) P2O5, (3) KCl2, (4) MgNO3, (5) Al(OH)3. Hãy sắp xếp các công thức đúng thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ... )

25

32
New cards

Cho các công thức: (1) ZnO, (2) NaNO3, (3) AlCl2, (4) CuCO3, (5) Fe2Cl3. Hãy sắpxếp các công thức đúng thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ... )

124