Thẻ ghi nhớ: MADS VOCAB | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/160

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:52 PM on 6/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

161 Terms

1
New cards

palpable

rõ ràng, chắc chắn

2
New cards

tally

- match or agree with sth

- kiểm đếm, tính toán

3
New cards

promulgate

công bố, ban hành

4
New cards

interject

Xen vào, chen ngang

5
New cards

meditation

sự suy ngẫm

6
New cards

posterity

con cháu; hậu thế

7
New cards

affinity

- (n) mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc

- sự hấp dẫn, đồng cảm, thích thú

8
New cards

allegiance

loyalty

n. lòng trung thành, bổn phận

9
New cards

magnanimous

(adj) hào hiệp, cao thượng (nhất là với kẻ thù, đối thủ)

10
New cards

inveterate

thành thói quen, lâu năm

11
New cards

precipitous

vội vàng, hấp tấp

12
New cards

seismic

thuộc về địa chấn

13
New cards

exertion

sự cố gắng

14
New cards

primordial

nguyên thủy

15
New cards

censorious

phê bình, chỉ trích

16
New cards

contemptous

khinh thường

17
New cards

solemn

trang nghiêm

18
New cards

tenuous

mỏng manh

19
New cards

fatigue

sự mệt mỏi

20
New cards

absentmindedness

sự thiếu tập trung

21
New cards

resourcefulness

khả năng tự xoay xở, quyết định

22
New cards

forage

tìm thức ăn

23
New cards

acquisece

đồng ý, thường là miễn cưỡng

24
New cards

reverence

sự tôn kính, kính trọng

25
New cards

incorporate

(v) sát nhập, kết hợp

26
New cards

wary of

thận trọng, cảnh giác

27
New cards

innate

bẩm sinh

28
New cards

flair

khả năng thiên bẩm

29
New cards

mundane

không thú vị

30
New cards

tedious

(adj) tẻ nhạt, thiếu hấp dẫn

31
New cards

tolerance

Sự chịu đựng, khoan dung

32
New cards

ameliorate

làm tốt hơn, cải thiện

33
New cards

depletion

sự suy giảm

34
New cards

reconcile

(v) hòa giải, làm cho hòa hợp

35
New cards

exposure

(n) sự tiếp xúc, sự phơi nhiễm

36
New cards

replenishment

Sự làm đầy

37
New cards

conducive (to sth)

thuận lợi, thuận tiện cho

38
New cards

courtesy

lịch sự, nhã nhặn

39
New cards

impede

ngăn cản, cản trở

40
New cards

intelligible

dễ hiểu

41
New cards

remorseful

Hối hận, ăn năn

42
New cards

confinement

sự giam cầm

43
New cards

scout

trinh sát, do thám

44
New cards

intricate

rắc rối, phức tạp, khó hiểu

45
New cards

ingenious

(a) clever, thông minh

46
New cards

meticulous

(a) highly detailed, tỉ mỉ, trau chuốt, painstaking, exacting

47
New cards

pristine

(a) originally pure, thuần khiết nguyên thủy

48
New cards

repudiate

từ chối

49
New cards

assertive

quả quyết, quyết đoán

50
New cards

indefatigably

không biết mệt mỏi

51
New cards

homogeneous

đồng nhất, đồng đều, thuần nhất

52
New cards

arbiter

trọng tài, người phân xử

53
New cards

compilation

(n) sự sưu tập, tài liệu sưu tập

54
New cards

longitudinal

dài hạn

55
New cards

buttress

(v) to support; ủng hộ, advocate

56
New cards

corroborate

(v) to confirm, xác minh

57
New cards

scrupulous

conscientious; extremely thorough Cực kì cẩn thận ,Cực kì chi tiết ,Không để sai

58
New cards

evince

thể hiện cái gì rõ ràng

59
New cards

preclude

(v) ngăn ngừa, loại trừ

60
New cards

constrict

co thắt

61
New cards

elicit

khêu ra, gợi ra

62
New cards

exploit

(n) hành động dũng cảm,mạo hiểm, kỳ công

(v) khai thác

bóc lột, lợi dụng

63
New cards

supplement

(n) phần bổ sung, phần thêm vào

bản phụ lục

(v) bổ sung, phụ thêm vào

64
New cards

outsized

quá khổ

65
New cards

erratic

thất thường, không đều

66
New cards

understated

nói giảm nói tránh

67
New cards

unintended

Ngoài ý muốn, không lường trước được

68
New cards

waive

từ bỏ, khước từ

69
New cards

concede

thừa nhận, nhượng bộ miễn cưỡng

70
New cards

refute

(v) bác bỏ lập luận, chứng minh không chính xác

71
New cards

tolerate

(v) chịu đựng , tha thứ ,khoan dung

72
New cards

proponent of

(n) supporter, người ủng hộ

73
New cards

beneficiary of

người hưởng lợi, người thừa kế tài sản

74
New cards

distraction

(n) sự xao lãng, sự mất tập trung, sự đãng trí, sự phân tâm

75
New cards

restrained

kiềm chế được, không thể hiện cảm xúc

76
New cards

inexplicable

không thể giải thích được

77
New cards

prescribed

được quy định

78
New cards

complementary

bổ sung

79
New cards

disparate

(adj) khác hẳn nhau, khác loại

80
New cards

suspend

(v) đình chỉ, hoãn, tạm dừng, treo lên

81
New cards

commend

tán dương, ca ngợi

82
New cards

crewman

Thuỷ thủ

83
New cards

eternity

(n) sự vĩnh hằng

84
New cards

soothe

làm dịu đi

85
New cards

revolt

n. cuộc nổi dậy

v. nổi loạn, làm ghê tởm

86
New cards

vindicate

(v) bào chữa / minh oan

87
New cards

trigger

kích hoạt, khơi nguồn, cò súng

88
New cards

toxodon

A scientific name for a type of extinct mammal from South America

89
New cards

exposure

(n) sự tiếp xúc, sự phơi nhiễm

90
New cards

blend

hỗn hợp

91
New cards

captive

bị giam cầm, giam giữ

92
New cards

eternity

(n) sự vĩnh hằng

93
New cards

murmur

nói thì thầm; lẩm bẩm, cằn nhằn

94
New cards

hostility

sự thù địch, sự chống đối

95
New cards

perseverance

tính kiên trì, sự bền chí

96
New cards

prairie

đồng cỏ, thảo nguyên, vùng hoang dã

97
New cards

persecution

- sự ngược đãi

- luật sư trong một vụ án đại diện cho bên buộc tội ai đó phạm tội

98
New cards

tariff

thuế quan, thuế xuất nhập khẩu

99
New cards

aristoracy

tầng lớp quý tộc

100
New cards

tyranny

sự bạo ngược, sự chuyên chế