1/119
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
(have/gain/provide) access to
có/đạt được/cung cấp sự tiếp cận
internet access
truy cập Internet
wheelchair access
lối đi cho người dùng xe lăn
break a habit
phá vỡ thói quen
break with tradition
phá bỏ truyền thống
make the break (from)
cố gắng thoát khỏi
take/have/need a break
có/cần một khoảng nghỉ
a welcome break from
1 đợt nghỉ giải lao khỏi
lunch/tea/cofee break
giờ nghỉ trưa/nghỉ tiệc trà/cà phê giữa buổi
change from sth to
thay đổi từ... sang...
change sth into
biến cái gì thành...
change sth for
đổi cái gì lấy...
change for the better/worse
thay đổi tốt/tệ hơn
change your mind
đổi ý
change the subject
đổi chủ đề
make a change
(thực hiện một) thay đổi
undergo a change
trải qua thay đổi
set a clock
đặt báo thức
watch the clock
để ý thời gian
against the clock
chạy đua với thời gian
around the clock
suốt ngày đêm
clockwise
theo chiều kim đồng hồ
clockwork
bộ máy hoạt động, đều đặn như máy
date from
có niên đại từ, bắt đầu xuất hiện từ
date back to
có từ thời, tồn tại từ khi
keep (sth) up to date
giữ cập nhật
set/fix a date
ấn định một ngày, chốt ngày hẹn
go on/make a date with sb
đi hẹn hò với ai
at a late(r)/future date
1 ngày trong tương lai
to date
cho đến nay
demand sth from sb
yêu cầu, đòi hỏi ai cái gì
meet/satisfy a demand
đáp ứng, thoả mãn nhu cầu
make a demand
yêu cầu
the demand for
nhu cầu về
in demand
được yêu cầu nhiều, bán chạy
on demand
theo yêu cầu
have/lack the energy to do
có/thiếu năng lượng làm gì
put/throw your energy into
dồn sức vào việc gì
nuclear energy
năng lượng hạt nhân
source of energy
nguồn năng lượng
energy needs
nhu cầu năng lượng
energy crisis
khủng hoảng năng lượng
form an impression of
hình thành ấn tượng về
take/assume the form of
lấy hình thức là
fill in/out a form
điền vào mẫu đơn, bảng ttin
in the form of
dưới hình thức của
in good/bad form
trong tình trạng tốt/xấu
application form
đơn xin
good (for sb) to do
làm gì tốt cho ai
a good deal
món hời; rất nhiều
a good many/few
một lượng lớn/nhỏ
good of sb to do
ai đó thật tốt vì đã làm gì
for sb's own good
vì lợi ích của ai
no good
không tác dụng
it's no good doing
chẳng ích gì khi làm gì
know (sth) about
biết điều về
know sb/sth to be/do
biết chắc là ai/cái gì có trạng thái/hoạt động gì
know better
biết rõ hơn (để không làm sai)
get/come to know
bắt đầu quen biết
let sb know
cho ai biết
in the know
biết nhiều hơn ngkhac (có tt nội bộ)
know-how
chuyên gia, bí quyết
lead sb into
dẫn ai vào (rắc rối, nguy hiểm,...)
lead the way
dẫn đường, dẫn đầu
lead the world
đứng đầu thế giới
lead sb to do
dẫn dắt, khiến ai làm gì
take/hold the lead
nắm quyền chủ đạo
follow sb's lead
lần theo dấu vết ai/làm theo sự dẫn dắt của ai
lead to/down/through
dẫn tới/đến/truyền qua
in the lead
đang dẫn đầu
link to
kết nối với
link sth/sb to/with
kết nối cái gì/ai với
click on/follow a link
nhấp vào/theo đường dẫn
(find/prove/establish) a link between
tìm ra/chứng minh/thiết lập mối quan hệ
change/swap places with
đổi chỗ với
take the place of
thay thế
take sb's place
thế chỗ
put sth in(to) place
đặt vào đúng vị trí
in place of
thay vì
out of place
không phù hợp, đúng chỗ
place of work
nơi làm việc
no place for
không phải chỗ dành cho
the process of
tiến trình/tiến triển của
in the process of doing
đang trong quá trình làm
peace process
tiến trình hòa bình
a process of elimination
lộ trình loại bỏ
serve a purpose
đạt được mục đích
the purpose of doing
mục đích của việc làm gì
sb's purpose in doing
mục đích của ai khi làm gì
a sense of purpose
quyết tâm/mục đích khi làm
on purpose
có chủ đích
escape from reality
thoát khỏi hiện thực
face (up to) reality
đối mặt với thực tế
become a reality
trở thành hiện thực
in reality
trên thực tế
virtual reality
thực tế ảo
reality TV
truyền hình thực tế
a tool for (doing)
công cụ để làm gì
a tool of
công cụ của
toolbar
thanh công cụ