1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
想
xiǎng động từ năng nguyện TƯỞNG muốn
喝
hē động từ HÁT uống
茶
chá danh từ TRÀ trà
吃
chī động từ CẬT ăn
米饭
mǐfàn danh từ MỄ cơm
下午
xiàwǔ danh từ HẠ NGỌ buổi chiều
商店
shāngdiàn danh từ THƯƠNG ĐIẾM cửa hàng
买
mǎi động từ MÃI mua
个
gè lượng từ CÁ cái
杯子
bēizi danh từ BÔI TỬ cốc, chén, ly, tách
这
zhè đại từ NGHIỆN này, đây
多少
duōshao đại từ ĐA THIẾU bao nhiêu
钱
qián danh từ TIỀN tiền
块
kuài lượng từ KHỐI đồng (đơn vị tiền tệ)
那
nà đại từ NA kia, đó
小
xiǎo tính từ TIỂU nhỏ, bé
猫
māo danh từ MIÊU mèo
在
zài động từ TẠI ở
那儿
nàr đại từ NA NHI chỗ đó
狗
gǒu danh từ CẨU chó
椅子
yǐzi danh từ Ỷ TỬ ghế dựa
下面 (下)
xiàmiàn (xià) danh từ HẠ phía dưới, bên dưới
在
zài giới từ TẠI ở, vào
哪儿
nǎr giới từ NA NHI đâu
工作
gōngzuò đại từ CÔNG TÁ công việc, làm việc
儿子
érzi động từ/danh từ NHI TỬ con trai (con do ai đó sinh ra)
医院
yīyuàn danh từ Y VIỆN bệnh viện
医生
yīshēng danh từ Y SINH bác sĩ
爸爸
bàba danh từ BA BA cha, bố
Đang học (1)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!