HSK 7-9 New 3.0 (Phần 2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/1351

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

5636 từ vựng HSK 6 theo tiêu chuẩn 3.0

Last updated 7:53 PM on 5/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

1352 Terms

1
New cards
传染病
chuánrǎnbìng | TRUYỀN NHIỄM BỆNH (名): Bệnh truyền nhiễm lây lan diện rộng dịch bệnh rủi ro y tế lâm sàng
2
New cards
传人
chuánrén | TRUYỀN NHÂN (名): Người kế thừa dòng phái nghệ thuật môn võ bí kíp y học truyền thống
3
New cards
传授
chuánshòu | TRUYỀN THỤ (动): Truyền thụ kiến thức võ công bí kíp tay nghề chuyên môn cho học trò
4
New cards
传闻
chuánwén | TRUYỀN VĂN / TIN ĐỒN (动、名): Tin đồn vỉa hè nghe nói lại hóng hớt dưa thị phi mập mờ xã hội
5
New cards
船舶
chuánbó | THUYỀN BẠC (名): Tàu bè tàu thủy nói chung phương tiện vận tải đường thủy tài nguyên
6
New cards
船桨
chuánjiǎng | THUYỀN TƯỞNG / MÁI CHÈO (名): Mái chèo khua nước đẩy tàu thuyền di chuyển thủ công thiết bị
7
New cards
chuǎn | THUYỄN / THỞ HỔN HỂN (动): Thở dốc, thở hồng hộc hổn hển lấy lại hơi sức mệt nhọc lâm sàng
8
New cards
喘息
chuǎnxī | THUYỄN TỨC (动): Thở dốc / tạm nghỉ xả hơi, thở phào nhẹ nhõm gỡ bỏ áp lực trong chốc lát
9
New cards
串门
chuànmén | XUYẾN MÔN: Sang chơi nhà hàng xóm tản bộ tán gẫu thắt chặt tình làng nghĩa xóm giao tiếp
10
New cards
创伤
chuāngshāng | SÁNG THƯƠNG (名): Vết thương chấn thương cơ thể / vết thương lòng nỗi đau ám ảnh tâm lý
11
New cards
床位
chuángwèi | SÀNG VỊ (名): Giường bệnh viện giường ngủ tàu xe chỉ tiêu vị trí lưu trú thiết bị y tế
12
New cards
chuǎng | TRẢM / LAO (动): Lao thẳng vào, xông pha bôn ba lập nghiệp / vượt đèn đỏ gây tai nạn hiểm họa
13
New cards
创始人
chuàngshǐrén | SÁNG THỦY NHÂN / NGƯỜI SÁNG LẬP (名): Người sáng lập sáng lập nên công ty mô hình hệ thống tập đoàn
14
New cards
吹了
chuīle: Tan vỡ chia tay tình yêu / hỏng việc đổ bể kế hoạch giao dịch thất bại bế tắc
15
New cards
吹牛
chuīniú | CHUỶ NGƯU / BỐC PHÉT (动): Bốc phét khoác lác ba hoa chích chòe khoe khoang sáo rỗng
16
New cards
吹捧
chuīpěng | CHUỶ PHỔNG (动): Tâng bốc nịnh hót ca tụng lên mây nịnh bợ phe phái trục lợi bất chính
17
New cards
chuí | THÙY / RŨ (动): Rủ xuống treo thòng / lưu danh sử sách đời đời / sắp sửa cận kề xế bóng tuổi già
18
New cards
垂头丧气
chuítóu
19
New cards
chuí | THÙY / ĐẤM (动): Đấm bóp lưng / nện giã búa đập mạnh lên bề mặt rèn luyện cơ thể thiết bị
20
New cards
锤子
chuízi | THÙY TỬ / CÁI BÚA (名): Cái búa gõ đinh sửa chữa công cụ kỹ thuật thiết bị cơ khí thiết bị
21
New cards
纯粹
chúncuì | THUẦN TÚY (形): Thuần túy tinh khiết, hoàn toàn là như vậy không lẫn tạp chất thành phần
22
New cards
纯洁
chúnjié | THUẦN KHIẾT (形、动): Trong sáng thuần khiết tâm hồn tình bạn / thanh lọc làm sạch tổ chức
23
New cards
纯朴
chúnpǔ | THUẦN PHÁC (形): Chất phác thật thà mộc mạc quê hương lối sống nông thôn chân thành tính cách
24
New cards
淳厚
