Thẻ ghi nhớ: Destination C1 C2 Unit 4 - Phrases, Patterns and Collocations | Quizlet

0.0(0)
Studied by 3 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/119

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:49 PM on 4/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

120 Terms

1
New cards

(have/gain/provide) access to

có/đạt được/cung cấp sự tiếp cận

2
New cards

internet access

truy cập Internet

3
New cards

wheelchair access

lối đi cho người dùng xe lăn

4
New cards

break a habit

phá vỡ thói quen

5
New cards

break with tradition

phá bỏ truyền thống

6
New cards

make the break (from)

cố gắng thoát khỏi

7
New cards

take/have/need a break

có/cần một khoảng nghỉ

8
New cards

a welcome break from

1 đợt nghỉ giải lao khỏi

9
New cards

lunch/tea/cofee break

giờ nghỉ trưa/nghỉ tiệc trà/cà phê giữa buổi

10
New cards

change from sth to

thay đổi từ... sang...

11
New cards

change sth into

biến cái gì thành...

12
New cards

change sth for

đổi cái gì lấy...

13
New cards

change for the better/worse

thay đổi tốt/tệ hơn

14
New cards

change your mind

đổi ý

15
New cards

change the subject

đổi chủ đề

16
New cards

make a change

(thực hiện một) thay đổi

17
New cards

undergo a change

trải qua thay đổi

18
New cards

set a clock

đặt báo thức

19
New cards

watch the clock

để ý thời gian

20
New cards

against the clock

chạy đua với thời gian

21
New cards

around the clock

suốt ngày đêm

22
New cards

clockwise

theo chiều kim đồng hồ

23
New cards

clockwork

bộ máy hoạt động, đều đặn như máy

24
New cards

date from

có niên đại từ, bắt đầu xuất hiện từ

25
New cards

date back to

có từ thời, tồn tại từ khi

26
New cards

keep (sth) up to date

giữ cập nhật

27
New cards

set/fix a date

ấn định một ngày, chốt ngày hẹn

28
New cards

go on/make a date with sb

đi hẹn hò với ai

29
New cards

at a late(r)/future date

1 ngày trong tương lai

30
New cards

to date

cho đến nay

31
New cards

demand sth from sb

yêu cầu, đòi hỏi ai cái gì

32
New cards

meet/satisfy a demand

đáp ứng, thoả mãn nhu cầu

33
New cards

make a demand

yêu cầu

34
New cards

the demand for

nhu cầu về

35
New cards

in demand

được yêu cầu nhiều, bán chạy

36
New cards

on demand

theo yêu cầu

37
New cards

have/lack the energy to do

có/thiếu năng lượng làm gì

38
New cards

put/throw your energy into

dồn sức vào việc gì

39
New cards

nuclear energy

năng lượng hạt nhân

40
New cards

source of energy

nguồn năng lượng

41
New cards

energy needs

nhu cầu năng lượng

42
New cards

energy crisis

khủng hoảng năng lượng

43
New cards

form an impression of

hình thành ấn tượng về

44
New cards

take/assume the form of

lấy hình thức là

45
New cards

fill in/out a form

điền vào mẫu đơn, bảng ttin

46
New cards

in the form of

dưới hình thức của

47
New cards

in good/bad form

trong tình trạng tốt/xấu

48
New cards

application form

đơn xin

49
New cards

good (for sb) to do

làm gì tốt cho ai

50
New cards

a good deal

món hời; rất nhiều

51
New cards

a good many/few

một lượng lớn/nhỏ

52
New cards

good of sb to do

ai đó thật tốt vì đã làm gì

53
New cards

for sb's own good

vì lợi ích của ai

54
New cards

no good

không tác dụng

55
New cards

it's no good doing

chẳng ích gì khi làm gì

56
New cards

know (sth) about

biết điều về

57
New cards

know sb/sth to be/do

biết chắc là ai/cái gì có trạng thái/hoạt động gì

58
New cards

know better

biết rõ hơn (để không làm sai)

59
New cards

get/come to know

bắt đầu quen biết

60
New cards

let sb know

cho ai biết

61
New cards

in the know

biết nhiều hơn ngkhac (có tt nội bộ)

62
New cards

know-how

chuyên gia, bí quyết

63
New cards

lead sb into

dẫn ai vào (rắc rối, nguy hiểm,...)

64
New cards

lead the way

dẫn đường, dẫn đầu

65
New cards

lead the world

đứng đầu thế giới

66
New cards

lead sb to do

dẫn dắt, khiến ai làm gì

67
New cards

take/hold the lead

nắm quyền chủ đạo

68
New cards

follow sb's lead

lần theo dấu vết ai/làm theo sự dẫn dắt của ai

69
New cards

lead to/down/through

dẫn tới/đến/truyền qua

70
New cards

in the lead

đang dẫn đầu

71
New cards

link to

kết nối với

72
New cards

link sth/sb to/with

kết nối cái gì/ai với

73
New cards

click on/follow a link

nhấp vào/theo đường dẫn

74
New cards

(find/prove/establish) a link between

tìm ra/chứng minh/thiết lập mối quan hệ

75
New cards

change/swap places with

đổi chỗ với

76
New cards

take the place of

thay thế

77
New cards

take sb's place

thế chỗ

78
New cards

put sth in(to) place

đặt vào đúng vị trí

79
New cards

in place of

thay vì

80
New cards

out of place

không phù hợp, đúng chỗ

81
New cards

place of work

nơi làm việc

82
New cards

no place for

không phải chỗ dành cho

83
New cards

the process of

tiến trình/tiến triển của

84
New cards

in the process of doing

đang trong quá trình làm

85
New cards

peace process

tiến trình hòa bình

86
New cards

a process of elimination

lộ trình loại bỏ

87
New cards

serve a purpose

đạt được mục đích

88
New cards

the purpose of doing

mục đích của việc làm gì

89
New cards

sb's purpose in doing

mục đích của ai khi làm gì

90
New cards

a sense of purpose

quyết tâm/mục đích khi làm

91
New cards

on purpose

có chủ đích

92
New cards

escape from reality

thoát khỏi hiện thực

93
New cards

face (up to) reality

đối mặt với thực tế

94
New cards

become a reality

trở thành hiện thực

95
New cards

in reality

trên thực tế

96
New cards

virtual reality

thực tế ảo

97
New cards

reality TV

truyền hình thực tế

98
New cards

a tool for (doing)

công cụ để làm gì

99
New cards

a tool of

công cụ của

100
New cards

toolbar

thanh công cụ