Lý thuyết KTTC

0.0(0)
Studied by 4 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:49 PM on 6/15/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

96 Terms

1
New cards

Quỹ phúc lợi của doanh nghiệp có thể đựoc dùng để :

a. Chi mua sắm TSCĐ dùng cho kinh doanh

b. Chi tiêu cho hoạt động phúc lợi

c. Chi mua sắm TSCĐ dùng cho phúc lợi

d. Tất cả các đáp án trên

d. Tất cả các đáp án trên

2
New cards

Khi giá của vật tư, hàng hóa có xu hướng biến động tăng, phương pháp tính giá hàng xuất kho nào cho lợi nhuận cao nhất trong các phương pháp sau?

a. Bình quân thời điểm

b. Bình quân cuối kỳ

c. Nhập trước, xuất trước

d. Không có đáp án đúng

c. Nhập trước, xuất trước

3
New cards

Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ phát sinh được:

a. Ghi tăng Nguyên giá TSCĐ

b. Ghi tăng Chi phí trả trước

c. Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh

d. Không ý nào đúng

d. Không ý nào đúng (ghi vào TK 241)

4
New cards

TSCĐ sử dụng trong doanh nghiệp có thể được đầu tư từ:

a. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b. Các quỹ doanh nghiệp

c. Cả a và b đều đúng

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

c. Cả a và b đều đúng

5
New cards

Nhận định nào sau đây là đúng với phương pháp đơn giá bình quân thời điểm:

a. Tính ngay được giá trị xuất kho tại thời điểm xuất

b. Đơn giá bình quân thay đổi theo từng thời điểm xuất

c. Cho phép tính giá trị hàng xuất kho một cách chính xác

d. Cả a,b,c đều đúng

a. Tính ngay được giá trị xuất kho tại thời điểm xuất

6
New cards

Trong kế toán, khấu hao TSCĐ phản ánh:

a. Sự phân bổ giá trị của TSCĐ đó vào chi phí SXKD cho nhiều kỳ

b. Sự lỗi thời của TSCĐ

c. Sự giảm giá trị

d. Hao mòn vật chất của TSCĐ

a. Sự phân bổ giá trị của TSCĐ đó vào chi phí SXKD cho nhiều kỳ

7
New cards

Khi so sanh các phương pháp khấu hao TSCĐ, nhận định nào sau đây là đúng?

a. Trong những năm cuối, mức khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh sẽ nhỏ hơn theo pp đường thẳng

b. Mức khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh sẽ giảm đều qua các năm sử dụng

c. Mức khấu hao trong một kỳ kế toán của các phương pháp luôn luôn khác nhau.

d. Cả a, b, c đều đúng

c. Mức khấu hao trong một kỳ kế toán của các phương pháp luôn luôn khác nhau.

8
New cards

TSCĐ được đầu tư dùng cho hoạt động phúc lợi thì nguyên giá được tính:

a. Bao gồm cả thuế GTGT

b. Không bao gồm thuế GTGT

c. Bao gồm một phần thuế GTGT

d. Không có trường hợp nào

a. Bao gồm cả thuế GTGT

9
New cards

Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua TSCĐ là nội dung làm:

a. Giảm nguyên giá TSCĐ

b. Giảm chi phí sản xuất kinh doanh

c. Tăng doanh thu tài chính

d. Tăng thu nhập khác

c. Tăng doanh thu tài chính

10
New cards

Thuế nhập khẩu phải nộp khi nhập khẩu TSCĐ được ghi:

a. Tăng giá vốn hàng bán

b. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

c. Tăng nguyên giá TSCĐ

d. Các đáp án trên đều sai

c. Tăng nguyên giá TSCĐ

11
New cards

Tiền lãi phải trả xác định khi mua TSCĐ theo phương thức trả góp, trả chậm được ghi:

a. Tăng nguyên giá TSCĐ

b. Tăng chi phí tài chính

c. Tăng chi phí trả trước

d. Các đáp án trên đều sai

c. Tăng chi phí trả trước

12
New cards

Tiền lãi khi mua TSCĐ theo phương thức trả góp, trả chậm định kỳ sẽ được phân bổ vào:

