1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
amused (adj) /əˈmjuːzd/
thấy buồn cười, thấy vui
appeal (v) /əˈpiːl/
lôi cuốn, thu hút
a walk of life (collocation) /əˌwɔːk ɒv ˈlaɪf/
tầng lớp, địa vị xã hội
a way of life (collocation) /ə ˌweɪ əv ˈlaɪf/
lối sống
babysit (v) /ˈbeɪ.bi.sɪt/
Giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng); trông nom trẻ em.
craft (n) /krɑːft/
Nghề, nghề thủ công.
delighted (adj) /dɪˈlaɪ.tɪd/
rất vui lòng, rất lấy làm mừng
hobby (n) /ˈhɒb.i/
sở thích
insight (n) /ˈɪn.saɪt/
sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt.
intense (adj) /ɪnˈtens/
Mạnh, có cường độ lớn, mãnh liệt, dữ dội
leisure activity (collocation) /ˈleʒ.ər æk
hoạt động trong thời gian rảnh rỗi
lifelong (adj) /ˈlaɪf.lɒŋ/
suốt đời
living expenses (collocation) /ˈlɪv.ɪŋ ɪk
chi phí sinh hoạt
make a living (collocation) /ˌmeɪk ə ˈlɪv.ɪŋ/
kiếm sống
occupy (v) /ˈɒk.jʊ.paɪ/
làm ai đó bận rộn với
once in a lifetime (collocation) /ˌwʌn.sɪnəˈlaɪf.taɪm/
(cơ hội) có một lần trong đời
optimist (n) /ˈɒp.tɪ.mɪst/
người luôn lạc quan
optimistic (adj) /ˌɒp.tɪˈmɪs.tɪk/
lạc quan, đầy hy vọng
overlook (v) /ˌəʊ.vəˈlʊk/
Không nhận thấy, không chú ý tới.
pessimist (n) /ˈpes.ɪ.mɪst/
người bi quan
pessimistic (adj) /ˌpes.ɪˈmɪs.tɪk/
bi quan, sầu não
realist (n) /ˈrɪə.lɪst/
người có óc thực tế
realistic (adj) /ˌrɪəˈlɪstɪk/
có óc thực tế
recreation (n) /ˌrek.riˈeɪ.ʃən/
Sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển.
recreational (adj) /ˌrek.riˈeɪ.ʃən.əl/
(Thuộc) Sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển.
risk (n) /rɪsk/
sự rủi ro, sự nguy hiểm
risk-taker (n) /ˈrɪskˌteɪ.kər/
người hay chơi liều, hay chấp nhận rủi ro để thắng lớn
routine (n) /ruːˈtiːn/
Lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày.
sophisticated (adj) /səˈfɪs.tɪ.keɪ.tɪd/
Tinh vi, phức tạp, rắc rối.
standard of living (collocation) /ˌstæn.dəd əv ˈlɪv.ɪŋ/
mức sống
the cost of living (collocation) /ðə kɒst əv ˈlɪv.ɪŋ/
chi phí sinh hoạt