chúnhòu | THUẦN HẬU (形): Thuần hậu, hiền hậu thật thà nhân ái cốt cách tính cách con người
25
New cards
chuō | TRÚC / ĐÂM (动): Đâm chọc lỗ hổng thanh nhọn / đóng dấu mộc / chạm lòng trúng tim đen (từ lóng)
26
New cards
chuò | CHUẾ / BỎ (动、名): Bỏ học giữa chừng, gián đoạn tiến trình ngừng làm việc dứt gánh học tập
27
New cards
绰号
chuòhào | XƯỚC HIỆU / BIỆT DANH (名): Biệt danh, tên cá biệt tên lóng trêu đùa bêu xấu ngoại hình
28
New cards
cí | TỪ / SỨ (名): Đồ gốm sứ truyền thống bản sắc tráng men nghệ thuật lịch sử văn hóa cổ đại
29
New cards
瓷器
cíqì | TỪ KHÍ / ĐỒ GỐM SỨ (名): Đồ gốm sứ cổ vật gia dụng di sản mỹ nghệ tinh xảo văn hóa cổ đại
30
New cards
辞 (cí) | TỪ (动): Xin nghỉ việc từ chức / từ biệt tiễn đưa lên đường / khước từ từ chối lời mời
31
New cards
辞呈
cíchéng | TỪ TRÌNH / ĐƠN XIN NGHỈ VIỆC (名): Đơn xin từ chức, đơn nghỉ việc nộp lên ban giám đốc văn bản
32
New cards
辞去
辞去 (cíqù): Từ chức, nghỉ việc rời khỏi cương vị chốt gác vị trí công tác sự việc công sở
33
New cards
辞退
cítuì | TỪ THOÁI / SA THẢI (动): Sa thái đuổi việc nhân viên sai phạm cắt giảm biên chế công sở kinh tế
34
New cards
慈善
císhàn | TỪ THIỆN (形): Từ thiện nhân đạo giúp đỡ người nghèo khổ quyên góp ngân sách cứu trợ xã hội
35
New cards
慈祥
cíxiáng | TỪ TƯỜNG (形): Hiền hậu từ ái nhân hậu nét mặt khuôn mặt ông bà cha mẹ già nua tổ ấm
36
New cards
磁带
cídài | TỪ ĐỚI / BĂNG CÁSET (名): Băng đài cassette ghi âm nhạc thế hệ cũ kỷ niệm lưu trữ thiết bị
37
New cards
磁卡
cíkǎ | TỪ CẠC / THẺ TỪ (名): Thẻ từ ngân hàng thẻ cửa từ mở khóa bảo mật thông tin tài chính thiết bị
38
New cards
磁盘
cípán | TỪ BÀN / ĐĨA TỪ (名): Đĩa máy tính mềm ổ đĩa lưu trữ dữ liệu tệp phần cứng máy tính thiết bị
39
New cards
此起彼伏
cǐqǐ
40
New cards
次日
cìrì | THỨ NHẬT / NGÀY HÔM SAU (名): Ngày tiếp theo ngày kế tiếp mốc thời gian tiến trình bối cảnh
41
New cards
伺候
cìhou | TỨ HẬU / HẦU HẠ (动): Hầu hạ, chăm sóc phục dịch người ốm yếu vua quan cung phụng chu đáo
42
New cards
刺耳
cì'ěr | THÍ NHĨ / CHÓI TAI (形): Chói tai khó nghe âm thanh vô tuyến / lời nói mỉa mai xúc phạm đắc tội
43
New cards
刺骨
cìgǔ | THÍ CỐT / THẤU XƯƠNG (动): Lạnh thấu xương gió rét cắt da cắt thịt thời tiết mùa đông lạnh giá
44
New cards
刺绣
cìxiù | THÍ TÚ / THÊU THÙA (动、名): Thêu thùa hoa văn họa tiết thủ công tinh xảo trên gấm vải nghệ thuật
45
New cards
cì | TỨ / BAN CHO (动): Ban ơn ban thưởng bề trên ban cho cấp dưới hoàng đế ban rượu phong kiến cổ đại
46
New cards
赐教
cìjiào | TỨ GIÁO (动): Ban lời chỉ giáo, dạy bảo kinh nghiệm tri thức khiêm tốn nhún nhường thỉnh giáo
47
New cards
匆匆
cōngcōng | THÔNG THÔNG (形): Vội vã hối hả gấp gáp thời gian trôi mau hành trình di chuyển qua nhanh
48
New cards
匆忙
cōngmáng | THÔNG MANG (形): Vội vội vàng vàng khẩn trương tất tả làm việc thiếu cẩn mật lơ là lơ đãng
49
New cards
cōng | THÔNG / HÀNH (名): Cây hành lá gia vị rau hành củ tỏi gừng ẩm thực nông sản
50
New cards
从今以后
