1/180
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
山
ヤま
川
かわ / がわ
林
はやし/ばやし
森
もり
空
そら
海
うみ
化
ば
花
はな
天
あま/あめ
赤
あか
青
あお
白
しろ/しら
黒
くろ
色
いろ
魚
さかな
犬
いぬ
山道
やまみら - đường núi
富土山
ふじさん - Núi Phú Sĩ
火山
かざん - núi lửa
小川さん
おがわさん
小林さん
こばゃしさん
森林
しんりん
山林
さんりん
森田さん
もりたさん
空気
くうき
空手
からて
大空
おおぞら
北海道
ほっかいどう
海外
かいがい
海水
かいすい - nước biển
化学
かがく
文化
ぶんか
お化け
おばけ
花見
はなみ
花火
はなび
生け花
いけばな
天気
てんき - thời tiết
天国
てんごく - thiên đường
天使
てんし
天文学
てんもんがく
赤い
あかい
赤ちゃん
あかちゃん - em bé
赤道
せきどう
青い
あおい
青空
あおそら - bầu trời xanh
青森
あおもり - Aomori
青年
せいねん - thanh niên
青春
せいしゅん - thanh xuân, tuổi trẻ
白黒
しろくろ - đen trắng
白い
しろい
白鳥
はくちょう - thiên nga
黒い
くろい
黒猫
くろねこ - mèo đen
水色
みずいろ - màu xanh dương sáng
特色
とくしょく - nét đặc sắc
魚屋
さかなや
小魚
こざかな - cá nhỏ
魚市場
うおいちば - chợ cá
金魚
きんぎょ - cá vàng
人魚
にんぎょ - người cá
子犬
こいぬ - chó con
音
ÂM: âm thanh, tiếng động
おん/ いん
おと/ ね
音楽
おんがく - âm nhạc
楽
LẠC: vui vẻ
がく/ らく
たの
楽しい
たのしい - vui vẻ
楽しみ
niềm vui
楽な
らくな - dễ dàng, thoải mái
歌
CA: hát
か
うた
歌う
hát
歌手
かしゅ - ca sĩ
国歌
こっか - quốc ca
自
TỰ: bản thân
じ/ し
みずか
自分
bản thân
白転車
xe đạp
白動車
xe hơi
自ら
みずから - tự mình
転
CHUYỂN - lăn
てん
ころ
運転
lái xe
転がる
lăn, ngã
回転ずし
sushi băng chuyền
乗
THỪA: leo lên
じょう
の
乗る
cưỡi, leo lên, đi (xe)
乗り物
xe cộ
乗客
hành khách
乗馬
cưỡi ngựa
写
TẢ: sao chép/ bức ảnh
しゃ
うつ
写真
ảnh
写す
sao chép, chụp
描写する
びょうしゃする - miêu tả, mô tả
真
CHÂN: thật, thực
しん
ま
真ん中
trung tâm, chính giữa
真っ黒
đen tuyền
台
ĐÀI: cái bục, bệ
だい/ たい
二台
2 cái máy
台所
nhà bếp
台風
たいふう - bão
央
ƯƠNG: ở giữa, trung tâm
おう
中央
trung ương, trung tâm
映
ÁNH - chiếu
えい
うつ/ は
映画
phim ảnh