1/192
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
认为
rènwéi:cho rằng, cho là
成为
chéngwéi:trở thành
脾气
píqi:tính khí, tính tình
互相
hùxiāng:lẫn nhau, tương hỗ
讨厌
tǎoyàn:ghét, đáng ghét
陪
péi:đi cùng, ở bên cạnh
及时
jíshí:kịp thời, đúng lúc
当
dāng:khi, làm
而
ér:mà, nhưng (phó từ)
镜子
jìngzi:cái gương
理解
lǐjiě:thấu hiểu, lý giải
交流
jiāoliú:giao lưu
周围
zhōuwéi:xung quanh
却
què:lại, nhưng (phó từ)
无聊
wúliáo:vô vị, nhàm chán
丰富
fēngfù:phong phú
几乎
jīhū:hầu như, gần như
词典
cídiǎn:từ điển
羡慕
xiànmù:ngưỡng mộ, ghen tị
日子
rìzi:ngày, cuộc sống
段
duàn:đoạn, quãng
友谊
yǒuyì:tình bạn, hữu nghị
真正
zhēnzhèng:chân chính, thật sự
尽管
jǐnguǎn:mặc dù, cứ việc
重新
chóngxīn:làm lại, một lần nữa
好像
hǎoxiàng:hình như, dường như
旅游
lǚyóu:du lịch
麻烦
máfan:phiền phức, làm phiền
毕业
bìyè:tốt nghiệp
专门
zhuānmén:chuyên môn, chuyên
随时
suíshí:bất cứ lúc nào
困难
kùnnan:khó khăn
差不多
chàbuduō:gần như, xấp xỉ
联系
liánxì:liên lạc, liên hệ
聚会
jùhuì:tụ họp, họp mặt
交
jiāo:kết giao, nộp
正好
zhènghǎo:vừa hay, đúng lúc
短信
duǎnxìn:tin nhắn
逛
guàng:dạo, đi dạo
平时
píngshí:ngày thường, bình thường
适应
shìyìng:thích ứng, thích nghi
分别
fēnbié:chia tay, phân biệt (từ bạn gõ là 被别)
过好
guò hǎo:sống tốt
用心
yòngxīn:dụng tâm, để tâm
另
lìng:khác
另一杯
lìng yībēi:một ly khác
与
yǔ:và, với
缺少
quēshǎo:thiếu
夫妻
fūqī:vợ chồng
想法
xiǎngfǎ:suy nghĩ, cách nghĩ
父母
fùmǔ:bố mẹ
遇到
yùdào:gặp phải
有点
yǒudiǎn:hơi, một chút
理解
lǐjiě:thấu hiểu, lý giải
幽默
yōumò:hài hước
吸引
xīyǐn:hấp dẫn, thu hút
原因
yuányīn:nguyên nhân
自然
zìrán:tự nhiên
感动
gǎndòng:cảm động
亮
liàng:sáng
即使
jíshǐ:cho dù, dù
星星
xīngxing:ngôi sao
爱情
àiqíng:tình yêu
耐心
nàixīn:kiên nhẫn
接受
jiēshòu:chấp nhận, tiếp nhận
缺点
quēdiǎn:khuyết điểm
浪漫
làngmàn:lãng mạn
生活
shēnghuó:cuộc sống, sinh hoạt
最好能有
zuì hǎo néng yǒu:tốt nhất là có thể có
幸福
xìngfú:hạnh phúc
适合
shìhé:phù hợp, thích hợp
共同
gòngtóng:chung, cùng nhau
从来
cónglái:từ trước tới nay
开玩笑
kāi wánxiào:nói đùa, đùa cợt
性格
xìnggé:tính cách
不仅
bùjǐn:không chỉ
熟悉
shúxī:quen thuộc
深
shēn:sâu
影响
yǐngxiǎng:ảnh hưởng (từ bạn gõ là 应i想)
印象
yìnxiàng:ấn tượng
俩
liǎ:hai (người)
法律
fǎlǜ:pháp luật
一般
yībān:thông thường, bình thường
希望
xīwàng:hy vọng
满意
mǎnyì:hài lòng
愿意
yuànyì:bằng lòng, đồng ý
故事
gùshì:câu chuyện
声音
shēngyīn:âm thanh, tiếng
菜单
càidān:thực đơn
简单
jiǎndān:đơn giản
多么
duōme:biết bao, bao nhiêu
真正
zhēnzhèng:chân chính, thật sự
试
shì:thử
解决
jiějué:giải quyết
分
fēn:phút, điểm, phân chia
碗
wǎn:bát, chén
成绩
chéngjì:thành tích
关心
guānxīn:quan tâm
信用卡
xìnyòngkǎ:thẻ tín dụng
东
dōng:phía đông