a. Chi phí tài chính

b. Chi phí khác

c. Chi phí sản xuất kinh doanh thích hợp tuỳ thuộc vào TSCĐ đó sử dụng ở bộ phận nào

d. Các đáp án trên đều sai

a. Chi phí tài chính

13
New cards

37. Khi mua nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất thì:

a. Tổng giá trị TSCĐ đã mua được ghi trên TK211-TSCĐHH

b. Tổng giá trị TSCĐ đã mua được ghi trên TK211-TSCĐHH hoặc TK213-TSCĐVH tuỳ vào giá trị HH hay VH lớn hơn

c. Xác định riêng TSCĐHH và TSCĐVH để ghi nhận riêng

d. Các đáp án trên đều sai

c. Xác định riêng TSCĐHH và TSCĐVH để ghi nhận riêng

14
New cards

TSCĐ tự có có thể được đầu tư bằng:

a. Vốn chủ sở hữu

b. Vốn vay, nợ

c. Cả a và b đều đúng

d. Cả a và b đều sai

c. Cả a và b đều đúng

15
New cards

Việc trích trước hoặc phân bổ dần chi phí sửa chữa lớn TSCĐ nhằm mục đích:

a. Bình ổn chi phí

b. Bình ổn doanh thu

c. Tuân theo nguyên tắc phù hợp

d. Tuân theo nguyên tắc thận trọng

a. Bình ổn chi phí

16
New cards

Trong trường hợp sửa chữa lớn TSCĐ, nếu chi phí sửa chữa theo dự toán lớn hơn chi phí sửa chữa thực tế thì phần chênh lệch được ghi:

a. Giảm chi phí SXKD tương ứng

b. Tăng thu nhập khác

c. Tăng doanh thu tài chính

d. Các đáp án trên đều sai

a. Giảm chi phí SXKD tương ứng

17
New cards

Trong trường hợp sửa chữa lớn TSCĐ, nếu chi phí sửa chữa theo dự toán nhỏ hơn chi phí sửa chữa thực tế thì phần chênh lệch được ghi:

a. Tăng bổ sung vào chi phí SXKD tương ứng

b. Giảm thu nhập khác

c. Giảm doanh thu tài chính

d. Các đáp án trên đều sai

a. Tăng bổ sung vào chi phí SXKD tương ứng

18
New cards

Việc tính hoặc thôi tính khấu hao TSCĐ được thực hiện kể từ:

a. Tháng ngay sau tháng tăng hoặc giảm

b. Ngày tăng hoặc giảm

c. Tuỳ quyết định của doanh nghiệp

d. Các đáp án trên đều sai

b. Ngày tăng hoặc giảm

19
New cards

Điều kiện đối với TSCĐ để áp dụng phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

là:

a. TSCĐ được đầu tư mới (chưa qua sử dụng)

b. Máy móc, thiết bị, dụng cụ đo lường, thí nghiệm

c. TSCĐ có công nghệ đòi hỏi phải thay đổi, phát triển nhanh

d. Tất cả các đáp án trên.

d. Tất cả các đáp án trên.

20
New cards

TSCĐ đã khấu hao hết mà vẫn sử dụng thì:

a. Không thực hiện khấu hao nữa

b. Vẫn tiếp tục tính khấu hao

c. Cân nhắc hiệu quả kinh tế của việc sử dụng TSCĐ đó để quyết định

d. Các đáp án trên đều sai

a. Không thực hiện khấu hao nữa

21
New cards

Hàng tồn kho của doanh nghiệp bao gồm:

a. Nguyên liệu, vật liệu, công cụ dụng cụ, thành phẩm và hàng hoá tồn kho

b. Hàng mua đang đi đường, hàng gửi đi bán, hàng đang gia công chế biến, sản phẩm dở dang.

c. Cả a và b

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

c. Cả a và b

22
New cards

Khi giá của vật tư, hàng hóa có xu hướng biến động tăng, phương pháp tính giá hàng xuất kho nào cho giá trị xuất kho lớn nhất:

a. Bình quân

b. Đích danh

c. Nhập trước, xuất trước

d. Không xác định được

d. Không xác định được

23
New cards

Trong DNXL, các loại vật tư như: cát, sạn, đá, gạch sử dụng cho công trình thường tính theo giá nào?

