1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be put in jeopardy/danger
bị đặt vào nguy hiểm
date back to
bắt đầu từ (1 khoảng thời gian nào đó)
have no choice/alternative/option but to
không còn cách nào khác ngoài việc làm cái gì đó
shoulder (v)
hứng chịu (1 trách nhiệm, gánh nặng)
the chances are that
khả năng cao là
get accepted to somewhere
được nhận vào 1 nơi nào đó
take early retirement
về hưu sớm
It’s a foregone conclusion
chắc chắn rằng
set off
rời đi, khởi hành
Many’s the time
rất nhiều lần
come to sb’s mind
nghĩ đến sb, vào tâm trí của sb
for the duration of
trong khoảng thời gian
the naked eye
mắt thường
take it in turns
làm lần lượt
go on to do st
làm tiếp việc gì đó (sau khi đã làm 1 việc)
lose sight of st
quên st, bỏ sót st
show signs of improvement
có dấu hiệu cải thiện
have a go at= try sb’s hand at st
thử làm st
take exception to
cảm thấy khó chịu
strike it lucky by doing st
gặp may mắn làm st
see eye to eye
đồng ý
set great store by st
to believes that st is very important
set sb’s sights on
quyết tâm làm st
take back sb’s words= change sb’s tune
rút lại lời nói
keep a straight face
cố gắng gượng cười
get first place
về nhất
put st on the line
mạo hiểm st
set the record straight about st
nói thật, thành thật về st
raise objection to
phản đối
go to sb’s head
làm sb tự cao
go off at/on a tangent
đổi chủ đề, nói lan man, nói lái qua 1 chủ đề khác
beat around the bush
nói lan man, nói vòng vo (trong cùng 1 chủ đề)