1/255
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
undergraduate
sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)
department
kho; phòng ban; khoa (trong trường học hoặc công ty)
avoid obstacles
tránh chướng ngại vật
tutor
gia sư, người kèm học
hold the race
tổ chức cuộc đua
solid construction
kết cấu chắc chắn
sophisticated mechanisms
những cơ chế/máy móc tinh vi, phức tạp
construct
(v) xây dựng; (n) khái niệm, cấu trúc (trong học thuật)
automated
(a) tự động
sponsor
(n) nhà tài trợ; (v) tài trợ
seminar
(n) hội thảo
analyze
(v) phân tích
incoming
(a) đang đến
racetrack
(n) đường đua
transfer
(v) chuyển giao
commercial
(a) thuộc về thương mại
annoucement
(n) thông báo
enthusiastic undergraduates
những sinh viên đại học nhiệt tình
be able to
có khả năng
accurately
(adv) chính xác
quickly
(adv) nhanh chóng
automotive
(a) thuộc về động cơ, ô tô
collaborate with
hợp tác với
possibly
(adv) có thể
yet
(adv) chưa
confirm
(v) xác nhận
autonomously
(adv) một cách tự động
cliff
(n) vách đá
steer
(v) lái
hazard
(n) nguy hiểm
onboard
(a) tích hợp/gắn trên xe
three-dimensional
(a) 3 chiều
surrounding
(n) khu vực xung quanh
equip
(v) trang bị
expertise
(n) chuyên môn
hand out sth
phân phát sth
broaden my knowledge
mở rộng kiến thức của tôi
eventually
ultimately
kindly
(adv) một cách tử tế
consultant
(n) nhà tư vấn
throughout
trong suốt
semester
(n) học kỳ
demonstration
(n) buổi trình diễn
finance
(v) tài trợ
in earnest
một cách nghiêm túc, chân thành
commitment
sự cam kết
handout
(n) tài liệu phát tay
programming skills
những kĩ năng lập trình
submission
việc nộp bài/hồ sơ
design package
hồ sơ thiết kế
introductory
(a) mở đầu, giới thiệu
peer assessment
đánh giá đồng đẳng hay là đánh giá chéo
build rapport
xây dựng mối quan hệ thân thiết, tạo sự thiện cảm hoặc thiết lập sự kết nối với người khác
make criteria
đưa ra tiêu chí chấm điểm
rewrite
(v) viết lại
lecturer
(n) giảng viên
sceptical
(a) hoài nghi
be favour of
ủng hộ, tán thành
stand back
Xem xét một cách khách quan. Lùi lại để nhìn nhận một tình huống mà không để cảm xúc xen vào
gain
(n) lợi ích
reflect on
suy ngẫm; phản ánh cái gì
remark
(v) chấm điểm lại
go through
(v) undergo, experience
sample
(a) mẫu
assignment
(n) bài tập
variation
(n) sự khác biệt
come into play
bắt đầu có tác dụng, bắt đầu gây ảnh hưởng, hoặc được đưa vào vận dụng
reverse
(n) ngược lại
bias
(n) sự thiên vị → show a bias towards + N
favor
(v) ưu ái
objectivity
(n) tính khách quan
striking
(a) nổi bật
devise
(v) đề ra
marking scheme
sơ đồ chấm điểm
tough
(a) khó khăn; cứng; có nghị lực
consistently
(adv) đều đều, có tính nhất quán
a student radio station
đài phát thanh sinh viên
a survey
cuộc khảo sát
conduct
(v) thực hiện, tiến hành
majority
đa số
stock taking
việc kiểm kê hầng hóa
branch
(n) chi nhánh
shelf
kệ
downside
mặt trái, nhược điểm
go down well with
không được lòng với ai
choose
select
a variety of
a diversity of
get frayed
trở nên cáu kỉnh
nearby
(adv) gần đó
shift
ca làm việc
transport
phương tiện đi lại
mundane
(a) tầm thường, nhàm chán
theme park attendant
nhân viên phục vụ tại công viên giải trí
go along with
đi cùng với
personnel
phòng nhân sự
original
(a) nguyên bản, đọc đáo
slightly
(adv) hơi hơi, nhẹ
anticipate
(v) sự kiến
term
học kỳ
intriging
(a) hấp dẫn