QUAN HỆ ĐỐI TÁC VIỆT NAM - NHẬT BẢN

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/90

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:04 AM on 4/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

91 Terms

1
New cards

関係強化 (かんけいきょうか)

Tăng cường quan hệ

2
New cards

緊密化 (きんみつか)

Thắt chặt, làm khăng khít

3
New cards

首脳 (しゅのう)

Người đứng đầu, lãnh đạo cấp cao

4
New cards

相互訪問 (そうごほうもん)

Thăm viếng lẫn nhau

5
New cards

発信 (はっしん)

Phát đi, công bố

6
New cards

共同文書 (きょうどうぶんしょ)

Văn kiện chung

7
New cards

言及する (げんきゅうする)

Đề cập đến

8
New cards

合意文書 (ごういぶんしょ)

Văn kiện thỏa thuận

9
New cards

政権 (せいけん)

Chính quyền

10
New cards

築く (きずく)

Xây dựng

11
New cards

趣旨 (しゅし)

Mục đích, ý đồ, nội dung chính

12
New cards

共同声明 (きょうどうせいめい)

Tuyên bố chung

13
New cards

構築する (こうちくする)

Xây dựng, thiết lập

14
New cards

拡大する (かくだいする)

Mở rộng

15
New cards

包括的 (ほうかつてき)

Toàn diện

16
New cards

推進する (すいしんする)

Thúc đẩy

17
New cards

国賓 (こくひん)

Quốc khách

18
New cards

来日 (らいにち)

Đến Nhật Bản

19
New cards

広範な (こうはんな)

Rộng rãi, sâu rộng

20
New cards

表明する (ひょうめいする)

Bày tỏ, thể hiện

21
New cards

最高指導者 (さいこうしどうしゃ)

Nhà lãnh đạo tối cao

22
New cards

実質的 (じっしつてき)

Thực chất

23
New cards

両陛下 (りょうへいか)

Hai bệ hạ (Nhà vua và Hoàng hậu)

24
New cards

訪越 (ほうえつ)

Thăm Việt Nam

25
New cards

好機 (こうき)

Cơ hội tốt

26
New cards

戦略的パートナーシップ (せんりゃくてきパートナーシップ)

Quan hệ đối tác chiến lược

27
New cards

国会議員 (こっかいぎいん)

Đại biểu Quốc hội / Nghị sĩ

28
New cards

人的交流 (じんてきこうりゅう)

Giao lưu nhân dân

29
New cards

安全保障 (あんぜんほしょう)

Đảm bảo an ninh

30
New cards

技能実習生 (ぎのうじっしゅうせい)

Thực tập sinh kỹ năng

31
New cards

外国人材受け入れ制度 (がいこくじんざいうけいれせいど)

Chế độ tiếp nhận nhân lực nước ngoài

32
New cards

経済圏 (けいざいけん)

Khu vực kinh tế

33
New cards

アジア太平洋 (あじあたいへいよう)

Châu Á

34
New cards

懸念 (けねん)

Lo ngại, quan ngại

35
New cards

外交関係 (がいこうかんけい)

Quan hệ ngoại giao

36
New cards

協力関係 (きょうりょくかんけい)

Quan hệ hợp tác

37
New cards

友好 (ゆうこう)

Hữu nghị

38
New cards

全面的戦略的 (ぜんめんてきせんりゃくてき)

Chiến lược toàn diện

39
New cards

信頼できる (しんらいできる)

Có thể tin cậy

40
New cards

長期的な安定性 (ちょうきてきなあんていせい)

Tính ổn định lâu dài

41
New cards

持続可能な (じぞくかのうな)

Bền vững

42
New cards

二か国間関係 (にかこくかんかんけい)

Quan hệ song phương

43
New cards

多国間 (たこくかん)

Đa phương

44
New cards

工業化・近代化事業 (こうぎょうか・きんだいじぎょう)

Công cuộc công nghiệp hóa

45
New cards

政治的な信頼 (せいじてきなしんらい)

Tin cậy chính trị

46
New cards

ハイレベルの訪問 (ハイレベルのほうもん)

Chuyến thăm cấp cao

47
New cards

頻繁に維持する (ひんぱんにいじする)