a. Bình quân

b. Nhập trước, xuất trước

c. Nhập sau, xuất trước

d. Đích danh

d. Đích danh

24
New cards

Khoản tiền lương nào không được tính vào giá thành sản xuất của sản phẩm?

a. Tiền lương của quản lý phân xưởng

b. Tiền lương của Giám đốc công ty

c. Tiền lương của bộ phận phục vụ chung tại phân xưởng

d. Tiền lương của công nhân thi công

b. Tiền lương của Giám đốc công ty

25
New cards

Khoản chi phí sản xuất sản phẩm vượt mức bình thường được ghi nhận vào TK nào?

a. TK627-Chi phí sản xuất chung

b. TK154-Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

c. TK632-Giá vốn hàng bán

d. Các đáp án trên đều sai

c. TK632-Giá vốn hàng bán

26
New cards

Khoản mục Chi phí nhân công trực tiếp không gồm nội dung nào sau đây:

a. Lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất

b. Lương phải trả cho công nhân phục vụ chung phân xưỏng

c. Các khoản trích BH, KPCĐ tính vào chi phí theo lương công nhận trực tiếp sản xuất

d. Cả b và c

b. Lương phải trả cho công nhân phục vụ chung phân xưỏng

27
New cards

Khoản lỗ sau thuế hiện còn cuối kỳ được thể hiện trên Bảng cân đối kế toán ở:

a. Phần Tài sản, ghi thường

b. Phần Nguồn vốn, ghi thường

c. Phần Nguồn vốn,ghi âm

d. Các đáp án trên đều sai

c. Phần Nguồn vốn,ghi âm

28
New cards

Bản chất của các số âm trên Bảng cân đối kế toán là để:

a. Điều chỉnh giảm tài sản

b. Điều chỉnh giảm vốn chủ sở hữu

c. Thực hiện nguyên tắc thận trọng

d. a, b đúng

d. a, b đúng

29
New cards

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế được làm căn cứ để:

a. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp

b. Điều chỉnh xác định thu nhập chịu thuế

c. Phân phối cho các quỹ, chia cổ tức cho cổ đông…

d. Cả a và b đều sai

b. Điều chỉnh xác định thu nhập chịu thuế

30
New cards

Giá trị tài sản đem ký cược đựợc kế toán ghi:

a. Nợ các TKliên quan (152,153,155,156,…)/ có 344

b. Nợ các TK liên quan(152,153, 155, 156,..)/ có 3386

c. Nợ TK244/Có các TK liên quan(152,153, 155, 156,..)

d. Các đáp án trên đều sai

c. Nợ TK244/Có các TK liên quan(152,153, 155, 156,..)

31
New cards

Chọn phương án đúng:

a. Trong trường hợp máy móc hoạt động ở mức công suất bình thường, chi phí sản xuất chung đuợc kết chuyển hết sang bên Nợ TK154-Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang để tính giá thành sản phẩm

b. Đối tượng tập hợp chi phí và đối tượng tính giá thành luôn luôn giống nhau

c. Chi phí sản xuất sản phẩm là toàn bộ hao phí về lao động sống và lao động vật hoá mà các doanh nghiệp chi ra tính cho 1 đơn vị sản phẩm

d. Đáp án a và c đúng

a. Trong trường hợp máy móc hoạt động ở mức công suất bình thường, chi phí sản xuất chung đuợc kết chuyển hết sang bên Nợ TK154-Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang để tính giá thành sản phẩm

32
New cards

Số dư cuối kỳ của TK411-Vốn kinh doanh thể hiện :

a. Nguồn vốn kinh doanh ( thuộc vốn sở hữu ) hiện còn cuối kỳ của doanh nghiệp

b. Vốn điều lệ của doanh nghiệp

c. Vốn pháp định của doanh nghiệp

d. Tất cả các phương án trên đều sai

a. Nguồn vốn kinh doanh ( thuộc vốn sở hữu ) hiện còn cuối kỳ của doanh nghiệp

33
New cards

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ không bao gồm khoản:

a. Thu từ thanh lý TSCĐ

b. Thu từ bán hang hoá

c. Thu từ bán bất động sản đầu tư

d. Thu từ bán sản phẩm

a. Thu từ thanh lý TSCĐ

34
New cards

Thuế tiêu thụ đặc biệt khi bán hang hoá thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt được hạch toán vào:

a. Giá gốc tài sản

b. Chi phí quản lý doanh nghiệp

c. Ghi giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

d. Các đáp án trên đều sai

c. Ghi giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

35
New cards

101. Bút toán khấu trừ thuế GTGT cuối kỳ là:

a. Nợ TK 133/ Có TK 333

b. Nợ TK 333/ Có TK 133

c. Nợ TK 333/ Có TK111

d. Các đáp án trên đều sai.

