1/21
Flashcards for vocabulary related to common phrasal verbs in Vietnamese.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Turn up
xuất hiện
Take in
understand, absorb - hiểu, tiếp thu
Take over
tiếp quản
Cut in
chen ngang, ngắt lời ai đó
Get on
tiến bộ, hòa hợp
Show off
khoe khoang
Part with
chia tay, từ bỏ
Show up
xuất hiện
Make off
bỏ trốn (sau khi trộm)
Head for
hướng đến
Fill in
làm thay ai đó, điền vào
Hand in
nộp (bài, đơn)
Give in
nhượng bộ
Bring forward
đẩy lịch sớm lên
Bring up
nêu ra vấn đề
Bring down
làm giảm, lật đổ
Bring in
mang vào, đưa ra (luật, ý tưởng)
Carry away
bị cuốn theo, quá phấn khích/quá đà
Put off
trì hoãn
Hand out
phát ra, phân phát
Give out
phát (ánh sáng, năng lượng)
Make out
hiểu ra