Duy trì thường xuyên

48
New cards

樹立する (じゅりつする)

Thiết lập (quan hệ ngoại giao)

49
New cards

節目 (ふしめ)

Dấu mốc

50
New cards

指導者の相互訪問 (しどうしゃのそうごほうもん)

Chuyến thăm lẫn nhau giữa các nhà lãnh đạo

51
New cards

相互補足する (そうごほそくする)

Bổ sung lẫn nhau

52
New cards

首脳陣 (しゅのうじん)

Cấp lãnh đạo

53
New cards

皇室 (こうしつ)

Hoàng gia

54
New cards

省庁 (しょうちょう)

Các bộ ngành

55
New cards

貿易相手国 (ぼうえきあいてこく)

Đối tác thương mại

56
New cards

再開する (さいかいする)

Nối lại (viện trợ/quan hệ)

57
New cards

政府開発援助 (せいふかいはつえんじょ)

Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)

58
New cards

無償資金協力 (むしょうしきんきょうりょく)

Viện trợ không hoàn lại

59
New cards

整備 (せいび)

Hoàn thiện, xây dựng

60
New cards

海外直接投資 (かいがいちょくせつとうし)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

61
New cards

登録投資額 (とうろくとうしがく)

Vốn đầu tư đăng ký

62
New cards

投資家 (とうしか)

Nhà đầu tư

63
New cards

外国投資総額 (がいこくとうしそうがく)

Tổng vốn đầu tư nước ngoài

64
New cards

税関 (ぜいかん)

Hải quan

65
New cards

前年比 (ぜんねんひ)

So với năm trước

66
New cards

潜在的効力 (せんざいてきこうりょく)

Tiềm lực/Tiềm năng

67
New cards

先端技術 (せんたんぎじゅつ)

Kỹ thuật tiên tiến

68
New cards

潜在的な市場 (せんざいてきなしじょう)

Thị trường tiềm năng

69
New cards

商品加工 (しょうひんかこう)

Gia công sản phẩm

70
New cards

不動産経営 (ふどうさんけいえい)

Kinh doanh bất động sản

71
New cards

供給 (きょうきゅう)

Cung cấp

72
New cards

進出する (しんしゅつする)

Tiến vào (thị trường)

73
New cards

発売する (はつばいする)

Tung ra / Bán ra

74
New cards

競争力 (きょうそうりょく)

Năng lực cạnh tranh

75
New cards

依存する (いぞんする)

Phụ thuộc

76
New cards

資本 (しほん)

Nguồn vốn

77
New cards

吸収する (きゅうしゅうする)

Tiếp thu

78
New cards

参入する (さんにゅうする)

Tham gia vào (thị trường)

79
New cards

~という趣旨の共同声明が出される (というしゅしのきょうどうせいめいがだされる)

Tuyên bố chung với nội dung ~ được đưa ra

80
New cards

関係性が構築されている (かんけいせい/こうちくされている)

Mối quan hệ ~ đã được thiết lập

81
New cards

包括的に推進する (ほうかつてきにすいしんする)

Thúc đẩy toàn diện ~

82
New cards

~に高める (にたかめる)

Nâng tầm lên thành ~

83
New cards

~に向けて促進する (にむけてそくしんする)

Thúc đẩy hướng tới ~

84
New cards

関係を深める (かんけいをふかめる)

Làm sâu sắc mối quan hệ

85
New cards

~に格上げする (にかくあげする)

Nâng cấp lên thành ~

86
New cards

新たな高みに引き上げる (あらたなたかみにひきあげる)

Đưa lên một tầm cao mới

87
New cards

新たなページを開く (あらたなページをひらく)

Mở ra một trang mới

88
New cards

実質的な成果をとげる (じっしつてきなせいかをとげる)

Đạt được thành quả thực chất

89
New cards

共通の戦略的な利益を共有する (きょうつうのせんりゃくてきなりえきをきょうゆうする)

Chia sẻ lợi ích chiến lược chung

90
New cards

方針を示す (ほうしんをしめす)

Đưa ra phương hướng / Bày tỏ ý định

91
New cards

貢献をする (こうけんをする)

Đóng góp, cống hiến