b. Nợ TK 333/ Có TK 133

36
New cards

Bảng cân đối kế toán cung cấp thông tin cho người sử dụng về:

a. Tình hình tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu tại một thời điểm, thường là cuối năm tài chính ngày 31/12.

b. Thông tin về lợi nhuận của doanh nghiệp tại một thời điểm, thường là cuối năm tài chính ngày 31/12.

c. Tình hình tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu trong một thời kỳ

d. Thông tin về lợi nhuận của doanh nghiệp trong một thời kỳ

a. Tình hình tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu tại một thời điểm, thường là cuối năm

tài chính ngày 31/12.

37
New cards

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cung cấp thông tin cho người sử dụng về:

a. Tình hình tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu tại một thời điểm

b. Thông tin về lợi nhuận của doanh nghiệp tại một thời điểm

c. Tình hình tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu trong một thời kỳ

d. Thông tin về lợi nhuận của doanh nghiệp trong một thời kỳ

d. Thông tin về lợi nhuận của doanh nghiệp trong một thời kỳ

38
New cards

Kế toán chi phí giá thành là cốt lõi trong công tác kế toán tại:

a. Các doanh nghiệp sản xuất

b. Các doanh nghiệp dịch vụ

c. A và B đều đúng

d. A và B đều sai

c. A và B đều đúng

39
New cards

Kế toán mua hàng, bán hàng được thực hiện tại:

a. Các doanh nghiệp sản xuất

b. Các doanh nghiệp dịch vụ

c. Các doanh nghiệp thương mại

d. Các câu trên đều đúng

d. Các câu trên đều đúng

40
New cards

Báo cáo nào sau đây thuộc Báo cáo tài chính của doanh nghiệp:

a. Bảng cân đối kế toán

b. Thuyết minh báo cáo tài chính

c. A và B đều đúng

d. A và B đều sai

c. A và B đều đúng

41
New cards

Giá thành sản phẩm là:

a. Chi phí nguyên vật liệu mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm.

b. Chi phí tiền lương mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm hoàn thành trong kỳ.

c. Những hao phí vật chất mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm.

d. Những hao phí vật chất mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm hoàn thành trong kỳ.

d. Những hao phí vật chất mà doanh nghiệp đã bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm

hoàn thành trong kỳ.

42
New cards

139. Giá thành đơn vị được tính bằng:

a. Thương số giữa chi phí sản xuất và số lượng thành phẩm sản xuất trong kỳ

b. Thương số giữa tổng giá thành và số lượng thành phẩm sản xuất trong kỳ

c. Giá thành đầu kỳ cộng giá thành phát sinh trong kỳ, trừ đi giá thành tồn cuối kỳ

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

b. Thương số giữa tổng giá thành và số lượng thành phẩm sản xuất trong kỳ

43
New cards

Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm:

a. Tiền lương, tiền công của công nhân viên của công nhân viên trực tiếp sản xuất thuộc danh sách lao động của doanh nghiệp

b. Tiền lương, tiền công của công nhân viên thuộc danh sách lao động của doanh nghiệp và người lao động thuê ngoài

c. Tiền lương, tiền công, các khoản trích theo lương của công nhân viên trực tiếp sản xuất thuộc danh sách lao động của doanh nghiệp và người lao động thuê ngoài

d. Tiền lương, tiền công, các khoản trích theo lương của công nhân viên thuộc danh sách lao động của doanh nghiệp

c. Tiền lương, tiền công, các khoản trích theo lương của công nhân viên trực tiếp sản xuất thuộc

danh sách lao động của doanh nghiệp và người lao động thuê ngoài

44
New cards

Số dư đầu kỳ tài khoản 154 phản ánh:

a. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang đầu kỳ

b. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ và giá trị thành phẩm sản xuất trong kỳ bán ngay không nhập kho

c. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ

d. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang cuối kỳ

a. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang đầu kỳ

45
New cards

Số phát sinh Nợ tài khoản 154 phản ánh:

a. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang đầu kỳ

b. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ và giá trị thành phẩm sản xuất trong kỳ bán ngay không nhập kho

c. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ

d. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang cuối kỳ

c. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ

46
New cards

Số dư cuối kỳ tài khoản 154 phản ánh:

a. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang đầu kỳ

b. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ và giá trị thành phẩm sản xuất trong kỳ bán ngay không nhập kho

c. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ

d. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang cuối kỳ

d. Giá trị sản phẩm, dịch vụ dở dang cuối kỳ

47
New cards

Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp và:

a. Góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu

b. Góp phần làm giảm vốn chủ sở hữu

c. Không làm thay đổi vốn chủ sở hữu

d. Các câu trên đều sai

a. Góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu

48
New cards

Khi hàng hóa được giao còn chờ lắp đặt và việc lắp đặt đó là một phần quan trọng của hợp

đồng. Thời điểm ghi nhận doanh thu là:

a. Khi bắt đầu giao hàng

b. Khi giao nhận xong hàng hóa

c. Khi hoàn thành việc lắp đặt

d. Khi hoàn thành việc thanh toán

c. Khi hoàn thành việc lắp đặt

49
New cards

Khoản tiền doanh nghiệp nhận trước khi giao hàng được ghi:

a. Tăng tiền và tăng doanh thu trong kỳ

b. Tăng tiền và giảm doanh thu trong kỳ

c. Nợ TK 111, 112/ Có TK 131

d. Nợ TK 111, 112/ Có TK 511

c. Nợ TK 111, 112/ Có TK 131

50
New cards

Khi nhận được thông báo về khoản trợ giá của nhà nước, kế toán ghi:

a. Tăng khoản phải thu và giảm khoản phải trả nhà nước

b. Giảm khoản phải thu và tăng khoản phải trả nhà nước

c. Tăng khoản phải trả nhà nước và tăng doanh thu

d. Giảm khoản phải trả nhà nước và tăng doanh thu

d. Giảm khoản phải trả nhà nước và tăng doanh thu

51
New cards

Vay trả lãi sau, định kỳ, khi tính lãi tiền vay phải trả trong kỳ, kế toán ghi:

a. Tăng tài khoản 635 và tài khoản 242

b. Tăng tài khoản 515 và tài khoản 242

c. Tăng tài khoản 635 và tài khoản 335

d. Tăng tài khoản 635 và tài khoản 112

c. Tăng tài khoản 635 và tài khoản 335

52
New cards

Báo cáo tài chính phải được lập trên cơ sở giả định là doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh bình thường trong tương lai gần là nội dung của:

a. Giả thuyết về kỳ kế toán

b. Giả thuyết hoạt động liên tục

c. Cơ sở dồn tích

d. Nguyên tắc tắc thận trọng

b. Giả thuyết hoạt động liên tục

53
New cards

Tài khoản được sử dụng để tập hợp và tính giá thành là:

a. TK 152

b. TK 154

c. TK 632

d. TK 155

b. TK 154

54
New cards

Nguyên giá TSCĐ hữu hình tự xây dựng là:

a. Một khoản chi phí quản lý doanh nghiệp

b. Một khoản chi phí sản xuất

c. Khoản phải trả công nhân xây dựng

d. Giá trị quyết toán công trình khi đưa vào sử dụng

d. Giá trị quyết toán công trình khi đưa vào sử dụng

55
New cards

Kế toán tài chính cung cấp thông tin thông qua:

a. Báo cáo tài chính

b. Báo cáo kế toán

c. Báo cáo kế toán quản trị

d. Báo cáo kế toán tài chính

a. Báo cáo tài chính

56
New cards

Cuối kỳ, bút toán kết chuyển một phần chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ sang tài khoản giá vốn hàng bán được áp dụng đối với:

a. Chi phí vượt định mức

b. Khoản giảm chi phí

c. Khoản chi phí sản xuất chung biến đổi

d. Tất cả đều đúng

a. Chi phí vượt định mức

57
New cards

Bảng cân đối kế toán cung cấp thông tin cho người sử dụng về tình hình tài sản, nợ phải trả

và nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dưới hình thái tiền tệ

a. Tại một thời điểm

b. Trong một thời kỳ

c. Cả a, b đều đúng

d. Cả a, b đều sai

a. Tại một thời điểm

58
New cards

Tài sản cố định:

a. Có thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm

b. Có nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy và từ 30 triệu trở lên

c. Phải thõa mãn cả yêu cầu câu a và b

d. Phải thõa mãn một trong hai yêu cầu câu a hoặc b

c. Phải thõa mãn cả yêu cầu câu a và b

59
New cards

Cuối kỳ, để tính giá thành sản phẩm:

a. Kế toán kết chuyển toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ sang tài khoản 154

b. Kế toán kết chuyển chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ sang tài khoản 632

c. a và b đều đúng

d. a và b đều sai

a. Kế toán kết chuyển toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ sang tài khoản 154

60
New cards

Trường hợp xuất hàng hóa để trả lương cho nhân viên, kế toán cần ghi:

a. Tăng khoản phải trả cho người lao động

b. Tăng doanh thu, chi phí bán hàng

c. Tăng doanh thu, giá vốn hàng bán

d. Tăng chi phí khác

c. Tăng doanh thu, giá vốn hàng bán

61
New cards

Bảo hiểm xã hội:

a. Là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm

hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động...

b. Do doanh nghiệp chi trả và mang lại lợi ích cho doanh nghiệp

c. a và b đều đúng

d. a và b đều sai

a. Là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm

hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động...

62
New cards

Nguyên giá TSCĐ hữu hình do mua sắm bao gồm:

a. Thuế tiêu thụ đặc biệt

b. Thuế xuất khẩu

c. Thuế GTGT được khấu trừ

d. Cả ba câu trên đều đúng

a. Thuế tiêu thụ đặc biệt

63
New cards

Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua NVL đựợc tính vào:

a. Giá nhập kho

b. Ghi giảm giá nhập kho

c. Chi phí tài chính

d. Các câu trên đều sai.

d. Các câu trên đều sai ( TK515)

64
New cards

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm CCDC:

a. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất.

b. Thay đổi hình thái vật chất khi tham gia vào quá trình sản xuất.

c. Tham gia vào nhiều kỳ sản xuất kinh doanh.

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

c. Tham gia vào nhiều kỳ sản xuất kinh doanh.

65
New cards

Đặc điểm vận động của TSCĐ:

a. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm.

b. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm.

c. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm.

d. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm.

a. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm.

66
New cards

Những chỉ tiêu nào sau đây được dùng để theo dõi TSCĐ về mặt giá trị:

a. Giá mua, khấu hao lũy kế, giá trị còn lại.

b. Nguyên giá, hao mòn lũy kế, giá trị còn lại.

c. Giá trị còn lại, Giá bán, thuế GTGT đầu ra.

d. Nguyên giá, giá trị còn lại.

b. Nguyên giá, hao mòn lũy kế, giá trị còn lại.

67
New cards

Tài khoản nào sau đây dùng để tập hợp chi phí sửa chữa lớn phát sinh:

a. Tài khoản 2113

b. Tài khoản 2133

c. Tài khoản 2143

d. Tài khoản 2413

d. Tài khoản 2413

68
New cards

Ví dụ nào sau đây không phải là một khoản nợ phải trả trên cư sở ước tính.

a. Dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm

b. Thuế GTGT phải nộp

c. Nợ phải trả về chi phí ngừng sản xuất theo kế hoạch

d. Thuế TNDN phải tạm nộp

b. Thuế GTGT phải nộp

69
New cards

Kế toán sử dụng tài khoản 3332 “Thuế tiêu thụ đặc biệt” để theo dõi khoản phải nộp về thuế

tiêu thụ đặc biệt liên quan đến:

a. Hàng hóa mua trong nước

b. Hàng hóa nhập khẩu

c. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB bán trong nước hoặc nhập khẩu

d. Tất cả đều đúng

c. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB bán trong nước hoặc nhập khẩu

