1/90
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
関係強化 (かんけいきょうか)
Tăng cường quan hệ
緊密化 (きんみつか)
Thắt chặt, làm khăng khít
首脳 (しゅのう)
Người đứng đầu, lãnh đạo cấp cao
相互訪問 (そうごほうもん)
Thăm viếng lẫn nhau
発信 (はっしん)
Phát đi, công bố
共同文書 (きょうどうぶんしょ)
Văn kiện chung
言及する (げんきゅうする)
Đề cập đến
合意文書 (ごういぶんしょ)
Văn kiện thỏa thuận
政権 (せいけん)
Chính quyền
築く (きずく)
Xây dựng
趣旨 (しゅし)
Mục đích, ý đồ, nội dung chính
共同声明 (きょうどうせいめい)
Tuyên bố chung
構築する (こうちくする)
Xây dựng, thiết lập
拡大する (かくだいする)
Mở rộng
包括的 (ほうかつてき)
Toàn diện
推進する (すいしんする)
Thúc đẩy
国賓 (こくひん)
Quốc khách
来日 (らいにち)
Đến Nhật Bản
広範な (こうはんな)
Rộng rãi, sâu rộng
表明する (ひょうめいする)
Bày tỏ, thể hiện
最高指導者 (さいこうしどうしゃ)
Nhà lãnh đạo tối cao
実質的 (じっしつてき)
Thực chất
両陛下 (りょうへいか)
Hai bệ hạ (Nhà vua và Hoàng hậu)
訪越 (ほうえつ)
Thăm Việt Nam
好機 (こうき)
Cơ hội tốt
戦略的パートナーシップ (せんりゃくてきパートナーシップ)
Quan hệ đối tác chiến lược
国会議員 (こっかいぎいん)
Đại biểu Quốc hội / Nghị sĩ
人的交流 (じんてきこうりゅう)
Giao lưu nhân dân
安全保障 (あんぜんほしょう)
Đảm bảo an ninh
技能実習生 (ぎのうじっしゅうせい)
Thực tập sinh kỹ năng
外国人材受け入れ制度 (がいこくじんざいうけいれせいど)
Chế độ tiếp nhận nhân lực nước ngoài
経済圏 (けいざいけん)
Khu vực kinh tế
アジア太平洋 (あじあたいへいよう)
Châu Á
懸念 (けねん)
Lo ngại, quan ngại
外交関係 (がいこうかんけい)
Quan hệ ngoại giao
協力関係 (きょうりょくかんけい)
Quan hệ hợp tác
友好 (ゆうこう)
Hữu nghị
全面的戦略的 (ぜんめんてきせんりゃくてき)
Chiến lược toàn diện
信頼できる (しんらいできる)
Có thể tin cậy
長期的な安定性 (ちょうきてきなあんていせい)
Tính ổn định lâu dài
持続可能な (じぞくかのうな)
Bền vững
二か国間関係 (にかこくかんかんけい)
Quan hệ song phương
多国間 (たこくかん)
Đa phương
工業化・近代化事業 (こうぎょうか・きんだいじぎょう)
Công cuộc công nghiệp hóa
政治的な信頼 (せいじてきなしんらい)
Tin cậy chính trị
ハイレベルの訪問 (ハイレベルのほうもん)
Chuyến thăm cấp cao
頻繁に維持する (ひんぱんにいじする)
Duy trì thường xuyên
樹立する (じゅりつする)
Thiết lập (quan hệ ngoại giao)
節目 (ふしめ)
Dấu mốc
指導者の相互訪問 (しどうしゃのそうごほうもん)
Chuyến thăm lẫn nhau giữa các nhà lãnh đạo
相互補足する (そうごほそくする)
Bổ sung lẫn nhau
首脳陣 (しゅのうじん)
Cấp lãnh đạo
皇室 (こうしつ)
Hoàng gia
省庁 (しょうちょう)
Các bộ ngành
貿易相手国 (ぼうえきあいてこく)
Đối tác thương mại
再開する (さいかいする)
Nối lại (viện trợ/quan hệ)
政府開発援助 (せいふかいはつえんじょ)
Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
無償資金協力 (むしょうしきんきょうりょく)
Viện trợ không hoàn lại
整備 (せいび)
Hoàn thiện, xây dựng
海外直接投資 (かいがいちょくせつとうし)
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
登録投資額 (とうろくとうしがく)
Vốn đầu tư đăng ký
投資家 (とうしか)
Nhà đầu tư
外国投資総額 (がいこくとうしそうがく)
Tổng vốn đầu tư nước ngoài
税関 (ぜいかん)
Hải quan
前年比 (ぜんねんひ)
So với năm trước
潜在的効力 (せんざいてきこうりょく)
Tiềm lực/Tiềm năng
先端技術 (せんたんぎじゅつ)
Kỹ thuật tiên tiến
潜在的な市場 (せんざいてきなしじょう)
Thị trường tiềm năng
商品加工 (しょうひんかこう)
Gia công sản phẩm
不動産経営 (ふどうさんけいえい)
Kinh doanh bất động sản
供給 (きょうきゅう)
Cung cấp
進出する (しんしゅつする)
Tiến vào (thị trường)
発売する (はつばいする)
Tung ra / Bán ra
競争力 (きょうそうりょく)
Năng lực cạnh tranh
依存する (いぞんする)
Phụ thuộc
資本 (しほん)
Nguồn vốn
吸収する (きゅうしゅうする)
Tiếp thu
参入する (さんにゅうする)
Tham gia vào (thị trường)
~という趣旨の共同声明が出される (というしゅしのきょうどうせいめいがだされる)
Tuyên bố chung với nội dung ~ được đưa ra
関係性が構築されている (かんけいせい/こうちくされている)
Mối quan hệ ~ đã được thiết lập
包括的に推進する (ほうかつてきにすいしんする)
Thúc đẩy toàn diện ~
~に高める (にたかめる)
Nâng tầm lên thành ~
~に向けて促進する (にむけてそくしんする)
Thúc đẩy hướng tới ~
関係を深める (かんけいをふかめる)
Làm sâu sắc mối quan hệ
~に格上げする (にかくあげする)
Nâng cấp lên thành ~
新たな高みに引き上げる (あらたなたかみにひきあげる)
Đưa lên một tầm cao mới
新たなページを開く (あらたなページをひらく)
Mở ra một trang mới
実質的な成果をとげる (じっしつてきなせいかをとげる)
Đạt được thành quả thực chất
共通の戦略的な利益を共有する (きょうつうのせんりゃくてきなりえきをきょうゆうする)
Chia sẻ lợi ích chiến lược chung
方針を示す (ほうしんをしめす)
Đưa ra phương hướng / Bày tỏ ý định
貢献をする (こうけんをする)
Đóng góp, cống hiến