cóng jīn yǐhòu | TÙNG KIM DĨ HẬU: Từ nay về sau, kể từ mốc thời gian này trở đi lập trường kiên định
51
New cards
从来不
cónglaí bù | TÙNG LAI BẤT: Chưa bao giờ, từ trước tới nay dứt khoát không thói quen thói hư lập trường
52
New cards
从容
cóngròng | TÙNG DUNG (形): Ung dung tự tại điềm tĩnh bình thản đối mặt sóng gió không chút hoảng loạn
53
New cards
从容不迫
cóngròng
54
New cards
从头
cóngtóu | TÙNG ĐẦU (副): Làm lại từ đầu, bắt đầu lại sơ khai làm mới hoàn toàn sự nghiệp dự án
55
New cards
从未
cóngwèi | TÙNG VỊ (副): Chưa từng bao giờ, quá khứ tới nay chưa hề phát sinh sự việc kinh nghiệm bối cảnh
56
New cards
从业
cóngyè | TÙNG NGHIỆP (动): Hành nghề, làm việc hoạt động trong giới ngành chuyên môn chuyên nghiệp công sở
57
New cards
从早到晚
cóng zǎo dào wǎn | TÙNG TẢO ĐÁO VÃN: Từ sáng sớm tinh mơ đến tối mịt mù mịt liên tục cày cuốc lao động
58
New cards
丛林
cónglín | TÙNG LÂM / RỪNG RẬM (名): Rừng rậm nhiệt đới tự nhiên hoang dã rậm rạp nguy hiểm bối cảnh hoang dã
59
New cards
còu | TẤU / GOM (动): Ghép lại nhét vào gần nhau / gom góp xoay xở đủ số tiền mặt / gặp khéo đúng dịp
60
New cards
凑合
còuhe | TẤU HỢP / TẠM BỢ (动): Dùng tạm dùng bợ qua ngày xe xua, lấp liếm lơ là chất lượng cuộc sống éo le
61
New cards
凑巧
còuqǐao | TẤU XẢO (形): Vừa khéo đúng lúc ngẫu nhiên tình cờ bối cảnh may mắn bất ngờ xảy ra sự việc
62
New cards
粗暴
cūbào | THÔ BẠO (形): Thô bạo thô lỗ hung hãn bạo lực hành vi thái độ ứng xử tiêu cực mắng mỏ
63
New cards
粗糙
cūcāo | THÔ THẢO / RÁP (形): Thô ráp xù xì làn da mặt bong tróc / lơ là chất lượng sản phẩm gia công thô
64
New cards
粗鲁
cūlǔ | THÔ LỖ (形): Thô lỗ cục cằn mất dạy thiếu giáo dục văn hóa ứng xử giao tiếp lời nói tiêu cực
65
New cards
粗略
cūlüè | THÔ LƯỢC (形): Sơ lược ước lượng khái quát đại khái thông số chỉ số toán học thống kê dự án
66
New cards
粗心大意
cūxīn
67
New cards
促成
cùchéng | XÚC THÀNH (动): Thúc đẩy dẫn đến thành công, xúc tiến hoàn thành giao dịch hợp đồng hòa giải
68
New cards
簇拥
cùyōng | TỐC ỦNG / VÂY QUANH (动): Vây quanh tụ họp đông đúc bảo vệ che chở tháp tùng ngôi sao lãnh đạo
69
New cards
cuàn | COÁN / CƯỚP (动): Cướp ngôi đoạt vị chính quyền ngụy tạo làm giả dữ liệu chứng từ lịch sử dã tâm
70
New cards
cuī | THÔI / GIỤC (动): Thúc giục đốc thúc tiến độ hóa đơn tiền nợ hạn chót khẩn trương làm việc rắc rối
71
New cards
催促
cuīcù | THÔI THÚC (动): Thôi thúc giục giã khẩn trương hành động đẩy nhanh tiến độ hoàn thành nhiệm vụ
72
New cards
催眠
cuīmián | THÔI MIÊN (动): Thôi miên tâm lý liệu pháp điều trị / ru ngủ bài giảng nhàm chán gây buồn ngủ
73
New cards
摧毁
cuīhuǐ | THÔI HỦY / TÀN PHÁ (动): Phá hủy hoàn toàn san phẳng kiên cố công trình quân sự hệ thống mạng lưới
74
New cards
脆弱
cuìruò | THÚY NHƯỢC / YẾU ĐUỐI (形): Yếu đuối mong manh dễ vỡ tâm lý tinh thần / dễ nứt nẻ hoại tử cấu trúc
75
New cards
翠绿
cuìlǜ | THÚY LỤC / XANH NGỌC (形): Xanh ngọc bích xanh mướt mát mắt cây cối ngọc thạch tự nhiên phong cảnh
76
New cards
存放
