1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
astonish (n)
ngạc nhiên, kinh ngạc
astonishing (adj)
đáng kinh ngạc
congest (v)
tắc nghẽn, bế tắc
expansion (n)
sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển
consisted of + N
bao gồm
horse-drawn (n)
xe ngựa kéo
advocate (n)
người ủng hộ
solicitor (n)
cố vẫn pháp luật
coincided with ( v phrase)
trùng hợp với
merged (v)
sáp nhật, hợp nhất
radical (adj)
cấp tiến, triệt để
collapse (v)
sụp dổ
persist (v)
kiên trì bền bỉ
benearth
bên dưới
demolish (v)
phá dỡ , phá hủy
timber beams (n phrase)
dầm gỗ
tunnel (n)
đường hầm, cống ngầm
tunnels
đường hầm
altenative (n)
giải pháp thay thế
underground railway (n)
đường sắt ngầm
slum (n)
khu ổ chuột
scheme (n)
cơ chế, kế hoạch, dự án
suburb (n)
vùng ngoại ô, ngoại thành
establish ( v)
thành lập
organisation (n)
tổ chức
funding (n)
nguồn tài trợ, vốn
Objector (n)
người phản dối
shaken (v/adj)
bị rung chuyển
aware (adj)
nhận thức được, biết được
trench (n)
rãnh, mương
dig ( past dug) (v)
đào
temporarily (adv)
tạm thời
brick arch (noun phrase)
vòm gạch
fumes (n)
khói độc, hơi độc
ventilation shafts (noun phrase)
các trục/ống thông gió
circuit (n)
tuyến vòng
locomotives (n)
đầu máy xe lửa
confined space ( noun phrase)
không gian chật hẹp
narrow ( adj)
hẹp, chật hẹp
Đang học (19)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!