70
New cards

Khoản nào sau đây không thuộc vốn chủ sở hữu:

a. Quỹ đầu tư phát triển

b. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

c. Nguồn vốn đầu tư XDCB

d. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

d. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

71
New cards

Tài khoản cấp 2 nào sau đây không được sử dụng ở doanh nghiệp tư nhân:

a. TK 4111

b. TK 4112

c. TK 4118

d. Không phải các câu trên.

b. TK 4112

72
New cards

Tài khoản nào sau đây có thể có số dư bên nợ hoặc bên có:

a. TK 411

b. TK 412

c. TK 414

d. TK 415

b. TK 412

73
New cards

Nội dung nào sau đây được phản ánh vào tài khoản 4118:

a. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b. Thặng dư vốn cổ phần

c. Vốn kinh doanh được hình thành do bổ sung từ lợi nhuận giữ lại

d. Tất cả các câu trên đều đúng.

c. Vốn kinh doanh được hình thành do bổ sung từ lợi nhuận giữ lại

74
New cards

Bút toán nào sau đây phản ánh việc trích lập quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận sau thuế:

a. Nợ TK 421/ Có TK 412

b. Nợ TK 421/ Có TK 414

c. Nợ TK 421/ Có TK 415

d. Nợ TK 421/ Có TK 112

b. Nợ TK 421/ Có TK 414

75
New cards

Thặng dư vốn cổ phần được hạch toán vào tài khoản:

a. TK 411

b. TK 412

c. TK 4112

d. TK 4211

c. TK 4112

76
New cards

Trường hợp TSCĐ được đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển thì khi TSCĐ đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, ngoài bút toán ghi tăng nguyên giá TSCĐ, kế toán cần ghi nhận thêm bút toán nào sau đây:

a. Nợ TK 241/ Có TK 411

b. Nợ TK 414/ Có TK 411

c. Nợ TK 441/ Có TK 411

d. Nợ TK 411/ Có TK 414

b. Nợ TK 414/ Có TK 411

77
New cards

Cuối năm 201X, tài khoản 421 của công ty có số dư bên nợ. Điều này có nghĩa là:

a. Trong năm 201X, công ty kinh doanh có lãi.

b. Trong năm 201X, công ty kinh doanh bị lỗ.

c. Lũy kế kết quả kinh doanh của công ty đến cuối năm 201X bị lỗ.

d. Lũy kế kết quả kinh doanh của công ty đến cuối năm 201X có lãi.

c. Lũy kế kết quả kinh doanh của công ty đến cuối năm 201X bị lỗ.

78
New cards

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vượt mức bình thường được:

a. Tính vào giá thành sản phẩm

b. Tính vào chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

c. Tính vào chi phí sản xuất chung

d. Tính vào giá vốn hàng bán

d. Tính vào giá vốn hàng bán

79
New cards

Bảng chấm công là chứng từ căn cứ:

a. Ghi nhận chi phí nhân công trực tiếp

b. Ghi nhận chi phí sản xuất chung

c. Cả a và b đều đúng

d. Cả a và b đều sai

d. Cả a và b đều sai (quan trọng trong nhiều khía cạnh liên quan đến việc quản lý lao động và tính lương. )

80
New cards

Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra cao hưn công suất bình thường thì chi phí sản

xuất chung cố định được phân bổ cho mỗi đưn vị sản phẩm:

a. Theo chi phí thực tế phát sinh

b. Theo mức công suất bình thường

c. Theo chi phí định mức

d. Câu b và c đúng

a. Theo chi phí thực tế phát sinh

81
New cards

Phiếu xuất kho thành phẩm là chứng từ căn cứ ghi nhận:

a. Giảm trị giá thành phẩm trong kho

b. Tăng giá vốn hàng bán

c. Tăng trị giá hàng gởi bán

d. Cả 3 câu trên đều đúng

d. Cả 3 câu trên đều đúng

82
New cards

Chiết khấu thưưng mại là:

a. Khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng do khách hàng đã mua hàng, dịch vụ với khối lượng lớn

b. Khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng do hàng bán bị sai qui cách, kém phẩm chất

c. Khoản doanh nghiệp giảm cho khách hàng do khách hàng thanh toán trước thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng

d. Cả a và b đều đúng

a. Khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng do khách hàng đã mua hàng, dịch vụ với khối lượng lớn