cúnfàng | TỒN PHÓNG / GỬI ĐỒ (动): Cất giữ gửi đồ đạc hàng hóa xe cộ kho tàng vị trí bãi đỗ quy trình
77
New cards
存心
cúnxīn | TỒN TÂM / CỐ Ý (动、副): Cố tình có ý đồ mưu đồ dã tâm làm việc hại người / thành tâm tấm lòng
78
New cards
存折
cúnzhé | TỒN CHIẾT / SỔ TIẾT KIỆM (名): Sổ tiết kiệm ngân hàng lưu trữ của cải tiền mặt tài sản tài chính
79
New cards
cuō | THOA / XOA VÒ (动): Xoa tay vò quần áo giặt giũ cọ xát cơ thể tắm rửa làm sạch thủ công đời sống
80
New cards
磋商
cuōshāng | THA THƯƠNG / ĐÀM PHÁN (动): Đàm phán thương lượng cấp cao kỹ lưỡng giải quyết mâu thuẫn tranh chấp
81
New cards
挫折
cuòzhé | TỎA CHIẾT / THẤT BẠI (动、名): Thất bại trở ngại đả kích nặng nề vấp ngã lộ trình cuộc đời sự nghiệp
82
New cards
措手不及
cuòshǒu
83
New cards
错别字
cuòbiézì | THÁC BIỆT TỰ / LỖI CHÍNH TẢ (名): Lỗi chính tả viết sai chữ nhầm lẫn văn bản học tập giáo trình sách
84
New cards
错错觉
cuòjué | THÁC GIÁC / ẢO GIÁC (名): Ảo giác hiểu lầm sai lệch nhận giác ngoại cảnh nội tâm mập mờ hoang mang
85
New cards
错位
cuòwèi | THÁC VỊ: Trật khớp xương lâm sàng / lệch vị trí vai trò chức năng ban ngành lộn xộn rối rắm hệ thống
86
New cards
错综复杂
cuòzōng
87
New cards
搭乘
dāchéng | ĐÁ THỪA / ĐI XE (动): Đón xe đi tàu máy bay thuyền phương tiện giao thông công cộng hành trình
88
New cards
搭建
dājiàn | ĐÁ KIẾN / DỰNG (动): Dựng lều trại sân khấu / xây dựng nền tảng platform hệ thống mô hình giải pháp
89
New cards
达标
dábiāo | ĐẠT TIÊU: Đạt tiêu chuẩn chất lượng định mức kiểm định chất lượng quy chuẩn tối ưu hóa mục tiêu
90
New cards
答辩
dábiàn | ĐÁP BIỆN / BẢO VỆ LUẬN ÁN (动): Bảo vệ luận án tốt nghiệp đại học / biện hộ cãi vặn lại tranh chấp
91
New cards
打岔
dǎchà | ĐẢ SÁ / NGẮT LỜI: Nói chen ngang ngắt lời làm lảng chuyện đánh lạc hướng thảo luận ứng xử tiêu cực
92
New cards
打倒
dǎdǎo | ĐẢ ĐẢO / LẬT ĐỔ (动): Lật đổ chế độ quyền lực chính quyền / đánh ngã quỵ đánh bại đối phương chiến trường
93
New cards
打盹儿
dǎdǔnr | ĐẢ ĐUẨN NHI / NGỦ GẬT: Ngủ gật ngủ chợp mắt chốc lát trong giờ học giờ làm mệt mỏi rã rời rã rời
94
New cards
打交道
dǎ jiāodao | ĐẢ GIAO ĐẠO: Giao thiệp tiếp xúc làm việc tương tác thường xuyên với đối tượng nhóm người cơ quan
95
New cards
打扰
dǎrǎo | ĐẢ NHIỄU / LÀM PHIỀN (动): Làm phiền quấy rầy không gian riêng tư thời gian người khác ứng xử lịch sự
96
New cards
打捞
dǎláo | ĐẢ LAO / VỚT (动): Vớt cổ vật xác tàu thuyền di vật nạn nhân từ lòng sông đáy biển đại dương cứu hộ
97
New cards
打量
dǎliàng | ĐẢ LƯỢNG / SĂM SOI (动): Săm soi nhìn ngó đánh giá ngoại hình diện mạo từ đầu đến chân đối phương
98
New cards
打猎
dǎliè | ĐẢ LIỆT / SĂN BẮT: Săn bắn bắn chim thú rừng hoang dã vũ khí hoang dã dã ngoại cuộc sống tài nguyên
99
New cards
打磨
dǎmó | ĐẢ MA / MÀI GIŨA (动): Mài giũa đánh bóng sản phẩm gốm sứ đá quý / rèn luyện mài giũa tài năng phẩm chất
100
New cards
打通
dǎtōng | ĐẢ THÔNG / KHAI THÔNG: Khai thông đường hầm tuyến đường / thông suốt tư tưởng bế tắc / kết nối đàm thoại