Thẻ ghi nhớ: HSK 5 BÀI 22 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:08 PM on 5/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

阅读

(duyệt độc) đọc, đọc hiểu (yuèdú) (động từ - chỉ hoạt động đọc và hiểu nội dung; VD: 我每天坚持阅读,提高自己的知识水平。)

2
New cards

过分

(quá phần) quá đáng, thái quá (guòfèn) (tính từ - dùng khi mức độ vượt quá giới hạn bình thường; VD: 你这样说话有点过分了。)

3
New cards

强调

(cường điệu) nhấn mạnh (qiángdiào) (động từ - làm nổi bật điều quan trọng; VD: 老师反复强调学习的重要性。)

4
New cards

作文

(tác văn) bài văn (zuòwén) (danh từ - bài viết do học sinh/ người học viết; VD: 我正在写一篇关于环保的作文。)

5
New cards

观点

(quan điểm) quan điểm (guāndiǎn) (danh từ - ý kiến, cách nhìn nhận vấn đề; VD: 每个人都有不同的观点。)

6
New cards

客观

(khách quan) khách quan (kèguān) (tính từ - không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc cá nhân; VD: 我们要客观地分析问题。)

7
New cards

全面

(toàn diện) toàn diện (quánmiàn) (tính từ - đầy đủ, bao quát nhiều mặt; VD: 他对这个问题有全面的了解。)

8
New cards

转变

(chuyển biến) thay đổi, chuyển biến (zhuǎnbiàn) (động từ - thay đổi trạng thái, cách nghĩ; VD: 他的态度发生了很大转变。)

9
New cards

观念

(quan niệm) quan niệm (guānniàn) (danh từ - cách suy nghĩ, nhận thức; VD: 他的消费观念很现代。)

10
New cards

火柴

(hỏa sài) diêm (huǒchái) (danh từ - que dùng để tạo lửa; VD: 她用火柴点燃了蜡烛。)

11
New cards

(hôi) tro, màu xám (huī) (danh từ - chất còn lại sau khi cháy hoặc màu sắc; VD: 火灭后只剩下灰。)

12
New cards

一旦

(nhất đán) một khi (yídàn) (liên từ - giả định khi điều gì xảy ra thì kéo theo kết quả; VD: 一旦下雨,我们就不出门。)

13
New cards

王宫

(vương cung) cung điện (wánggōng) (danh từ - nơi ở của vua chúa; VD: 王宫非常宏伟。)

14
New cards

王子

(vương tử) hoàng tử (wángzǐ) (danh từ - con trai của vua; VD: 王子住在王宫里。)

15
New cards

属于

(thuộc vu) thuộc về (shǔyú) (động từ - chỉ sự sở hữu hoặc phạm vi; VD: 这本书属于我。)

16
New cards

对待

(đối đãi) đối xử (duìdài) (động từ - cách ứng xử với người/vấn đề; VD: 我们要公平地对待别人。)

17
New cards

交换

(giao hoán) trao đổi (jiāohuàn) (động từ - đổi qua lại giữa hai bên; VD: 他们交换了意见。)

18
New cards

拥有

(ủng hữu) sở hữu (yōngyǒu) (động từ - có, nắm giữ; VD: 每个人都希望拥有幸福。)

19
New cards

巨大

(cự đại) to lớn, khổng lồ (jùdà) (tính từ - mức độ rất lớn; VD: 科技带来了巨大的变化。)

20
New cards

承认

(thừa nhận) thừa nhận (chéngrèn) (động từ - công nhận sự thật; VD: 他承认了自己的错误。)

21
New cards

人性

(nhân tính) bản chất con người (rénxìng) (danh từ - đặc điểm tâm lý, đạo đức của con người; VD: 这个故事反映了人性的复杂。)

22
New cards

完美

(hoàn mỹ) hoàn hảo (wánměi) (tính từ - không có thiếu sót; VD: 没有人是完美的。)

23
New cards

难免

(nan miễn) khó tránh khỏi (nánmiǎn) (động từ/tính từ - chỉ việc khó tránh xảy ra; VD: 工作中难免会出错。)

24
New cards

疼爱

(đông ái) yêu thương sâu sắc (téng'ài) (động từ - tình cảm yêu thương đặc biệt; VD: 父母都很疼爱孩子。)

25
New cards

平等

(bình đẳng) bình đẳng (píngděng) (danh/tính từ - không phân biệt đối xử; VD: 人人在法律面前平等。)

26
New cards

自私

(tự tư) ích kỷ (zìsī) (tính từ - chỉ nghĩ cho bản thân; VD: 他太自私了。)

27
New cards

倾向

(khuynh hướng) xu hướng (qīngxiàng) (danh từ/động từ - xu thế hoặc thiên về lựa chọn nào đó; VD: 我更倾向于这个方案。)

28
New cards

理由

(lý do) lý do (lǐyóu) (danh từ - nguyên nhân giải thích; VD: 请给我一个理由。)

29
New cards

道德

(đạo đức) đạo đức (dàodé) (danh từ - chuẩn mực hành vi xã hội; VD: 我们要遵守社会道德。)

30
New cards

自从

(tự tòng) kể từ khi (zìcóng) (giới từ - chỉ mốc thời gian bắt đầu trong quá khứ; VD: 自从毕业以后,我们很少见面。)

31
New cards

通话

(thông thoại) gọi điện, nói chuyện điện thoại (tōnghuà) (động từ - giao tiếp qua điện thoại; VD: 我正在和他通话。)

32
New cards

价值

(giá trị) giá trị (jiàzhí) (danh từ - ý nghĩa, tầm quan trọng; VD: 时间的价值很高。)

33
New cards

单纯

(đơn thuần) đơn giản, thuần khiết (dānchún) (tính từ - không phức tạp, không pha tạp; VD: 她是一个单纯的女孩。)

34
New cards

主张

(chủ trương) quan điểm, chủ trương (zhǔzhāng) (danh/động từ - ý kiến muốn bảo vệ hoặc đề xuất; VD: 他坚持自己的主张。)

35
New cards

知感

(tri cảm) cảm nhận, tri giác (zhīgǎn) (danh từ - khả năng cảm nhận, đặc biệt trong nghệ thuật; VD: 艺术可以提高人的知感能力。)