83
New cards

Kế toán hạch toán khoản chiết khấu thương mại cho người mua vào:

a. Bên Nợ TK 511

b. Bên Nợ TK 521

c. Bên Nợ TK 515

d. Bên Nợ TK 635

b. Bên Nợ TK 521

84
New cards

Hoa hồng trả cho đại lý bán hàng được tính vào:

a. Giá vốn hàng bán

b. Chi phí bán hàng

c. Chi phí quản lý doanh nghiệp

d. Khoản chiết khấu thưưng mại

b. Chi phí bán hàng

85
New cards

Cuối kỳ, kế toán kết chuyển khoản giảm giá hàng bán như sau:

a. Nợ TK 521 / Có TK 511

b. Nợ TK 521/ Có TK 911

c. Nợ TK 511/ Có TK 521

d. Nợ TK 911 / Có TK 521

c. Nợ TK 511/ Có TK 521

86
New cards

Cuối kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu thuần như sau:

a. Nợ TK 911 / Có TK 511

b. Nợ TK 154 / Có TK 511

c. Nợ TK 511 / Có TK 911

d. Nợ TK 511/ Có TK 154

c. Nợ TK 511 / Có TK 911

87
New cards

Cuối kỳ, khi tính được giá thành thực tế thành phẩm nhập kho, kế toán ghi:

a. Nợ TK 155/ Có TK 154.

b. Nợ TK 632/ Có TK 154.

c. Nợ TK 632/ Có TK 631.

d. câu a và c đều đúng

d. câu a và c đều đúng

88
New cards

Hoa hồng được hưởng do bán hàng nhận ký gửi, kế toán đại lý ghi:

a. Tài khoản 511.

b. Tài khoản 711.

c. Tài khoản 3387.

d. Tài khoản 515.

a. Tài khoản 511.

89
New cards

Chiết khấu thương mại đối với người bán là một khoản:

a. Giảm giá vốn hàng bán.

b. Chi phí bán hàng.

c. Chi phí khác.

d. Giảm doanh thu.

d. Giảm doanh thu.

90
New cards

232. Doanh nghiệp bán hàng trả chậm, lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào :

a. Doanh thu chưa thực hiện.

b. Doanh thu hoạt động tài chính.

c. Doanh thu khác.

d. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.

a. Doanh thu chưa thực hiện.

91
New cards

Những khoản nào sau đây không được ghi nhận là khoản giảm doanh thu?

a. Thuế xuất khẩu.

b. Thuế tiêu thụ đặc biệt

c. Thuế giá trị gia tăng khấu trừ.

d. Giảm giá hàng bán.

c. Thuế giá trị gia tăng khấu trừ.

92
New cards

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải tạm nộp hàng quý được hạch toán:

a. Nợ TK 421/Có TK 3334.

b. Nợ TK 3334/Có TK8211.

c. Nợ TK 8211/Có TK 3334.

d. Nợ TK 3334/Có TK 421.

c. Nợ TK 8211/Có TK 3334.

93
New cards

Khi bán hàng trả chậm,trả góp, kế toán ghi:

a. Nợ TK 111,112,131/Có TK 511,3331.

b. Nợ TK 131/Có TK 511, 3331, 3387

c. Nợ TK 131/Có TK 711, 3331

d. Nợ TK 111,112,131/Có TK 711, 3331.

b. Nợ TK 131/Có TK 511, 3331, 3387

94
New cards

Chi phí mua hàng tồn kho bao gồm:

a. Giá mua bao gồm các loại thuế được hoàn lại

b. Chi phí bảo quản trong quá trình thu mua

c. Cả A và B đúng

d. Cả A và B sai

c. Cả A và B đúng

95
New cards

Khoản tiền khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp cho 1 dịch vụ sẽ thực hiện trong tương

lai có tính vào doanh thu không? Vì sao?

a. Không, theo nguyên tắc thận trọng

b. Không, theo nguyên tắc trọng yếu

c. Có, theo nguyên tắc cơ sở dồn tích

d. Có, theo nguyên tắc phù hợp

a. Không, theo nguyên tắc thận trọng

96
New cards

Tạm ứng là khoản tiền:

a. DN ứng trước cho người bán

b . Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng

c . DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định

d. Tất cả đều sai

c . DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định